Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
236/2008/NQ-HĐND
Right document
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
151/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1
- Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007
- của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
- 1. Phí qua đò
- 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò.
- Về việc sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1
- Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007
- thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Left: của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí Right: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: “1.2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm - Đăng ký giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/trường hợp. - Đăng ký văn bản thông báo về...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh,...
- “1.2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- - Đăng ký giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/trường hợp.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
- I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
- 1. Phí qua đò
- Điều 1. Sửa đổi điểm 1.2, khoản 1, mục III, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh,...
- “1.2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- - Đăng ký giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/trường hợp.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections