Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
03/2007/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1675/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau: 1 . Bổ sung mức thu một số loại phí sau: 1.1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu. 1.2. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống. 2 . Bổ sung mức thu một số loại lệ phí sau: 2.1. Lệ phí cấp biển số nhà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: TT Nội dung thu lệ phí Mức thu (đồng/01 giấy phép) 1 Cấp mới giấy phép lao động 400.000 2 Cấp lại giấy phép lao động 300.000 3 Gia hạn giấy phép lao động 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung thu lệ phí
- Mức thu (đồng/01 giấy phép)
- Cấp mới giấy phép lao động
- Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:
- 1 . Bổ sung mức thu một số loại phí sau:
- 1.1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Left: 2.2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002; Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí: a) Đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được Sở Lao động Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên (trong trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí:
- a) Đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là người sử dụng lao động khi làm thủ tụ...
- b) Cơ quan thu lệ phí: Sở Lao động Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên (trong trường hợp được Sở Lao động Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động).
- Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002
- Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật...
- Thông tư số: 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC quy định cụ thể chế độ thu, nộp và sử dụng cho từng loại phí, lệ phí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2007./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được: a) Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số thu để chi cho các nội dung sau đây: - Chi mua hoặc in mẫu đơn, tờ khai, hồ sơ liên quan, sổ sách, chi phí văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác cấp giấy phép lao động và thu lệ phí. - Chi trả tiền lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được:
- a) Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số thu để chi cho các nội dung sau đây:
- - Chi mua hoặc in mẫu đơn, tờ khai, hồ sơ liên quan, sổ sách, chi phí văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác cấp giấy phép lao động và thu lệ phí.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2007./.
Unmatched right-side sections