Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh: 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà T...
  • 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng cho xã theo các mức sau: K 1 =0,9; K 2 =1,0; K 3 =1,1.
  • Hàng năm căn cứ nguồn vốn Chương trình 135 Trung ương thông báo, cơ quan thường trực 135 tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan xác định hệ số K cho các xã tình UBND tỉnh phê duy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị và nhà ở cho công nhân lao động tại khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với...
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của liên Bộ:
  • Ủy ban Dân tộc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, các Quyết định và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình 135 của UBND tỉnh, các Sở, ngành trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh, Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, các Quyết định và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình 135 của UBND tỉnh, các Sở, ngành trước đây trái với Quyết định này đều bãi...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh, Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước
  • Các thành viên Ban Chỉ đạo và tổ chuyên viên giúp việc Ban Chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc Chương trình 135 và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; Right: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Right: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh, nhằm kêu gọi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội (đối tượng được quy định tại Khoản 1, Điều 14, Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 củ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để bán, cho thuê, cho thuê mua cho các đối tượng chính sách xã hội theo quy định tại Điều 1 văn bản này. 2. Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư. Các nhà đầu tư có nhu cầu tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đăng ký tại UBND tỉnh và phải thực hiện các nội dung sau: 1. Thực hiện quy trình chấp thuận đầu tư; lập thẩm định và phê duyệt dự án theo đúng quy định tại Điều 11, Nghị định số 188/2013/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 7,...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 4. Điều 4. Ưu đãi về quy hoạch sử dụng đất và một số thủ tục về xây dựng. 1. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước là nhà chung cư, không khống chế số tầng nhưng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; chủ đầu tư dự án được đề nghị điều chỉnh t...
Điều 5. Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền sử dụng đất 1. Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội (bao gồm cả quỹ đất để xây dựng các công trình kinh doanh thương mại quy định tại Khoản 5 Điều 8 Quy định này) đã được tỉnh phê duyệt; Trường hợp chủ đầu tư dự án đã nộp tiền sử...
Điều 6. Điều 6. Ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân. Được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, các loại thuế khác liên quan đến hoạt động bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật.