Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
25/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
45/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
- V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
- 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và Nghị định này được áp dụng đối với:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (đã ký) Đoàn Bá Nhiên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
- 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- Đoàn Bá Nhiên
- Left: thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Những quy định chung Right: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định về đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1 - Quy định này nhằm cụ thể hóa những nội dung cơ bản các quy định hiện hành của Nhà nước đối với việc thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2 - Quy định này áp dụng đối với những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc chuyển giao công n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới 1. Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết và/hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
- Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của ph...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới có sử dụng nguồn vốn Nhà nước thì ngoài việc phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định này còn phải tuân theo các qu...
- Điều 1 . Quy định về đối tượng và phạm vi điều chỉnh:
- 1 - Quy định này nhằm cụ thể hóa những nội dung cơ bản các quy định hiện hành của Nhà nước đối với việc thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- 2 - Quy định này áp dụng đối với những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ: 1 - Thẩm định công nghệ dự án đầu tư là quá trình xem xét, đánh giá sự phù hợp của công nghệ đã nêu trong dự án so với mục tiêu và nội dung của dự án đầu tư trên cơ sở các chủ trương, chính sách, quy hoạch của Nhà nước tại thời điểm thẩm định dự án. 2 - Chuyển giao công nghệ là hình thức mua và bán công nghệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận. Văn bản Hợp đồng bằng tiếng Việt và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt.
- Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận.
- Điều 2 . Giải thích từ ngữ:
- Thẩm định công nghệ dự án đầu tư là quá trình xem xét, đánh giá sự phù hợp của công nghệ đã nêu trong dự án so với mục tiêu và nội dung của dự án đầu tư trên cơ sở các chủ trương, chính sách, quy h...
- Chuyển giao công nghệ là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thỏa thuận phù hợp với các quy định của Pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến...
Left
Chương II
Chương II Những quy định cụ thể
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Những quy định cụ thể
Left
Điều 3.
Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án: 1- Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng: 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau: a) Nguyên liệu, vật liệu; b) Tư liệu sản xuất: máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải; c) Sản phẩm trung gian;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng
- Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng:
- 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau:
- Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án:
- Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19/03/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 24/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Left
Điều 4
Điều 4 . Những dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây thì phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định: 1- Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp. 2- Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương án về công nghệ, các giải pháp kỹ thuật, qui trình công nghệ, tài liệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao. 2. Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao.
- 4. Thực hiện các hình thức dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ để Bên nhận có được năng lực công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm và/hoặc dịch vụ với chất lượng được xác định trong Hợp đồng bao gồm:
- Điều 4 . Những dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây thì phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định:
- 1- Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp.
- Left: 4 - Thực hiện các hình thức dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ: Right: Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
- Left: a - Hỗ trợ kỹ thuật trong việc lựa chọn công nghệ, hướng dẫn lắp đặt thiết bị, vận hành các dây chuyển thiết bị. Right: a) Hỗ trợ trong việc lựa chọn công nghệ, hướng dẫn lắp đặt thiết bị, vận hành thử các dây chuyền thiết bị nhằm áp dụng công nghệ được chuyển giao;
- Left: 5- Cung cấp máy móc, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật kèm theo một hoặc một số nội dung nêu trên. Right: 5. Máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật kèm theo một hoặc một số nội dung nêu tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải đăng ký xác nhận: Tất cả các dự án có hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước của bên nhận công nghệ có trụ sở chính tại Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm: 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao
- Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm:
- 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
- Điều 5 . Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải đăng ký xác nhận:
- Tất cả các dự án có hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước của bên nhận công nghệ có trụ sở chính tại Lạng Sơn.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải tiến hành thẩm định, phê duyệt tại Lạng Sơn (nơi có trụ sở chính của bên nhận công nghệ): Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ của các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước có giá trị lớn hơn 30.000USD được Bộ Khoa học và Công nghệ uỷ quyền thẩm định, phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
- Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
- Điều 6. Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải tiến hành thẩm định, phê duyệt tại Lạng Sơn (nơi có trụ sở chính của bên nhận công nghệ):
- Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ của các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước có giá trị lớn hơn 30.000USD được Bộ Khoa học và Công nghệ uỷ quyền thẩm định, phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các dự án phải thẩm định công nghệ Hồ sơ thẩm định công nghệ dự án đầu tư bao gồm: 1. Đơn xin thẩm định công nghệ hoặc văn bản yêu cầu thẩm định công nghệ của Cơ quan/Đơn vị yêu cầu. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc Báo cáo quy mô đầu tư của Dự án, trong đó phải có một phần hoặc một chương giải trình về thiết bị - công nghệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác.
- Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo thoả thuận trong Hợp đồng đã được ký kết hoặc thông qua một Hợp đồng mới hoặc Hợp đồng bổ sung được các Bên gi...
- Hồ sơ thẩm định công nghệ dự án đầu tư bao gồm:
- 1. Đơn xin thẩm định công nghệ hoặc văn bản yêu cầu thẩm định công nghệ của Cơ quan/Đơn vị yêu cầu.
- 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc Báo cáo quy mô đầu tư của Dự án, trong đó phải có một phần hoặc một chương giải trình về thiết bị
- Left: Điều 7. Các dự án phải thẩm định công nghệ Right: Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
Left
Điều 8.
Điều 8. Dự án phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1- Hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc loại phải phê duyệt: a - Đơn đề nghị phê duyệt hợp đồng ( theo mẫu qui định tại phụ lục 4-1 thông tư 1254/1999/TT-BKHCNMT ngày 12/7/1999 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998). b - Bản giải trình kinh tế kỹ thuật t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hình thức Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hình thức Hợp đồng
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này.
- Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
- Điều 8. Dự án phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1- Hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc loại phải phê duyệt:
- a - Đơn đề nghị phê duyệt hợp đồng ( theo mẫu qui định tại phụ lục 4-1 thông tư 1254/1999/TT-BKHCNMT ngày 12/7/1999 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998).
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục thẩm định 1-Tiếp nhận hồ sơ thẩm định: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ, các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Hướng dẫn các đơn vị có hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt hoặc đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Bộ Khoa học và Công nghệ hay tại...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ
- Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở...
- Điều 9. Trình tự thủ tục thẩm định
- 1-Tiếp nhận hồ sơ thẩm định:
- Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ, các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phí thẩm định và lệ phí xác định đăng ký Lệ phí thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và lệ phí xác nhận đăng ký, thẩm định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung của Hợp đồng Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận: Tên, chức vụ người đại diện của các Bên, số tài khoản của các Bên. Tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của Bên giao. 2. Định nghĩa cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung của Hợp đồng
- Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận:
- Điều 10. Phí thẩm định và lệ phí xác định đăng ký
- Lệ phí thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và lệ phí xác nhận đăng ký, thẩm định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Chương III
Chương III Tổ chức thực hiện
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Tổ chức thực hiện
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định trách nhiệm Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tiến hành các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (được quy định tại Quyết định này) phải thực hiện lập hồ sơ thẩm định công nghệ hoặc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ trước khi thẩm định cấp giấy phép đầu tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) hoặc Quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được phê duyệt. 2. Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng
- 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng đư...
- Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định này thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được đ...
- Điều 11. Quy định trách nhiệm
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tiến hành các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (được quy định tại Quyết định này) phải thực hiện lập hồ sơ thẩm định công nghệ hoặc lập hợp...
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1 - Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức hướng dẫn thực hiện Quy định này. Tiếp nhận, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ, hợp đồng chuyển giao công nghệ. Tổ chức thẩm định công nghệ dự án đầu tư có mua thiết bị hoặc chuyển giao côn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực. Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. 2. Nếu các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn thời hạn nêu tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng
- 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực.
- Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức hướng dẫn thực hiện Quy định này. Tiếp nhận, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ, hợ...
- Xác nhận hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định hoặc phê duyệt đối với những hợp đồng chuyển giao công nghệ theo ủy quyền.
Unmatched right-side sections