Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”
23/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
186/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Về việc ban hành “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
- trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 18/9/2003 của UBND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 18/9/2003 của UBND tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nội dung hoạt động, trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
- 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
- a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định về nội dung hoạt động, trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các...
- sử dụng, khai thác, cấp phép thi công công trình trong phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh và quốc lộ (sau đây gọi chung là đường bộ) trên địa bà...
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “Công trình đường bộ” gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng, cọc tiêu, biển báo hiệu, rào chắn, dải phân cách...và các công trình thiết bị phụ trợ k...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
- b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
- c) Bến phà, bến cầu phao, phương tiện vượt sông và nơi cất dấu các phương tiện vượt sông;
- Điều 2 . Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
- “Công trình đường bộ” gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng, cọc tiêu, biển báo hiệu, rào chắn, d...
- Left: 2 . “ Đất của đường bộ” là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng; Right: 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
- Left: 3. “Hành lang an toàn đường bộ” là dải đất dọc hai bên đường (kể cả phần mặt nước sông, suối hai bên cầu, cống, bến phà, cầu phao) để bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Right: 2. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
Left
Chương II
Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 3
Điều 3 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Bao gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; phạm vi bảo vệ trên không, dưới mặt nước, dưới mặt đất có liên quan đến an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (theo Chương IV, Nghị định 186/2004/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
- Điều 3 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Bao gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ
- phạm vi bảo vệ trên không, dưới mặt nước, dưới mặt đất có liên quan đến an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (theo Chương IV, Nghị định 186/2004/NĐ-CP).
Left
Điều 4
Điều 4 . Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Đối với đường tỉnh và quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được xác định theo cấp đường quy hoạch. (Cụ thể của từng tuyến đường tại phụ lục 1,2 kèm theo)
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
- Điều 4 . Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
- Đối với đường tỉnh và quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được xác định theo cấp đường quy hoạch.
- (Cụ thể của từng tuyến đường tại phụ lục 1,2 kèm theo)
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
- VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
- SỬ DỤNG, KHAI THÁC, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
- TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 5
Điều 5 . Đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ 1. Đất của đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
- a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
- b) Đường nối liền trung tâm hành chính của từ 3 tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) trở lên;
- 1. Đất của đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ.
- 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:
- a. Công trình phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh, quốc phòng;
- Left: Điều 5 . Đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ Right: Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
Left
Điều 6
Điều 6 . Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ Trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình gồm các bước như sau: 1. Thoả thuận trước khi phê duyệt quy hoạch. Các cơ quan, tổ chức được giao lập quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu dân cư, khu thương mại, dịch vụ, các t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
- 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
- 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 6 . Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
- Trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình gồm các bước như sau:
- 1. Thoả thuận trước khi phê duyệt quy hoạch.
- Left: xin ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Sở Giao thông vận tải đối với quy hoạch có liên quan đến các tuyến đường tỉnh. Right: ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện đối với đường chuyên dùng nối với đường xã.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG Right: PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; 2. Phát hiện và thông báo kịp thời cho chính quyền địa phương, cơ quan Công an hoặc đơn vị quản lý đường bộ nơi gần...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
- 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
- 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ
- 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ;
- Phát hiện và thông báo kịp thời cho chính quyền địa phương, cơ quan Công an hoặc đơn vị quản lý đường bộ nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ hoặc các hư hỏng củ...
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến nhân dân trong xã nắm được các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; hướng dẫn, tiến hành cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở dọc hai bên đường bộ đi qua địa bàn tự kê khai nhà, đất nằm trong hành lang an...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
- a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
- Điều 8 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến nhân dân trong xã nắm được các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ
- hướng dẫn, tiến hành cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở dọc hai bên đường bộ đi qua địa bàn tự kê khai nhà, đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ và ký cam kết không vi phạm công t...
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội của huyện tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền cho cán bộ, đoàn viên, hội viên và nhân dân nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chỉ đạo U...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
- riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
- 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, phối hợp với các tổ chức chính trị
- xã hội của huyện tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền cho cán bộ, đoàn viên, hội viên và nhân dân nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải: Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của tỉnh; phối hợp với Uỷ ban mặt trận tổ quốc và các đoàn thể nhân dân, với các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ cô...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của tỉnh
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
- Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: SỬ DỤNG, KHAI THÁC
Left
Điều 11
Điều 11 . Khen thưởng và xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của mình đối với Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì t...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
- Đối với đường ngoài đô thị:
- căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
- Điều 11 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của mình đối với Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện Sở Giao thông vận tải, các Sở, ngành của tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải kịp thời đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo UBND tỉnh xe...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
- 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
- a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- Sở Giao thông vận tải, các Sở, ngành của tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải kịp thời đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Unmatched right-side sections