Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy chế tiếp dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành tài chính
1258-1998/QĐ-BTC
Right document
V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”
04/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế tiếp dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”
- Quyết định ban hành Quy chế tiếp dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành tài chính
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp công dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp công dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số: 902TC/QĐ-TTr ngày 6/11/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Đề án) chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo mục tiêu và các nội dung ghi trong Đề án này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Đề án) chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện việc đào tạo...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số: 902TC/QĐ-TTr ngày 6/11/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, giám đốc Sở Tài chính Vật giá các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ TIẾP DÂN, NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA CÔNG DÂN TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRONG NGÀNH TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Chỉ đạo Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Điều 3: Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, giám đốc Sở Tài chính Vật giá các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- TIẾP DÂN, NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA
- CÔNG DÂN TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRONG NGÀNH TÀI CHÍNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1258/1998/QĐ-BTC Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND
Left
PHẦN A: CÔNG TÁC TIẾP DÂN
PHẦN A: CÔNG TÁC TIẾP DÂN 1. Thủ trưởng các tổ chức thuộc Bộ và trực thuộc Bộ Tài chính có chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân theo các quy định của Nhà nước và văn bản này, cử cán b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B: CÔNG TÁC TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
PHẦN B: CÔNG TÁC TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU TỐ I. TRÌNH TỰ, NỘI DUNG XỬ LÝ VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU TỐ: 1. Đơn khiếu tố gửi đến Bộ Tài chính qua đường văn thư thì Phòng Hành chính của Bộ có trách nhiệm chuyển giao toàn bộ, kịp thời cho Thanh tra Bộ quản lý. Đơn khiếu tố gửi đến các đơn vị trực thuộc Bộ, các đơn vị ngành dọc thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C: CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
PHẦN C: CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO I. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ SỔ SÁCH THEO DÕI: Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, các đơn vị thuộc tổ chức ngành dọc trực thuộc Bộ tại địa phương (như: Cục, Chi cục thuế; Kho bạc tỉnh, huyện; Cục Đầu tư phát triển; Cục quản lý vốn và tài sản doanh nghiệp; Công ty Bảo hiểm), các Sở Tài chính Vật giá phải mở đầy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN D: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHẦN D: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các Sở Tài chính Vật giá. Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng; giám đốc các Sở Tài chính Vật giá, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố, về thực hiện quy chế tiếp dân, tiếp nhận và giải quyết đơn khiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này phản ánh toàn bộ kết quả thẩm tra xác minh trên cơ sở các tài liệu, chứng cứ các bên liên quan cung cấp, trong đó có quá trình giải quyết của các cơ quan thẩm quyền trước đó, kết quả nhận định của các cơ quan hữu quan, kể cả hội nghị tư vấn (nếu có).
Phần này phản ánh toàn bộ kết quả thẩm tra xác minh trên cơ sở các tài liệu, chứng cứ các bên liên quan cung cấp, trong đó có quá trình giải quyết của các cơ quan thẩm quyền trước đó, kết quả nhận định của các cơ quan hữu quan, kể cả hội nghị tư vấn (nếu có). Đối chiếu với pháp luật có liên quan đến việc khiếu nại và quyết định bị khiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Công nhận hay không công nhận (một phần hay toàn bộ) quyết định bị khiếu nại; (một phần hay toàn bộ) nội dung khiếu nại của đương sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giải quyết quyền lợi ( một phần hay toàn bộ) hoặc không giải quyết quyền lợi cho đương sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm của cơ quan chức năng thực hiện điều 2 nói trên và thời hạn thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quy định tổ chức thực hiện đối với Thủ trưởng các cơ quan liên quan, cá nhân về trách nhiệm thi hành quyết định này. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN Nơi nhận: (ký tên và đóng dấu) - Người khiếu nại, bị khiếu nại. - Các cơ quan có liên quan. - Thủ trưởng và thanh tra cấp trên trực tiếp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections