Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
  • trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 18/9/2003 của UBND tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 18/9/2003 của UBND tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • đối với đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nội dung hoạt động, trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

Điều 10

Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
  • 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
  • a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định về nội dung hoạt động, trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các...
  • sử dụng, khai thác, cấp phép thi công công trình trong phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh và quốc lộ (sau đây gọi chung là đường bộ) trên địa bà...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “Công trình đường bộ” gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng, cọc tiêu, biển báo hiệu, rào chắn, dải phân cách...và các công trình thiết bị phụ trợ k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
  • b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
  • c) Bến phà, bến cầu phao, phương tiện vượt sông và nơi cất dấu các phương tiện vượt sông;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • “Công trình đường bộ” gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng, cọc tiêu, biển báo hiệu, rào chắn, d...
Rewritten clauses
  • Left: 2 . “ Đất của đường bộ” là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng; Right: 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
  • Left: 3. “Hành lang an toàn đường bộ” là dải đất dọc hai bên đường (kể cả phần mặt nước sông, suối hai bên cầu, cống, bến phà, cầu phao) để bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Right: 2. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Bao gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; phạm vi bảo vệ trên không, dưới mặt nước, dưới mặt đất có liên quan đến an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (theo Chương IV, Nghị định 186/2004/NĐ-CP).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Bao gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ
  • phạm vi bảo vệ trên không, dưới mặt nước, dưới mặt đất có liên quan đến an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ (theo Chương IV, Nghị định 186/2004/NĐ-CP).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Đối với đường tỉnh và quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được xác định theo cấp đường quy hoạch. (Cụ thể của từng tuyến đường tại phụ lục 1,2 kèm theo)

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với đường tỉnh và quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được xác định theo cấp đường quy hoạch.
  • (Cụ thể của từng tuyến đường tại phụ lục 1,2 kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG, KHAI THÁC, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
  • TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ 1. Đất của đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
  • a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
  • b) Đường nối liền trung tâm hành chính của từ 3 tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) trở lên;
Removed / left-side focus
  • 1. Đất của đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ.
  • 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • a. Công trình phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh, quốc phòng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ Right: Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ Trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình gồm các bước như sau: 1. Thoả thuận trước khi phê duyệt quy hoạch. Các cơ quan, tổ chức được giao lập quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu dân cư, khu thương mại, dịch vụ, các t...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
  • Trình tự, thủ tục cho phép xây dựng công trình gồm các bước như sau:
  • 1. Thoả thuận trước khi phê duyệt quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: xin ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Sở Giao thông vận tải đối với quy hoạch có liên quan đến các tuyến đường tỉnh. Right: ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện đối với đường chuyên dùng nối với đường xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương IV

Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG Right: PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; 2. Phát hiện và thông báo kịp thời cho chính quyền địa phương, cơ quan Công an hoặc đơn vị quản lý đường bộ nơi gần...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
  • 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ
  • 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ;
  • Phát hiện và thông báo kịp thời cho chính quyền địa phương, cơ quan Công an hoặc đơn vị quản lý đường bộ nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ hoặc các hư hỏng củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến nhân dân trong xã nắm được các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ; hướng dẫn, tiến hành cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở dọc hai bên đường bộ đi qua địa bàn tự kê khai nhà, đất nằm trong hành lang an...

Open section

Điều 8

Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
  • a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến nhân dân trong xã nắm được các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ
  • hướng dẫn, tiến hành cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở dọc hai bên đường bộ đi qua địa bàn tự kê khai nhà, đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ và ký cam kết không vi phạm công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội của huyện tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền cho cán bộ, đoàn viên, hội viên và nhân dân nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chỉ đạo U...

Open section

Điều 9

Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
  • riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
  • Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
  • 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, phối hợp với các tổ chức chính trị
  • xã hội của huyện tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền cho cán bộ, đoàn viên, hội viên và nhân dân nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải: Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của tỉnh; phối hợp với Uỷ ban mặt trận tổ quốc và các đoàn thể nhân dân, với các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ cô...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của tỉnh
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: SỬ DỤNG, KHAI THÁC
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Khen thưởng và xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của mình đối với Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì t...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
  • Đối với đường ngoài đô thị:
  • căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của mình đối với Quy chế bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Sở Giao thông vận tải, các Sở, ngành của tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải kịp thời đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo UBND tỉnh xe...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
  • 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Sở Giao thông vận tải, các Sở, ngành của tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải kịp thời đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 15 Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
Điều 16 Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
Điều 17 Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét). 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 m (một tr...
Điều 18 Điều 18 . Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Điều 19 Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng...
Điều 20 Điều 20 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện: tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 m (năm mét).
Điều 21. Điều 21. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình, không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.
Điều 22. Điều 22. Đối với công trình đường bộ trong đô thị, giới hạn hành lang an toàn phải tuân theo quy định của Nghị định này và quy định về bảo vệ công trình đường bộ trong đô thị.