Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu bằng 0,05% (không phẩy không năm phần trăm)/giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu bằng 0,05% (không phẩy không năm phần trăm)/giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu áp dụng thống...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu cho cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu. - Phí thẩm định kết quả đấu thầu không áp dụng đối với trường hợp là những gói thầu do thủ trưởng đơn vị trực tiếp thực hiện việ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu cho cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết qu...
  • - Phí thẩm định kết quả đấu thầu không áp dụng đối với trường hợp là những gói thầu do thủ trưởng đơn vị trực tiếp thực hiện việc đầu tư, mua sắm phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm...
  • - Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hoá mua sắm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí thẩm định kết quả đấu thầu là cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ. Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn để sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một khoảng thời gian xác định. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi nhận được khoản v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giải thích từ ngữ.
  • Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí thẩm định kết quả đấu thầu là cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu 1. Việc thu, nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu Khi thu phí cơ quan, đơn vị thẩm định kết quả đấu thầu phải lập và giao biên lai thu (hoặc hoá đơn) cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Quản l...

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc vay vốn. Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. 2. Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp . đồng tín dụng. 3.Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc vay vốn.
  • Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu
  • 1. Việc thu, nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu
  • Khi thu phí cơ quan, đơn vị thẩm định kết quả đấu thầu phải lập và giao biên lai thu (hoặc hoá đơn) cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu phí theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 5

Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT. sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc. 2. Trích một phần ngân sách tỉnh (Nguồn kết dư ngân sách hàng năm; nguồn từ Quỹ dự trữ tài chính của ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT.
  • sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây:
  • 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu phí theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 6

Điều 6: Điều kiện vay vốn. 1. Đôi với dự án: a/ Thuộc đốì tượng quy định tại điều 2 của Quy chế này. b/ Đối với các dự án vay trung và dài hạn phải hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định. 2. Đôi với chủ đầu tư: a/ Là pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. b/ Có dự án đầu tư hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Điều kiện vay vốn.
  • 1. Đôi với dự án:
  • a/ Thuộc đốì tượng quy định tại điều 2 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Phùng Thanh Kiểm

Open section

Điều 7

Điều 7: Loại cho vay. 1. Cho vay ngắn hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất - kinh doanh và dịch vụ. 2. Cho vay trung hạn, dài hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn, dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất - kinh doanh và dịch vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Loại cho vay.
  • 1. Cho vay ngắn hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất - kinh doanh và dịch vụ.
  • 2. Cho vay trung hạn, dài hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn, dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất - kinh doanh và dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển là hình thức hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh nhằm đưa vốn của bên uỷ thác cho bên nhận uỷ thác trực tiếp cho vay đến khách hàng thực hiện phương án, dự án đầu tư phát triển sản xuất - kinh doanh, dịch vụ nhằm thúc đẩy phát triểri kinh tế - xã hội trên địa bàn theo chủ trương cua UBND tỉnh. Chi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi, đốì tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng cho các dự án đầu tư phát triển và các phương án sản xuất - kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp của các thành phần kinh tế (gọi tắt là chủ đầu tư) trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể bao gồm: 1. Hỗ trợ vốn cho công tác xây dựng cơ bản các công trình thuộc vốn ngân sách N...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 8 Điều 8: Thời hạn cho vay. Tùy theo đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án hoặc phương án sản xuât - kinh doanh, khả năng thu hồi vôn, khả năng trả nợ của chủ đâu tư mà Quỹ đề xuất loại cho vay để UBND tỉnh quyết định. 1. Cho vay ngắn hạn: Tôi đa đên 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sản xuất - kinh doanh và khả năng trả n...
Điều 9 Điều 9: Thẩm quyền quyết định cho vay. Dựa trên cơ sở thẩm định và đề xuất của Hội đồng thẩm định, UBND tỉnh quyết định cho vay. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc đốì với cho vay ngắn hạn và không quá 20 ngày làm việc đốì với cho vay trung và dài hạn kể từ khi Quỹ nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ và thông tin cần thiết của chủ đầ...
Điều 10 Điều 10: Phương thức cho vay. Trên cơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của Chủ đầu tư và khả năng kiểm tra, giám sát việc chủ đầu tư sử dụng vốn vay của Quỹ, Quỹ quyết định cho vay theo một trong các phương thức cho vay sau đây: 1. Cho vay từng lần: Mỗi lần vay vốn chủ đầu tư và Quỹ làm thủ tục vay vốn cần thiết và ký kết Hợp...
Điều 11 Điều 11: Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm). 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm. 3. Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Quỹ có trách nhiệm trình UBND tỉnh ra quyết định điêu chinh lài suất cho vay, đảm bảo phù hợp theo mặt bằng lãi suất cho v...