Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan triển khai thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập trên địa bàn tỉnh chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh và giữa Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và Chi cục thuế các huyện, thành phố, thị xã trong thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hình thức Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với loại hình doanh nghiệp được lựa một chọn hai hình thức đăng ký sau đây: a) Đăng ký áp dụng thủ tục hành chính theo quy định này tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện các thủ tục hành chính (đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, khắc dấu) 1. Đối với loại hình doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện: Thủ tục tiếp nhận và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; Tổ chức, cá nhân nhận các mẫu giấy đề nghị đăng ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 1 Điều 2 quy định này: Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính); Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Kế hoạch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả
  • 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 1 Điều 2 quy định này:
  • Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính)
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả
  • 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 1 Điều 2 quy định này:
  • Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính)
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chươ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Kinh phí và cán bộ thực hiện: - Cục thuế, công an tỉnh phân công cán bộ chịu trách nhiệm giao nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính với Sở Kế hoạch và Đầu tư đúng thời gian quy định. Địa điểm giao nhận hồ sơ tại Cục thuế và Công an tỉnh; - Chi phí văn phòng phẩm, chi phí chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 2 Điều 2 quy định này: Bước 1: Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính); Cán bộ tiếp nhận và trả kết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC. 2. Phương thức đầu tư hỗ trợ a) Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thông qua các dự án do cộng đồng đề xuất hoặc do Ủy ban nhân dân xã (c...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả
  • 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 2 Điều 2 quy định này:
  • Bước 1: Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ
  • 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả
  • 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 2 Điều 2 quy định này:
  • Bước 1: Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính)
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC. 2. Phương thức đầu tư hỗ trợ a) Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Kinh phí và cán bộ thực hiện: - Cơ quan Thuế bố trí một cán bộ giao nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký thuế với cán bộ phòng Kế hoạch và Đầu tư hoặc Phòng Tài chính Kế hoạch cấp huyện trong ngày làm việc vào 16h00’’ – 16h30’’ hàng ngày; - Cán bộ được điều động có trách nhiệm hướng dẫn thủ tục hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm phối hợp thực hiện giữa ba cơ quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh và Công an tỉnh (ở cấp tỉnh), Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Chi cục thuế cấp huyện (ở cấp huyện) phối hợp niêm yết công khai tại địa điểm tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ các mẫu giấy tờ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính, trình tự thủ tục gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018 - 2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đối tượng liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về mức hỗ trợ cá...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung và mức chi hỗ trợ các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tham gia thực hiện dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020. 2....
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Nội dung, m ức chi lập và quản lý dự án 1. Mức chi lập và quản lý dự án: Mức chi không quá 5% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án (ngân sách cấp huyện đối ứng để thực hiện dự án). 2. Chi lập và quản lý dự án: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 15/2017/TT-BTC.
Điều 4 Điều 4 . Chi tập huấn, phổ biến kiến thức, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho người lao động tham gia dự án 1. Mức chi cho các hoạt động: Áp dụng theo định mức khuyến nông hiện hành trên địa bàn tỉnh không quá 10% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án (ngân sách cấp tỉnh hàng năm bố trí đối ứng để thực hiện dự án). 2. Nội dung chi g...