Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
15/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
115/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- V/v phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006-2010” với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Tên Đề án: Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010. 2. Mục tiêu Đề án a) Mục tiêu chung: Xây dựng mạng lưới cơ sở dạy nghề của tỉnh có qui mô, cơ cấu ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
- 2010 (Gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006-2010” với những nội dung chủ yếu như sau:
- 1. Tên Đề án: Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010.
- 2. Mục tiêu Đề án
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Kế hoạch và tiến độ thực hiện a) Giai đoạn 2006 - 2008: Các sở, ban, ngành, địa phương rà soát lại năng lực đào tạo của các cơ sở dạy nghề thuộc phạm vi quản lý để điều chỉnh qui mô, cơ cấu ngành nghề, cơ cấu trình độ đào tạo phù hợp với năng lực đào tạo và nội dung Đề án này. Huy động nguồn lực để đầu tư n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện Chương trình phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Kế hoạch và tiến độ thực hiện
- a) Giai đoạn 2006 - 2008:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về phân cấp quản lý, thực hiện các Chương trình 1. Cấp tỉnh: Ban chỉ đạo Chương trình của tỉnh có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc triển khai thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. Các sở, ban ngành là Thành viên Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về phân cấp quản lý, thực hiện các Chương trình
- Ban chỉ đạo Chương trình của tỉnh có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc triển khai thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh.
- Các sở, ban ngành là Thành viên Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 7 của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Bình Phước và các nhiệm vụ khác...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Giáo dục - Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án 1. Đối với cấp huyện a) Chủ đầu tư: UBND huyện là Chủ đầu tư các dự án, chính sách thuộc Chương trình 135 giai đoạn II thực hiện trên địa bàn huyện (trừ các công trình do xã làm chủ đầu tư); UBND huyện phân công các phòng, ban trực thuộc hoặc uỷ quyền cho UBND cấp xã thực hiện các chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án
- 1. Đối với cấp huyện
- a) Chủ đầu tư:
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giáo dục
- Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
Unmatched right-side sections