Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh: 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà T...
  • 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng cho xã theo các mức sau: K 1 =0,9; K 2 =1,0; K 3 =1,1.
  • Hàng năm căn cứ nguồn vốn Chương trình 135 Trung ương thông báo, cơ quan thường trực 135 tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan xác định hệ số K cho các xã tình UBND tỉnh phê duy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị và nhà ở cho công nhân lao động tại khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của liên Bộ:
  • Ủy ban Dân tộc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản - B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, các Quyết định và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình 135 của UBND tỉnh, các Sở, ngành trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh, Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, các Quyết định và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình 135 của UBND tỉnh, các Sở, ngành trước đây trái với Quyết định này đều bãi...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh, Giám đốc Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước
  • Các thành viên Ban Chỉ đạo và tổ chuyên viên giúp việc Ban Chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc Chương trình 135 và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; Right: - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • Left: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; Right: - TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh, nhằm kêu gọi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội (đối tượng được quy định tại Khoản 1, Điều 14, Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 củ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà Tĩnh: 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Hà T...
  • 1. Hệ số K (quy định tại khoản 2, Điều 2, Chương 1, Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013) áp dụng cho xã theo các mức sau: K 1 =0,9; K 2 =1,0; K 3 =1,1.
  • Hàng năm căn cứ nguồn vốn Chương trình 135 Trung ương thông báo, cơ quan thường trực 135 tỉnh chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan xác định hệ số K cho các xã tình UBND tỉnh phê duy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này quy định một số cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh, nhằm kêu gọi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng nhà ở cho các đối tượng...
  • Khoản 1, Điều 12, Thông tư số 08/2014/TT-BXD ngày 23/5/2014 của Bộ Xây dựng) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để bán, cho thuê, cho thuê mua cho các đối tượng chính sách xã hội theo quy định tại Điều 1 văn bản này. 2. Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư. Các nhà đầu tư có nhu cầu tham gia đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đăng ký tại UBND tỉnh và phải thực hiện các nội dung sau: 1. Thực hiện quy trình chấp thuận đầu tư; lập thẩm định và phê duyệt dự án theo đúng quy định tại Điều 11, Nghị định số 188/2013/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 7,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi về quy hoạch sử dụng đất và một số thủ tục về xây dựng. 1. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước là nhà chung cư, không khống chế số tầng nhưng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; chủ đầu tư dự án được đề nghị điều chỉnh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền sử dụng đất 1. Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội (bao gồm cả quỹ đất để xây dựng các công trình kinh doanh thương mại quy định tại Khoản 5 Điều 8 Quy định này) đã được tỉnh phê duyệt; Trường hợp chủ đầu tư dự án đã nộp tiền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân. Được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, các loại thuế khác liên quan đến hoạt động bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ về tín dụng. Trường hợp phát triển nhà ở xã hội theo dự án hoặc do hộ gia đình, cá nhân đầu tư nhà ở xã hội riêng lẻ, được hỗ trợ về tín dụng như sau: 1. Được vay vốn theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 188/2013/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 1 Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 21/8/2014 của Chính phủ. Mức lãi suấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ về hạ tầng kỹ thuật và các hỗ trợ khác. 1. Được UBND tỉnh hỗ trợ từ nguồn ngân sách toàn bộ kinh phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào (giao thông, cấp điện, cấp thoát nước), kinh phí bồi thường về đất và tài sản trên đất theo đơn giá bồi thường của Nhà nước sau khi số liệu quyết toán được Sở Xây dựng và Sở Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ban Chỉ đạo Chính sách nhà ở và Thị trường bất động sản tỉnh Chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh chỉ đạo các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai thực hiện cơ chế, cơ chế khuyến khích, ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội cho các đối tượng theo quy định tại Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Liên đoàn Lao động tỉnh. 1. Chỉ đạo các cấp Công đoàn trực thuộc khảo sát, soát xét đối tượng; phối hợp với Giám đốc, Thủ trưởng cơ quan xác nhận đơn cho các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc quyền quản lý theo đúng đối tượng quy định. 2. Phổ biến chương trình, vận động để các tổ chức công đoàn ở các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Xây dựng. 1. Chủ trì thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội (sau khi lấy ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan) trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 7, Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Thực hiện các nhiệm vụ được giao theo Điều 34, Thông tư số 08/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Kế hoạch và Đầu tư. 1. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội để trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 7, Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Tham mưu UBND tỉnh Ban hành quy định việc đấu thầu lựa chọn Chủ đầu tư th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Tài chính. 1. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội để trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 7, Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định giá, khung giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội để trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn về trình tự thủ tục thu hồi, giao đất, cho thuê đất; kiểm tra, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Lao động Thương binh và Xã hội. 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố và thị xã và các đơn vị liên quan xây dựng quy định cụ thể, chi tiết một số tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Phối hợp với các đơn vị liên quan tuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ban Quản lý Khu kinh tế Hà Tĩnh. 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát quy hoạch, quỹ đất hiện đang quản lý, đề xuất bổ sung quỹ đất phát triển nhà ở xã hội trong các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn của tỉnh. 2. Thực hiện nhiệm vụ cơ quan đầu mối hướng dẫn, giải quyết thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cục Thuế tỉnh. 1. Hướng dẫn, triển khai chính sách ưu đãi về thuế đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh. 2. Kịp thời giải quyết các chính sách ưu đãi về thuế theo quy định này và các quy định khác của pháp luật về thuế. 3. Định kỳ quý, 6 tháng tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Thông tin và Truyền thông. Chủ trì, phối hợp với Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh, Báo Hà Tĩnh tuyên truyền chủ trương, cơ chế khuyến khích ưu đãi trong đầu tư phát triển nhà ở xã hội; công bố tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh. 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng tổng hợp danh mục dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, hàng năm trình Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp tín dụng đầu tư nhà nước theo quy định hiện hành. 2. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và tổ chức thực hiện cơ chế khuyến khích l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các Ngân hàng Chi nhánh Hà Tĩnh: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Chính sách Xã Hội tỉnh. 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổng hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh. 1. Căn cứ kế hoạch đầu tư phát triển nhà ở xã hội hàng năm, Quỹ đầu tư phát triển đưa vào kế hoạch cho vay của Quỹ danh mục đầu tư nhà ở xã hội. 2. Thực hiện hỗ trợ lãi suất sau đầu tư theo Quyết định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã. 1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 8, Điều 33 Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển đô thị theo thẩm quyền để đáp ứng nhu cầu phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn. 3. Phối hợp với S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. UBND các xã, phường, thị trấn. 1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 8, Điều 33 Thông tư số 08/2014/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Tổ chức phổ biến công khai rộng rãi các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn. 3. Thống kê, rà soát đối tượng thuộc diện mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành. 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.