Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Bản quy định quản lý và sử dụng Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định của UBND tỉnh về việc quản lý và sử dụng Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm. Quyết định này thay thế Quyết định số 196/QĐ-UB, ngày 10/4/1995 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định của UBND tỉnh về việc quản lý và sử dụng Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 196/QĐ-UB, ngày 10/4/1995 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 196/QĐ-UB, ngày 10/4/1995 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định của UBND tỉnh về việc quản lý và sử dụng Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân.
Target excerpt

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TB và XH, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban , ngành, đoàn thể có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM/ UBND TỈNH QUẢ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Cho vay vốn từ Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm là nhằm mục đích khai thác và phát huy các tiềm năng về đất đai, tài nguyên sẵn có, sử dụng vốn vay mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thủy hải sản để mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh; Bổ sung vốn mua nguyên liệu, cây con giống , chi phí chăm sóc câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng cho vay: Các dự án nhỏ được xem xét cho vay từ Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm là các dự án của các Hộ gia đình; thành viên các Đoàn thể, tổ chức quần chúng có nhu cầu vay vốn tạo việc làm được các đoàn thể, tổ chức quần chúng đưa vào tham gia Chương trình dự án để tạo việc làm cho các thành viên của mình; các HTX họat...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3

Điều 3 : Các đối tượng lập dự án nêu tại Điều 2 ở trên, khi vay vốn phải làm đầy đủ các thủ tục quy định tại Thông tư Liên tịch số 06/2002/TT-LT, ngày 10/4/2002 của Liên bộ: lao động- TBXH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, hướng dẫn cơ chế quản lý Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm và lập Quỹ giải quyết việc làm địa phương. Hướng dẫn số 120A/N...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 : Các đối tượng lập dự án nêu tại Điều 2 ở trên, khi vay vốn phải làm đầy đủ các thủ tục quy định tại Thông tư Liên tịch số 06/2002/TT-LT, ngày 10/4/2002 của Liên bộ: lao động
  • TBXH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, hướng dẫn cơ chế quản lý Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm và lập Quỹ giải quyết việc làm địa phương. Hướng dẫn số 120A/NHCS-KHNV, ngày 05/8/2003 của Ngân hàng Chính...
  • Chủ dự án lập 03 bộ hồ sơ (dự án và các hồ sơ liên quan) gửi phòng Tổ chức
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các đối tượng lập dự án nêu tại Điều 2 ở trên, khi vay vốn phải làm đầy đủ các thủ tục quy định tại Thông tư Liên tịch số 06/2002/TT-LT, ngày 10/4/2002 của Liên bộ: lao động
  • TBXH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, hướng dẫn cơ chế quản lý Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm và lập Quỹ giải quyết việc làm địa phương. Hướng dẫn số 120A/NHCS-KHNV, ngày 05/8/2003 của Ngân hàng Chính...
  • Chủ dự án lập 03 bộ hồ sơ (dự án và các hồ sơ liên quan) gửi phòng Tổ chức
Target excerpt

Điều 2: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền quyết định cho vay: - Ở huyện, thị xã: Phòng Tổ chức - Xã hội huyện, thị xã chủ trì phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã tổ chức thẩm định và ghi vào phiếu thẩm định dự án theo mẫu quy định, tổng hợp trình Chủ tịch UBND huyện, thị xã xem xét, ký quyết định cho vay vốn đối với các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Các quy định khác như: Điều kiện vay, mức vốn vay, thời gian cho vay, xây dựng dự án, gia hạn nợ cho vay, thu hồi và quản lý vốn thu hồi, xử lý nợ quá hạn... thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch 06/2002/TT-LT, ngày 10/4/2002 của Liên bộ; Lao động - TBXH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Hướng dẫn số 120A/NHCS - KHNV, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Trong tổng số 30% nguồn tiền lãi thu về được sử dụng chi cho quản lý phí theo quy định tại Quyết định số 97/2001/QĐ-BTC, ngày 02/10/2001 của Bộ tài chính, ở tỉnh được trích lại 40%, các huyện, thị xã, các tổ chức đoàn thể, Hội quần chúng sử dụng 60% để chi phí cho công tác thẩm định, kiểm tra, hướng dẫn và quản lý các dự án th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Về lập Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh: Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh là một bộ phận của Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm được trích từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm. UBND tỉnh sẽ căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương để bố trí một phần kinh phí trong dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của các ngành liên quan: Thực hiện theo quy định tại điểm 7, 8, 9 mục III của Thông tư Liên tịch số 06/2002 TT-LT ngày 10/4/2002 của Liên Bộ: Lao động - TBXH, tài chính, Kế hoạch và đầu tư đã hướng dẫn. Riêng phần trách nhiệm của Kho bạc chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, đoàn thể, hội quần chúng được UBND tỉnh giao quản lý sử dụng vốn có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn xây dựng dự án nhỏ giải quyết việc làm trên địa bàn huyện, thị xã và ở cơ quan đơn vị mình, chỉ đạo các cơ quan chức năng thực hiện các hoạt động của Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm thuộc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành, các địa phương, các tổ chức, đoàn thể, các chủ dự án phản ánh kịp thời cho UBND tỉnh (qua Sở Lao động - TB và XH tổng hợp) để xem xét, điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi hợp lý, nhằm bảo đảm quản lý, tổ chức thực hiện có hiệu quả nguồn vốn Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng Nhân dân
Điều 3 Điều 3: Các ông, bà Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ tổ chức, cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VỤ QUẢN LÝ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÂN DÂN (Ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH9 ngày 11-7...
CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Vụ quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân (Vụ QLCTCTDND) là đơn vị thuộc bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có chức năng tham mưu cho Thống đốc trong việc hướng dẫn củng cố, phát triển về tổ chức và quản lý hoạt động của các Tổ chức tín dụng nhân dân gồm các Hợp tác xã tín dụng và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.
Điều 2 Điều 2: Điều hành hoạt động Vụ QLCTCTDND là Vụ trưởng, giúp việc cho Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng.
CHƯƠNG II - NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CHƯƠNG II - NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 3 Điều 3: Vụ QLCTCTDND có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Nghiên cứu, đề xuất các chủ trương, biện pháp và soạn thảo trình Thống đốc ban hành các cơ chế, quy chế về quản lý hoạt động của các tổ chức TDND. 2. Thực hiện và hướng dẫn các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ thanh tra giám sát các Tổ chức tín dụng nhân dân t...
CHƯƠNG III - TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG III - TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH