Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
45/1998/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
25/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
- 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và Nghị định này được áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (đã ký) Đoàn Bá Nhiên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- Đoàn Bá Nhiên
- Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
- 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị định này.
- Left: Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Right: thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao. 2. Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Những dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây thì phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định: 1- Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp. 2- Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương án về công nghệ, các giải pháp kỹ thuật, qui trình công nghệ, tài liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Những dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây thì phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định:
- 1- Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp.
- Chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao.
- 4. Thực hiện các hình thức dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ để Bên nhận có được năng lực công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm và/hoặc dịch vụ với chất lượng được xác định trong Hợp đồng bao gồm:
- Left: Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Right: 4 - Thực hiện các hình thức dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ:
- Left: a) Hỗ trợ trong việc lựa chọn công nghệ, hướng dẫn lắp đặt thiết bị, vận hành thử các dây chuyền thiết bị nhằm áp dụng công nghệ được chuyển giao; Right: a - Hỗ trợ kỹ thuật trong việc lựa chọn công nghệ, hướng dẫn lắp đặt thiết bị, vận hành các dây chuyển thiết bị.
- Left: 5. Máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật kèm theo một hoặc một số nội dung nêu tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Right: 5- Cung cấp máy móc, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật kèm theo một hoặc một số nội dung nêu trên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm: 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và g...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải đăng ký xác nhận: Tất cả các dự án có hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước của bên nhận công nghệ có trụ sở chính tại Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải đăng ký xác nhận:
- Tất cả các dự án có hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước của bên nhận công nghệ có trụ sở chính tại Lạng Sơn.
- Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao
- Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm:
- 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải tiến hành thẩm định, phê duyệt tại Lạng Sơn (nơi có trụ sở chính của bên nhận công nghệ): Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ của các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước có giá trị lớn hơn 30.000USD được Bộ Khoa học và Công nghệ uỷ quyền thẩm định, phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải tiến hành thẩm định, phê duyệt tại Lạng Sơn (nơi có trụ sở chính của bên nhận công nghệ):
- Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ của các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước có giá trị lớn hơn 30.000USD được Bộ Khoa học và Công nghệ uỷ quyền thẩm định, phê duyệt.
- Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
- Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các dự án phải thẩm định công nghệ Hồ sơ thẩm định công nghệ dự án đầu tư bao gồm: 1. Đơn xin thẩm định công nghệ hoặc văn bản yêu cầu thẩm định công nghệ của Cơ quan/Đơn vị yêu cầu. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc Báo cáo quy mô đầu tư của Dự án, trong đó phải có một phần hoặc một chương giải trình về thiết bị - công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ thẩm định công nghệ dự án đầu tư bao gồm:
- 1. Đơn xin thẩm định công nghệ hoặc văn bản yêu cầu thẩm định công nghệ của Cơ quan/Đơn vị yêu cầu.
- 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc Báo cáo quy mô đầu tư của Dự án, trong đó phải có một phần hoặc một chương giải trình về thiết bị
- 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác.
- Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo thoả thuận trong Hợp đồng đã được ký kết hoặc thông qua một Hợp đồng mới hoặc Hợp đồng bổ sung được các Bên gi...
- Left: Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao Right: Điều 7. Các dự án phải thẩm định công nghệ
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II Những quy định cụ thể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những quy định cụ thể
- HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và gi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Dự án phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1- Hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc loại phải phê duyệt: a - Đơn đề nghị phê duyệt hợp đồng ( theo mẫu qui định tại phụ lục 4-1 thông tư 1254/1999/TT-BKHCNMT ngày 12/7/1999 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998). b - Bản giải trình kinh tế kỹ thuật t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Dự án phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1- Hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc loại phải phê duyệt:
- a - Đơn đề nghị phê duyệt hợp đồng ( theo mẫu qui định tại phụ lục 4-1 thông tư 1254/1999/TT-BKHCNMT ngày 12/7/1999 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998).
- Điều 8. Hình thức Hợp đồng
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này.
- Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục thẩm định 1-Tiếp nhận hồ sơ thẩm định: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ, các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Hướng dẫn các đơn vị có hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt hoặc đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Bộ Khoa học và Công nghệ hay tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thủ tục thẩm định
- 1-Tiếp nhận hồ sơ thẩm định:
- Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ, các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ
- Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở...
Left
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới 1. Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết và/hoặ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phí thẩm định và lệ phí xác định đăng ký Lệ phí thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và lệ phí xác nhận đăng ký, thẩm định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phí thẩm định và lệ phí xác định đăng ký
- Lệ phí thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và lệ phí xác nhận đăng ký, thẩm định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
- Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của ph...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới có sử dụng nguồn vốn Nhà nước thì ngoài việc phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định này còn phải tuân theo các qu...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung của Hợp đồng Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận: Tên, chức vụ người đại diện của các Bên, số tài khoản của các Bên. Tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của Bên giao. 2. Định nghĩa cá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định trách nhiệm Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tiến hành các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (được quy định tại Quyết định này) phải thực hiện lập hồ sơ thẩm định công nghệ hoặc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ trước khi thẩm định cấp giấy phép đầu tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) hoặc Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định trách nhiệm
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tiến hành các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (được quy định tại Quyết định này) phải thực hiện lập hồ sơ thẩm định công nghệ hoặc lập hợp...
- Điều 11. Nội dung của Hợp đồng
- Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận:
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận. Văn bản Hợp đồng bằng tiếng Việt và...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1 - Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức hướng dẫn thực hiện Quy định này. Tiếp nhận, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ, hợp đồng chuyển giao công nghệ. Tổ chức thẩm định công nghệ dự án đầu tư có mua thiết bị hoặc chuyển giao côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức hướng dẫn thực hiện Quy định này. Tiếp nhận, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ, hợ...
- Xác nhận hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định hoặc phê duyệt đối với những hợp đồng chuyển giao công nghệ theo ủy quyền.
- Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt.
- Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng: 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau: a) Nguyên liệu, vật liệu; b) Tư liệu sản xuất: máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải; c) Sản phẩm trung gian;...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định về đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1 - Quy định này nhằm cụ thể hóa những nội dung cơ bản các quy định hiện hành của Nhà nước đối với việc thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2 - Quy định này áp dụng đối với những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc chuyển giao công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 - Quy định này nhằm cụ thể hóa những nội dung cơ bản các quy định hiện hành của Nhà nước đối với việc thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- 2 - Quy định này áp dụng đối với những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh.
- Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng
- Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng:
- 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau:
- Left: e) Quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. Right: Điều 1 . Quy định về đối tượng và phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được phê duyệt. 2. Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ: 1 - Thẩm định công nghệ dự án đầu tư là quá trình xem xét, đánh giá sự phù hợp của công nghệ đã nêu trong dự án so với mục tiêu và nội dung của dự án đầu tư trên cơ sở các chủ trương, chính sách, quy hoạch của Nhà nước tại thời điểm thẩm định dự án. 2 - Chuyển giao công nghệ là hình thức mua và bán công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giải thích từ ngữ:
- Thẩm định công nghệ dự án đầu tư là quá trình xem xét, đánh giá sự phù hợp của công nghệ đã nêu trong dự án so với mục tiêu và nội dung của dự án đầu tư trên cơ sở các chủ trương, chính sách, quy h...
- Chuyển giao công nghệ là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thỏa thuận phù hợp với các quy định của Pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến...
- Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng
- 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng đư...
- Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định này thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được đ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực. Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. 2. Nếu các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn thời hạn nêu tại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án: 1- Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án:
- Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19/03/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 24/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng
- 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực.
- Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm theo quy định về vi phạm đã xác định trong Hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp. 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải. 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử. 3. Các tranh chấp giữa các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc một trong các trường hợp sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ: a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này; b) Đối với Hợp đồng mà công nghệ thuộc diện không được chuyển giao như quy định tại Điều 5 của Nghị định này ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ: a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện; b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng; c) Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của các Bên từ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí. Đối với Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng; b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên; c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các Bên thoả thuận chấm dứt Hợp đồng; d) Hợp đồng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghiệm thu đánh giá Hợp đồng 1. Bên giao và Bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: Đánh giá nghiệm thu: máy móc, thiết bị (nếu có máy móc thiết bị do Bên giao cung cấp), (đối với máy móc thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III Tổ chức thực hiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức thực hiện
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 23.
Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất lượng và giá cả. 2. Tuỳ thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phương thức thanh toán Thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các Bên thỏa thuận theo các phương thức sau đây: 1. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư. 2. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm giá bán tịnh. 3. Trả gọn làm một hoặc nhiều lần bằng tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ Đối với các Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, nếu Hợp đồng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì Hợp đồng đó chưa có giá trị pháp lý và không được hạch toán các chi phí cho việc chuyển giao công nghệ vào giá thành sản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lệ phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Hợp đồng một khoản lệ phí theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Nội dung quản lý Nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2.Thẩm định phê duyệt và đăng ký các Hợp đồng chuyển giao công nghệ, gia hạn, sửa đổi hoặc đình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm quyền quản lý nhà nước và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương về hoạt động chuyển giao công nghệ Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước và tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: a) Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường là cơ quan chức năng giúp Chính phủ chỉ đạo thống nhất quản lý các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước như đã quy định tại Điều 28 của Nghị định này; b) Phối hợp với cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyết định phê duyệt Hợp đồng Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ nói tại khoản 1 và khoản 2 Điều 32 của Nghị định này phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Quyết định phê duyệt Hợp đồng được lập theo mẫu thống nhất do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường hướng dẫn. Cơ quan ra quyết định phê duyệt có quyền thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phân cấp phê duyệt Hợp đồng 1. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét thẩm định, phê duyệt những loại Hợp đồng sau: a) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; b) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước, trong đó có nội dung chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng: 1. Đơn yêu cầu phê duyệt Hợp đồng (theo mẫu do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định). 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo. 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động. Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng 1. Hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng được gửi đến cơ quan thẩm định phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này. 2. Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Điều 32 Nghị định này trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia Trong quá trình phê duyệt Hợp đồng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền trưng cầu ý kiến các cơ quan chuyên môn, các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chuyên môn liên quan. Các cơ quan, các chuyên gia được trưng cầu ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khiếu nại về việc phê duyệt Hợp đồng 1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quyết định phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, các Bên tham gia Hợp đồng, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ Việc xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ được Chính phủ quy định trong Nghị định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước khi Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục có hiệu lực. 2. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ chưa được phê duyệt, nếu có nội dung chưa phù hợp với Bộ luật Dân sự và Nghị định này thì phải điều chỉnh cho phù hợp Bộ luật Dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản thi hành. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.