Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: TT Nội dung thu lệ phí Mức thu (đồng/01 giấy phép) 1 Cấp mới giấy phép lao động 400.000 2 Cấp lại giấy phép lao động 300.000 3 Gia hạn giấy phép lao động 20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau: 1 . Bổ sung mức thu một số loại phí sau: 1.1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu. 1.2. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống. 2 . Bổ sung mức thu một số loại lệ phí sau: 2.1. Lệ phí cấp biển số nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:
  • 1 . Bổ sung mức thu một số loại phí sau:
  • 1.1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Nội dung thu lệ phí
  • Mức thu (đồng/01 giấy phép)
  • Cấp mới giấy phép lao động
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: Right: 2.2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí: a) Đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được Sở Lao động Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên (trong trườn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002; Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002
  • Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật...
  • Thông tư số: 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC quy định cụ thể chế độ thu, nộp và sử dụng cho từng loại phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí:
  • a) Đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là người sử dụng lao động khi làm thủ tụ...
  • b) Cơ quan thu lệ phí: Sở Lao động Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên (trong trường hợp được Sở Lao động Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được: a) Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số thu để chi cho các nội dung sau đây: - Chi mua hoặc in mẫu đơn, tờ khai, hồ sơ liên quan, sổ sách, chi phí văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác cấp giấy phép lao động và thu lệ phí. - Chi trả tiền lư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2007./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2007./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được:
  • a) Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số thu để chi cho các nội dung sau đây:
  • - Chi mua hoặc in mẫu đơn, tờ khai, hồ sơ liên quan, sổ sách, chi phí văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác cấp giấy phép lao động và thu lệ phí.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu lệ phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các Sở, Ban, Ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.