Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010
29/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v phê duyệt quy hoạch phát triển ngành Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 - 2010
41/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v phê duyệt quy hoạch phát triển ngành Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 Right: V/v phê duyệt quy hoạch phát triển ngành Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển ngành Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 – 2010 với những nội dụng chủ yếu sau đây: I. ĐỊNH HƯỚNG CHUNG VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2010: 1. Định hướng chung: Phát triển đồng bộ ngành Thuỷ sản trên cả 3 lĩnh vực đánh bắt, nuôi trồng và chế biến để tăng nhanh sản lượng, mở rộng xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển ngành Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 – 2010 với những nội dụng chủ yếu sau đây:
- I. ĐỊNH HƯỚNG CHUNG VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2010:
- 1. Định hướng chung:
- Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch. - Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về quản lý, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện quy hoạch của ngành Thuỷ sản. - Sở Thuỷ sản căn cứ vào nội dung quy hoạch, phối hợp với các ngành, các huyện thị trong việc lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện trên từng địa bàn, tổ chức lập các d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch.
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về quản lý, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện quy hoạch của ngành Thuỷ sản.
- - Sở Thuỷ sản căn cứ vào nội dung quy hoạch, phối hợp với các ngành, các huyện thị trong việc lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện trên từng địa bàn, tổ chức lập các dự án kêu gọi đầu tư, nhằm ho...
- Điều 2. Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3; - Thường vụ Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; B/c - CT, PCT UBND tỉnh; - Lưu. T/M UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - TT HĐND tỉnh; B/c
- - CT, PCT UBND tỉnh;
- T/M UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hữu Hoài
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Left: PHÓ CHỦ TỊCH Right: - Thường vụ Tỉnh uỷ;
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Kèm theo Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Bình) Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV tiếp tục xác định Thuỷ sản là ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh, để đẩy mạnh phát triển ngành thuỷ sản trong thời gian tới, UBND tỉnh ban hành Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 được xây dựng trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm Chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 và triển khai thực hiện các chương trình phát triển thủy sản của Chính phủ nhằm quản lý, sử dụng và phát huy tiềm năng lợi thế về thủy sản của địa phương; phát triển thủy sản hiệu quả và bền vững; thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá, tham gia tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế.
Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 được xây dựng trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm Chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 và triển khai thực hiện các chương trình phát triển thủy sản của Chính phủ nhằm quản lý, sử dụng và phát huy tiềm năng lợi thế về thủy sản của địa phương; phát triển t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất
Phần thứ nhất TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH 5 NĂM 2001 - 2005 1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu Tổng giá trị sản xuất thuỷ sản năm 2005 là 325,3 tỷ đồng, tốc độ tăng bình quân hàng năm 5,3%; trong đó: + Giá trị sản xuất khai thác: 152,8 tỷ đồng, tăng bình quân 3,5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu giai đoạn 2001 - 2005 đã triển khai thực hiện có hiệu quả. Các chỉ tiêu cơ bản đạt và vượt so với mục tiêu đề ra. Sản lượng thuỷ sản nuôi vượt 15,7% so với mục tiêu chương trình (MTCT), trong đó sản lượng tôm nuôi đạt 1.524 tấn, tăng 7,3 lần so với năm 2000 và vượt 17,2% so với MTCT (MTCT 1.300 tấn). Diện tích nuôi trồng thủy sản 2.978 ha, đạt 106,3% so mục tiêu kế hoạch 5 năm (MTCT 2.900 ha). Trong đó, diện tích nuôi nước lợ 1.336 ha, tăng 11,3% so KH 5 năm, diện tích nuôi nước ngọt 1.642 ha, tăng 2,6% so kế hoạch 5 năm. Nuôi cá lồng bè 1.450 lồng. Năng lực CBTSXK và dịch vụ hậu cần nghề cá tăng nhanh.
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu giai đoạn 2001 - 2005 đã triển khai thực hiện có hiệu quả. Các chỉ tiêu cơ bản đạt và vượt so với mục tiêu đề ra. Sản lượng thuỷ sản nuôi vượt 15,7% so với mục tiêu chương trình (MTCT), trong đó sản lượng tôm nuôi đạt 1.524 tấn, tăng 7,3 lần so với năm 2000 và vượt 17,2% so với MTCT (MTC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu đã tạo sự chuyển biến lớn trong nhận thức của các huyện, thành phố, nhiều địa phương đã có Nghị quyết chuyên đề, xây dựng chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu, ban hành các chính sách khuyến khích phát triển sản xuất thủy sản.
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu đã tạo sự chuyển biến lớn trong nhận thức của các huyện, thành phố, nhiều địa phương đã có Nghị quyết chuyên đề, xây dựng chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu, ban hành các chính sách khuyến khích phát triển sản xuất thủy sản. 2.2. Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế Do đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai
Phần thứ hai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006-2010
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006-2010 I. DỰ BÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN THỜI GIAN TỚI 1. Những thuận lợi Tiềm năng về thủy sản của tỉnh ta còn lớn, lực lượng lao động đông đảo, nông - ngư dân đã tích luỹ được nhiều kinh nghiệm trong sản xuất là cơ sở và thế mạnh để tỉnh ta đầu tư thúc đẩy ngành thủy sản phát triển....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu đến 2010: diện tích 1.600 ha, sản lượng 3.500 tấn, gồm:
Mục tiêu đến 2010: diện tích 1.600 ha, sản lượng 3.500 tấn, gồm: TT Tôm nuôi Diện tích (ha) Năng suất (tấn/ha) Sản lượng (tấn) 1 Tôm sú (1 vụ/năm) 1.400 1,5 2.100 2 Tôm thẻ (2 vụ/năm) 200 6,0 1.200 Trong đó: Nuôi trên cát 100 8,0 800 3 Tôm rảo (xen vụ) 300 0,67 200 + Nuôi cá: Phát triển cá rô phi đơn tính, điêu hồng trở thành đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba
Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thành lập Ban chỉ đạo Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006- 2010 của tỉnh do đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm trưởng Ban, Giám đốc sở Thuỷ sản làm phó Ban thường trực, lãnh đạo các huyện, thành phố và các sở, ban, Ngành liên quan làm Uỷ viên, và tổ chuyên viên giúp việc để điều hành quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.