Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế tiếp dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế tiếp dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành tài chính
Removed / left-side focus
  • V/v phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp công dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp công dân, nhận và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân tại các đơn vị trong ngành Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Đề án) chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo mục tiêu và các nội dung ghi trong Đề án này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số: 902TC/QĐ-TTr ngày 6/11/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số: 902TC/QĐ-TTr ngày 6/11/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Đề án) chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện việc đào tạo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Chỉ đạo Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020”; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, giám đốc Sở Tài chính Vật giá các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ TIẾP DÂN, NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA CÔNG DÂN TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRONG NGÀNH TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, giám đốc Sở Tài chính Vật giá các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • TIẾP DÂN, NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA
  • CÔNG DÂN TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRONG NGÀNH TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1258/1998/QĐ-BTC
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUAN ĐIỂM CHỦ TRƯƠNG VỀ ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CỦA TỈNH I. Quan điểm, chủ trương của Đảng, Nhà nước về dạy nghề 1. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là trách nhiệm của các cấp ủy Đảng, chính quyền, cả hệ thống chính trị, của người lao động và toàn xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC TIÊU VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA ĐỀ ÁN

MỤC TIÊU VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA ĐỀ ÁN I. Mục tiêu của Đề án 1. Mục tiêu a) Mục tiêu tổng quát: - Nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo nghề nhằm tạo việc làm, tăng thu nhập cho lao động nông thôn, góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn; thu hút đầu tư. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỀ ÁN I. Giải pháp thực hiện 1. Nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành và lao động nông thôn về vai trò của đào tạo nghề đối với tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nông thôn. a) Các Huyện ủy, Thị ủy, Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã có Nghị quyết về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN I. Kinh phí thực hiện 1. Chia theo giai đoạn và tính chất nguồn kinh phí (có phụ lục số 5 kèm theo) Tổng kinh phí thực hiện Đề án từ năm 2010 đến năm 2020 là: 479.370 triệu đồng (riêng năm 2010 là 45.120 triệu đồng bao gồm cả nguồn vốn trung ương và địa phương); Trong đó: - Kinh phí giai đoạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN A: CÔNG TÁC TIẾP DÂN PHẦN A: CÔNG TÁC TIẾP DÂN 1. Thủ trưởng các tổ chức thuộc Bộ và trực thuộc Bộ Tài chính có chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân theo các quy định của Nhà nước và văn bản này, cử cán b...
PHẦN B: CÔNG TÁC TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT PHẦN B: CÔNG TÁC TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU TỐ I. TRÌNH TỰ, NỘI DUNG XỬ LÝ VÀ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU TỐ: 1. Đơn khiếu tố gửi đến Bộ Tài chính qua đường văn thư thì Phòng Hành chính của Bộ có trách nhiệm chuyển giao toàn bộ, kịp thời cho Thanh tra Bộ quản lý. Đơn khiếu tố gửi đến các đơn vị trực thuộc Bộ, các đơn vị ngành dọc thuộc...
PHẦN C: CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO PHẦN C: CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO I. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ SỔ SÁCH THEO DÕI: Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, các đơn vị thuộc tổ chức ngành dọc trực thuộc Bộ tại địa phương (như: Cục, Chi cục thuế; Kho bạc tỉnh, huyện; Cục Đầu tư phát triển; Cục quản lý vốn và tài sản doanh nghiệp; Công ty Bảo hiểm), các Sở Tài chính Vật giá phải mở đầy đ...
PHẦN D: TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHẦN D: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các Sở Tài chính Vật giá. Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng; giám đốc các Sở Tài chính Vật giá, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố, về thực hiện quy chế tiếp dân, tiếp nhận và giải quyết đơn khiếu...
Phần này phản ánh toàn bộ kết quả thẩm tra xác minh trên cơ sở các tài liệu, chứng cứ các bên liên quan cung cấp, trong đó có quá trình giải quyết của các cơ quan thẩm quyền trước đó, kết quả nhận định của các cơ quan hữu quan, kể cả hội nghị tư vấn (nếu có). Phần này phản ánh toàn bộ kết quả thẩm tra xác minh trên cơ sở các tài liệu, chứng cứ các bên liên quan cung cấp, trong đó có quá trình giải quyết của các cơ quan thẩm quyền trước đó, kết quả nhận định của các cơ quan hữu quan, kể cả hội nghị tư vấn (nếu có). Đối chiếu với pháp luật có liên quan đến việc khiếu nại và quyết định bị khiế...
Điều 1 Điều 1: Công nhận hay không công nhận (một phần hay toàn bộ) quyết định bị khiếu nại; (một phần hay toàn bộ) nội dung khiếu nại của đương sự.
Điều 2 Điều 2: Giải quyết quyền lợi ( một phần hay toàn bộ) hoặc không giải quyết quyền lợi cho đương sự.
Điều 3 Điều 3: Trách nhiệm của cơ quan chức năng thực hiện điều 2 nói trên và thời hạn thực hiện.