Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích phát triển thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Thủy sản, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Thủy sản, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế
  • Về chính sách khuyến khích phát triển thủy sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình )
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Kèm theo Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Bình) Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV tiếp tục xác định Thuỷ sản là ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh, để đẩy mạnh phát triển ngành thuỷ sản trong thời gian tới, UBND tỉnh ban hành Chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
  • (Kèm theo Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực thủy sản, bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đều được hưởng chính sách khuyến khích này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CÁC CHÍNH SÁCH I. Chính sách về đất đai và mặt nước NTTS

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tạo điều kiện thuận lợi trong việc cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các dự án, nuôi trồng, chế biến, dịch vụ và các dự án sản xuất con giống nằm trong vùng quy hoạch. Chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển cho đầu tư phát triển thủy sản thực hiện theo Quyết định số 44/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 2004...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hộ ngư dân đang hoạt động khai thác hải sản ven bờ, các nghề nằm trong danh mục cấm khai thác có dự án chuyển đổi nghề được duyệt thì được hưởng chính sách như sau: 1. Chuyển đổi sang nghề câu khơi được hỗ trợ một lần 20 triệu đồng (sắm nghề mới và phương tiện). 2. Chuyển đổi sang nghề rê khơi hoặc vây khơi được hỗ trợ một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Được hưởng chính sách chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản đối với những vùng tự chuyển đổi chưa được Nhà nước đầu tư: 1. Chuyển đổi các vùng trồng lúa, hoa màu có năng suất thấp qua nuôi thủy sản nước ngọt được hỗ trợ 3 triệu đồng/1ha. 2. Chuyển đổi các vùng đất trồng lúa, đất làm muối, đất sản xuất khác có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác hải sản vùng khơi và xa bờ được hỗ trợ kinh phí để đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng bằng 50% chi phí cho khóa học (chi phí đào tạo học viên phải nộp cho nhà trường theo quy định).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nghề cho đội ngũ công nhân và những người lao động học nghề: Nuôi trồng, khai thác và chế biến bằng 40% phí đào tạo cho mỗi khóa học và không quá 1 triệu đồng/người/khóa. IV. Chính sách thu hút đầu tư và hỗ trợ sản xuất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập quy hoạch, đầu tư cơ sở hạ tầng: Hỗ trợ ngân sách đầu tư các vùng nuôi tập trung; các dự án phát triển cơ sở hạ tầng hệ thống thủy lợi cho các vùng nuôi thủy sản, bao gồm: Đê bao, cống, hệ thống kênh cấp, thoát nước chính, trạm bơm, các hệ thống đường giao thông, điện thực hiện theo Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg ngày 08 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức, cá nhân đầu tư đóng mới tàu khai thác hải sản vùng khơi và xa bờ thay thế tàu có công suất nhỏ khai thác ven bờ có công suất máy chính 60 CV trở lên được hưởng chính sách: - Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ. - Hỗ trợ 50% chi phí mua phao cứu sinh, mức tối đa không quá 50.000đồng/chiếc (tùy theo loại nghề và phương tiện s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phát triển con giống và nuôi thủy sản 1. Các xã miền núi phát triển nuôi trồng thủy sản được trợ giá 40% tiền giống và 100% cước phí vận chuyển từ nơi bán đến địa phương nuôi. 2. Các trại sản xuất tôm giống có sản lượng đạt 5 triệu con tôm P15/vụ nuôi trở lên thì được hỗ trợ 2 triệu đồng/1 triệu con. 3. Nuôi lồng biển theo công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ xúc tiến thương mại: 1. Các tổ chức, cá nhân có mặt hàng thủy sản xuất khẩu tỉnh hỗ trợ 30% chi phí xây dựng trang Website để xúc tiến thương mại giới thiệu sản phẩm trên thị trường khu vực và thế giới (mức hỗ trợ tối đa không quá 50 triệu đồng). 2. Hỗ trợ 30% chi phí quảng bá giới thiệu sản phẩm, khai thác thị trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khoa học công nghệ và khuyến ngư - Hỗ trợ di nhập và sản xuất giống thủy sản mới (lần đầu tiên có mặt trên địa bàn) khi có dự án được duyệt, mức hỗ trợ cho sản xuất lần đầu: 100% tiền tôm, cá giống bố mẹ, thức ăn, thuốc và hóa chất. - Các trại giống cấp I thực hiện lưu giữ tôm, cá bố mẹ có dự án được duyệt thì được hỗ trợ 50%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Để đẩy mạnh hoạt động khuyến ngư cơ sở. Những xã có 50 tàu khai thác hải sản trở lên hoặc có diện tích nuôi trồng thủy sản từ 20 ha trở lên được sử dụng một cộng tác viên khuyến ngư, mức hỗ trợ sinh hoạt phí cho mỗi cộng tác viên 100.000đồng/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hàng năm, trích 0,5% tổng thu ngân sách trên địa bàn của tỉnh để bố trí cho hoạt động khuyến ngư. Ngoài ngân sách tỉnh các huyện, thành phố tùy theo khả năng của mình để bố trí một phần ngân sách hỗ trợ triển khai các hoạt động khuyến ngư trên địa bàn. VII. Chính sách BVNL và bảo trợ rủi ro

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các tổ chức cá nhân tham gia vào lĩnh vực bảo tồn tài nguyên và phát triển nguồn lợi thủy sản, có dự án được phê duyệt tỉnh sẽ ưu tiên giao mặt nước, ao, hồ và được cấp phép khai thác các loài thủy sản theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hàng năm tỉnh trích nguồn kinh phí từ ngân sách 50 triệu đồng để hỗ trợ việc thả giống thủy sản vào các vùng nước tự nhiên nhằm tái tạo nguồn lợi thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Để phòng ngừa và xử lý dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản tỉnh có chính sách: + Hỗ trợ 50% kinh phí kiểm dịch, xét nghiệm bệnh đốm trắng (WSSV), bệnh MBV cho tôm và một số đối tượng khác. + Hàng năm tỉnh trích một khoản kinh phí từ 100 triệu - 150 triệu đồng lập quỹ để hỗ trợ thuốc, hóa chất dập dịch cho các vùng nuôi thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Để giảm bớt thiệt hại cho người nuôi trồng thủy sản trong trường hợp do thiên tai bão lụt, dịch bệnh: Có biên bản xác định mức độ thiệt hại của Hội đồng cấp huyện, thành phố. Hội đồng cấp tỉnh thẩm định thì được hỗ trợ 40% tiền mua giống tại thời điểm cho các hộ, các đơn vị nuôi tôm bị thiệt hại, tiếp tục nuôi lại (nếu còn phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Những cá nhân, tổ chức lợi dụng chính sách để vụ lợi thì tùy theo mức độ gây thiệt hại sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: 1. Sở Thủy sản - Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện chính sách. - Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, cùng các ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch phát triển thủy sản. Đôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 được xây dựng trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm Chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 và triển khai thực hiện các chương trình phát triển thủy sản của Chính phủ nhằm quản lý, sử dụng và phát huy tiềm năng lợi thế về thủy sản của địa phương; phát triển thủy sản hiệu quả và bền vững; thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá, tham gia tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế. Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006 - 2010 được xây dựng trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm Chương trình nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu giai đoạn 2001-2005 và triển khai thực hiện các chương trình phát triển thủy sản của Chính phủ nhằm quản lý, sử dụng và phát huy tiềm năng lợi thế về thủy sản của địa phương; phát triển t...
Phần thứ nhất Phần thứ nhất TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH 5 NĂM 2001 - 2005 1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu Tổng giá trị sản xuất thuỷ sản năm 2005 là 325,3 tỷ đồng, tốc độ tăng bình quân hàng năm 5,3%; trong đó: + Giá trị sản xuất khai thác: 152,8 tỷ đồng, tăng bình quân 3,5...
