Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 08/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi căn cứ Quyết định thi hành./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Mức thu thủy lợi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Right: cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp: nuôi cá, phát đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp.
  • b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng mọi nguồn vốn trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả; 2. Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
  • 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả;
  • Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm, liên xóm, xã (không liên quan đến hệ thống công trình do doanh nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn vị được thu thuỷ lợi phí, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng mọi nguồn vốn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu (m 3 ) hoặc diện tích tưới tiêu mà công trình thủy lợi phục vụ, đảm bảo chất lượng hoặc hiệu quả trong điều kiện sản xuất thời tiết bình thường

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí phân cấp Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm: - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 . - Công trình đập dâng có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 10 m. - Trạm bơm điện, trạm bơm thuỷ luân phục vụ trong phạm vi xã hoặc cấp hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí phân cấp
  • Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm:
  • - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 .
Removed / left-side focus
  • Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu (m 3 ) hoặc diện tích tưới tiêu mà công trình thủy lợi phục vụ, đảm bảo chất lượng hoặc hiệu quả trong điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông, cụ thể: a) Đối với đất trồng lúa - Trường hợp tưới, tiêu chủ động mức thu theo biểu sau: TT Biện pháp công trình Mức...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thực hiện phân cấp
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp kha...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao công trình thuộc cấp huyện quản lý phân cấp cho các tổ chức hợp tác dùng nước hoặc doanh nghiệp có đủ năng lực theo quy định trực tiếp quản lý, khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông, cụ thể:
  • a) Đối với đất trồng lúa
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh (phí dịch vụ thủy lợi nội đồng) quy định như sau: 1. Đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy) và kết hợp: Mức phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh không vượt quá 253.000 đồng/ha/vụ (Hai trăm năm mươi ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh (phí dịch vụ thủy lợi nội đồng) quy định như sau:
  • Đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy) và kết hợp:
  • Mức phí dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh không vượt quá 253.000 đồng/ha/vụ (Hai trăm năm mươi ba nghìn đồng/ha/vụ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện mức thu thủy lợi phí nêu trên, làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý công trình thủy lợi có đối tượng sử dụng nước,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện. 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước. 3. Bảo vệ công trình thuỷ lợi trong phạm vi quản lý của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
  • 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện.
  • 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện mức thu thủy lợi phí nêu trên, làm căn cứ xây...
  • Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí hàng năm cho cá...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước. 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh...
Điều 7. Điều 7. Tài sản và tài chính của các tổ chức hợp tác dùng nước 1. Tổ chức hợp tác dùng nước phải chịu trách nhiệm trước nhà nước và cộng đồng về việc bảo tồn và phát huy hiệu quả của tài sản đã được giao quản lý, phải chịu trách nhiệm khi làm thất thoát, hư hỏng, hoặc quản lý không hiệu quả. Tổ chức dùng nước không được ký hợp đồng, ủy...
Điều 8. Điều 8. Quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí và kinh phí do nhà nước cấp bù 1. Việc quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí, tiền nước thu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ, hướng dẫn tại Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Tài chính và theo định mức kinh tế k...
Điều 9. Điều 9. Cơ quan đặt hàng dịch vụ tưới tiêu 1. Đối với công trình do cấp tỉnh quản lý: - Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người đặt hàng dịch vụ tưới tiêu hàng năm theo quy định của pháp luật; đơn vị nhận hợp đồng đặt hàng là các doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi thuộc cấp tỉn...
Điều 10. Điều 10. Xác định diện tích miễn thủy phí 1. Đơn vị quản lý khai thác công trình lập hồ sơ miễn thuỷ lợi phí gửi về phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện để tổng hợp; Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi đối tượng miễn thuỷ lợi phí cư trú xác nhận và gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, tổng hợp trình Uỷ ban...
Điều 11. Điều 11. Lập dự toán 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi: Lập kế hoạch tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng biện pháp tưới, tiêu, dự toán kinh phí cấp bù do miễn thủy lợi phí, kinh phí hỗ trợ khác gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách cấp tỉnh, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉ...
Điều 12. Điều 12. Tổng hợp dự toán 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện tổng hợp dự toán cấp bù do miễn thuỷ lợi phí của các đơn vị thuộc cấp huyện quản lý để báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện và gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để tổng hợp trong dự toán ngân sách cấp huyện. 2. Sở Tài chính chủ trì, phố...
Điều 13. Điều 13. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý công trình thuộc diện giao kế hoạch 1. Căn cứ dự toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân thông qua, thông báo mức hỗ trợ kinh phí bù miễn thuỷ lợi phí của Bộ Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao dự toán cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và kinh phí mục tiêu miễn thuỷ lợi ph...