Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
25/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
09/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi căn cứ Quyết định thi hành./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Mức thu thủy lợi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp: nuôi cá, phát đi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng
- - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
- Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau:
- a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp.
- b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng mọi nguồn vốn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả; 2. Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả;
- Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm, liên xóm, xã (không liên quan đến hệ thống công trình do doanh nghiệ...
- Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng mọi nguồn vốn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu (m 3 ) hoặc diện tích tưới tiêu mà công trình thủy lợi phục vụ, đảm bảo chất lượng hoặc hiệu quả trong điều kiện sản xuất thời tiết bình thường
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí phân cấp Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm: - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 . - Công trình đập dâng có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 10 m. - Trạm bơm điện, trạm bơm thuỷ luân phục vụ trong phạm vi xã hoặc cấp hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí phân cấp
- Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm:
- - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 .
- Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu (m 3 ) hoặc diện tích tưới tiêu mà công trình thủy lợi phục vụ, đảm bảo chất lượng hoặc hiệu quả trong điề...
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông, cụ thể: a) Đối với đất trồng lúa - Trường hợp tưới, tiêu chủ động mức thu theo biểu sau: TT Biện pháp công trình Mức...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ủy ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện phân cấp
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp kha...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao công trình thuộc cấp huyện quản lý phân cấp cho các tổ chức hợp tác dùng nước hoặc doanh nghiệp có đủ năng lực theo quy định trực tiếp quản lý, khai thác.
- Điều 4. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông, cụ thể:
- a) Đối với đất trồng lúa
Left
Điều 5.
Điều 5. Phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh (phí dịch vụ thủy lợi nội đồng) quy định như sau: 1. Đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy) và kết hợp: Mức phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh không vượt quá 253.000 đồng/ha/vụ (Hai trăm năm mươi ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 5. Phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh (phí dịch vụ thủy lợi nội đồng) quy định như sau:
- Đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy) và kết hợp:
- Mức phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh không vượt quá 253.000 đồng/ha/vụ (Hai trăm năm mươi ba nghìn đồng/ha/vụ).
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện mức thu thủy lợi phí nêu trên, làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý công trình thủy lợi có đối tượng sử dụng nước,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện. 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước. 3. Bảo vệ công trình thuỷ lợi trong phạm vi quản lý của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
- 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện.
- 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện mức thu thủy lợi phí nêu trên, làm căn cứ xây...
- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí hàng năm cho cá...
Unmatched right-side sections