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu giai đoạn 2001 - 2005 đã triển khai thực hiện có hiệu quả. Các chỉ tiêu cơ bản đạt và vượt so với mục tiêu đề ra. Sản lượng thuỷ sản nuôi vượt 15,7% so với mục tiêu chương trình (MTCT), trong đó sản lượng tôm nuôi đạt 1.524 tấn, tăng 7,3 lần so với năm 2000 và vượt 17,2% so với MTCT (MTCT 1.300 tấn). Diện tích nuôi trồng thủy sản 2.978 ha, đạt 106,3% so mục tiêu kế hoạch 5 năm (MTCT 2.900 ha). Trong đó, diện tích nuôi nước lợ 1.336 ha, tăng 11,3% so KH 5 năm, diện tích nuôi nước ngọt 1.642 ha, tăng 2,6% so kế hoạch 5 năm. Nuôi cá lồng bè 1.450 lồng. Năng lực CBTSXK và dịch vụ hậu cần nghề cá tăng nhanh. Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu giai đoạn 2001 - 2005 đã triển khai thực hiện có hiệu quả. Các chỉ tiêu cơ bản đạt và vượt so với mục tiêu đề ra. Sản lượng thuỷ sản nuôi vượt 15,7% so với mục tiêu chương trình (MTCT), trong đó sản lượng tôm nuôi đạt 1.524 tấn, tăng 7,3 lần so với năm 2000 và vượt 17,2% so với MTCT (MTC...
Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu đã tạo sự chuyển biến lớn trong nhận thức của các huyện, thành phố, nhiều địa phương đã có Nghị quyết chuyên đề, xây dựng chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu, ban hành các chính sách khuyến khích phát triển sản xuất thủy sản. Chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu đã tạo sự chuyển biến lớn trong nhận thức của các huyện, thành phố, nhiều địa phương đã có Nghị quyết chuyên đề, xây dựng chương trình nuôi và chế biến thủy sản xuất khẩu, ban hành các chính sách khuyến khích phát triển sản xuất thủy sản. 2.2. Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế Do đặc...
Phần thứ hai Phần thứ hai
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006-2010 CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN GIAI ĐOẠN 2006-2010 I. DỰ BÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUỶ SẢN THỜI GIAN TỚI 1. Những thuận lợi Tiềm năng về thủy sản của tỉnh ta còn lớn, lực lượng lao động đông đảo, nông - ngư dân đã tích luỹ được nhiều kinh nghiệm trong sản xuất là cơ sở và thế mạnh để tỉnh ta đầu tư thúc đẩy ngành thủy sản phát triển....
Mục tiêu đến 2010: diện tích 1.600 ha, sản lượng 3.500 tấn, gồm: Mục tiêu đến 2010: diện tích 1.600 ha, sản lượng 3.500 tấn, gồm: TT Tôm nuôi Diện tích (ha) Năng suất (tấn/ha) Sản lượng (tấn) 1 Tôm sú (1 vụ/năm) 1.400 1,5 2.100 2 Tôm thẻ (2 vụ/năm) 200 6,0 1.200 Trong đó: Nuôi trên cát 100 8,0 800 3 Tôm rảo (xen vụ) 300 0,67 200 + Nuôi cá: Phát triển cá rô phi đơn tính, điêu hồng trở thành đối tượng...
Phần thứ ba Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thành lập Ban chỉ đạo Chương trình phát triển thuỷ sản giai đoạn 2006- 2010 của tỉnh do đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm trưởng Ban, Giám đốc sở Thuỷ sản làm phó Ban thường trực, lãnh đạo các huyện, thành phố và các sở, ban, Ngành liên quan làm Uỷ viên, và tổ chuyên viên giúp việc để điều hành quản l...