Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định các chỉ tiêu chủ yếu vế quản lý quy hoạch và xây dựng đối với nhà ở tư nhân trên địa bàn thành phố Đà lạt

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định các chỉ tiêu chủ yếu vế quản lý quy hoạch và xây dựng đối với nhà ở tư nhân trên địa bàn thành phố Đà lạt Right: Ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/1999/QĐ-UB ngày 20/3/1999, Quyết định số 149/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002 của ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau: Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 3 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch và xây dựng đối với nhà ở tư nhân trên địa bàn thành phố Đà Lạt; Quyết định số 34/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau:
  • Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 3 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch và xây dựng đối với nhà ở tư nhân trên địa bàn thàn...
  • Quyết định số 34/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 3 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng Quy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/1999/QĐ-UB ngày 20/3/1999, Quyết định số 149/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002 của ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . 3.1 Giao ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Lạt tổ chức phổ biến, niêm yết, công bố công khai bằng nhiều hình thức Quy định ban hành kèm theo Quyết định này để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan biết, thực hiện. 3.2 Giao Sở Xây dựng, Sở Địa chính và các ngành chức năng có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp với ủy ban nhân...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện: 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm: - Ban hành bản đồ phân vùng quản lý chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đối với nhà trong hẻm sau khi thỏa thuận chuyên môn với Sở Xây dựng trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày Quyết định này được ban hành. - Tổ chức niêm yết, công bố công khai Quy định kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện:
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:
  • - Ban hành bản đồ phân vùng quản lý chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đối với nhà trong hẻm sau khi thỏa thuận chuyên môn với Sở Xây dựng trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày Quyết định này được...
Rewritten clauses
  • Left: 3.1 Giao ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Lạt tổ chức phổ biến, niêm yết, công bố công khai bằng nhiều hình thức Quy định ban hành kèm theo Quyết định này để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan... Right: - Tổ chức niêm yết, công bố công khai Quy định kèm theo Quyết định này bằng nhiều hình thức để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan thực hiện.
  • Left: 3.2 Giao Sở Xây dựng, Sở Địa chính và các ngành chức năng có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp với ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt tổ chức thực hiện việc quản lý quy hoạch và xây dựng nhà ở tư n... Right: 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt trong việc tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng; Địa chính; Giao thông Vận tải; Tư pháp, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc yêu cầu...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận : - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
Removed / left-side focus
  • Giao thông Vận tải
  • Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc yêu cầu báo cáo ủy ban nhân dân Tỉnh Lâm Đồng để xem xét giải quyết./-
  • CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU VỀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng Right: Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Tư pháp, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Thái Phiên 20,0 Biệt lập 4,5 2 43 Hoàng Diệu Hai Bà Trưng Số 13 Hoàng Diệu 16,0 Liên kế có sân vườn 2,4 2 Sau số 13 Hoàng Diệu Lê Lai 16,0 Biệt lập 3,0 2 44 Hoàng Hoa Thám Hùng Vương Chùa Linh Phong 14,0 Biệt lập 3,0 2 45 Hoàng Văn Thụ Trần Phú Cam Ly 20,0 Biệt lập 4,5 2 46 Hùng Vương Trần Hưng Đạo Nam Hồ 27,0 Biệt lập 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 20,0 Biệt lập 4,5 2 Quy hoạch chi tiết 65 Lê Thị Riêng Xô Viết Nghệ Tĩnh (cổng Công ty cổ phần chăn nuôi) Nguyễn Siêu 10,0 Biệt lập 3,0 2 66 Lê Văn Tám Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trần Hưng Đạo 10,0 Biệt lập 3,0 2 67 Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu Cổng Học viện Lục Quân 16,0 Biệt lập 4,5 2 Lữ Gia Cuối đường 14,0 Biệt lập 3,0 2 Đoạn còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Khu Hòa Bình Lê Thị Hồng Gấm 18,0 Liên kế 0,0 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giáp chợ theo Quy hoạch chi tiết

Phần giáp chợ theo Quy hoạch chi tiết Lê Thị Hồng Gấm Bùi Thị Xuân 18,0 Liên kế 0,0 Trái: 3 Phải: 2 121

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 4 Phan Chu Trinh Cuối khu quy hoạch (nhà số 2) 20,0 Liên kế 0,0 4 Từ sau khu quy hoạch (từ sau nhà số 2) Nhà số 12 20,0 Biệt lập 4,5 2 Từ sau nhà số 12 Khu Chi Lăng 20,0 Trái: Liên kế có sân vườn Phải: Biệt lập 2,4 4,5 2 2 122

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Như Thạch

Phan Như Thạch Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngã 3 Thủ Khoa Huân 15,0 Liên kế 0,0 3 Biệt thự thì giữ nguyên dạng kiến trúc, không được chuyển thành nhà liên kế 123 Phan Đình Giót Ngô Quyền Suối Cam Ly 14,0 Biệt lập 3,0 2 124 Phan Đình Phùng Ba Tháng Hai Ngã 3 Trương Công Định 18,0 Liên kế 0,0 4 Ngã 3 Trương Công Định Ngã 3 Chùa (nhà số 206) 20,0 L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 20,0 Biệt lập 4,5 2 128 Quốc lộ 20 Ngã 3 Nam Hồ Khu khai thác đá của Cty Vật liệu xây dựng 27,0 Biệt lập 6,0 2 Bên phải theo quy họach chi tiết. Khu khai thác đá của Cty Vật liệu xây dựng Trường Trại Mát 27,0 Liên kế có sân vườn 2,4 3 Trường Trại Mát Nhà ga 27,0 Liên kế 0,0 3 Nhà ga Trường Nguyễn Đình Chiểu 27,0 Biệt lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở công trình riêng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Điều 27 Điều 27, Quyết định số 16/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý xây dựng theo Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt đến năm 2020.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt là những quy định bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình lập hồ sơ xin phép xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng sau khi cấp phép. 2. Đối vớ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xây dựng, bao gồm nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp thương mại - dịch vụ - du lịch và các công trình xây dựng riêng lẻ trên đất ở. 2. Công trình riêng lẻ áp dụng theo quy định này bao gồm: Các công trình có diện tích xây dựng nhỏ hơn 300m 2 và chiều ngang công trì...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở kết hợp thương mại - dịch vụ - du lịch là nhà ở riêng lẻ có kết hợp sử dụng vào mục đích thương mại - dịch vụ - du lịch (cơ sở lưu trú, nhà hàng, văn phòng, cửa hàng,...). 2. Nhà biệt thự tiêu chuẩn (nhà biệt lập ) là nhà xây dựng riêng lẻ có lối đi riêng và các mặt đứng cách ranh đất tối thiểu một kh...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ LÔ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Quản lý quy hoạch trong việc giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất đối với lô (thửa) đất mới 1. Lô đất xây dựng nhà ở thuộc các đường có tên trong phụ lục 1 và các đường, đường hẻm có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 10m theo Bảng 1, cụ thể: Bảng 1: STT Loại nhà ở Chiều ngang tối thiểu của lô đất Diện tích...