Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
257/TC-QĐ-TCT
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
1195/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu Right: Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/QĐ/TCT ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngà...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188 TC/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997
- Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997
- Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997
- Left: Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh... Right: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục...
- Left: Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995 Right: Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997
- Left: Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996 và Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997 của Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nh... Right: Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC ngày 9/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng củ...
Left
Điều 2
Điều 2: Tách mặt hàng bóng đèn hình Tivi ra khỏi bộ linh kiện IKD tivi ở nhóm 8528 để chuyển sang nhóm 8540 của Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cho từng loại bóng đèn hình ghi tại nhóm 8540, mã số 8540.11, 8540.12, trong Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hàn...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế" vào nhóm mã số 1901.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Chất dinh dưỡng đặc biệt có thể dùng trong y tế" vào nhóm mã số 1901.
- Tách mặt hàng bóng đèn hình Tivi ra khỏi bộ linh kiện IKD tivi ở nhóm 8528 để chuyển sang nhóm 8540 của Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cho từng loại bóng đèn...
Left
Điều 3
Điều 3: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng bóng đèn hình tivi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD tivi hoặc nhập lẻ để thay thế.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Chi tiết cụ thể tên mặt hàng "Thuốc trị nấm" (Nizoral Shampoo) vào mã số 3004.90.98 và quy định thuế suất thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 10% (mười phần trăm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Chi tiết cụ thể tên mặt hàng "Thuốc trị nấm" (Nizoral Shampoo) vào mã số 3004.90.98 và quy định thuế suất thuế nhập khẩu cho mặt hàng này là 10% (mười phần trăm).
- Điều 3: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng bóng đèn hình tivi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD tivi ho...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/1997. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Mộng Giao DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3...
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1998. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1195/1998/QĐ-BTC ngày 12 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT
- MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1195/1998/QĐ-BTC
- KT. BỘ TRƯỞNG
- Vũ Mộng Giao
- SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Right: ngày 12 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Left: Tên nhóm, mặt hàng Right: Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm