Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu Right: Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188 TC/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày...

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/QĐ/TCT ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997
  • Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997
  • Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục... Right: Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh...
  • Left: Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997 Right: Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
  • Left: Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC ngày 9/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng củ... Right: Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996 và Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997 của Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế" vào nhóm mã số 1901.

Open section

Điều 2

Điều 2: Tách mặt hàng bóng đèn hình Tivi ra khỏi bộ linh kiện IKD tivi ở nhóm 8528 để chuyển sang nhóm 8540 của Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cho từng loại bóng đèn hình ghi tại nhóm 8540, mã số 8540.11, 8540.12, trong Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tách mặt hàng bóng đèn hình Tivi ra khỏi bộ linh kiện IKD tivi ở nhóm 8528 để chuyển sang nhóm 8540 của Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cho từng loại bóng đèn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế" vào nhóm mã số 1901.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chi tiết cụ thể tên mặt hàng "Thuốc trị nấm" (Nizoral Shampoo) vào mã số 3004.90.98 và quy định thuế suất thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 10% (mười phần trăm).

Open section

Điều 3

Điều 3: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng bóng đèn hình tivi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD tivi hoặc nhập lẻ để thay thế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng bóng đèn hình tivi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD tivi ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Chi tiết cụ thể tên mặt hàng "Thuốc trị nấm" (Nizoral Shampoo) vào mã số 3004.90.98 và quy định thuế suất thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 10% (mười phần trăm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1998. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1195/1998/QĐ-BTC ngày 12 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tà...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/1997. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Mộng Giao DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Vũ Mộng Giao
  • SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG
Removed / left-side focus
  • DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT
  • MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
  • ngày 12 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1195/1998/QĐ-BTC Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
  • Left: Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm Right: Tên nhóm, mặt hàng