Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
3034/2007QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
38/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không qui định trong Quyết định này được thực hiện theo nội dung Thông tư liên bộ số 44/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính- Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận ng...
- - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số số 2891/...
- - Các qui định về trình tự, thủ tục xét công nhận thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên vẫn thực hiện theo Quyết định số số 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 2. Những nội dung không qui định trong Quyết định này được thực hiện theo nội dung Thông tư liên bộ số 44/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính- Bộ Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2008 thay thế Quyết định số 2099/QĐ-UB ngày 05/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên./. TM. UỶ BAN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tà...
- - Như điều 3 (thực hiện);
- - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2008 thay thế Quyết định số 2099/QĐ-UB ngày 05/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Những qui định chung. 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. Quy định này áp dụng đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm và các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án của cơ quan có thẩm quyền. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, UBND tỉnh Thái Nguyên chỉ ban...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
- Quy định này áp dụng đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm và các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án của cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, UBND tỉnh Thái Nguyên chỉ ban hành các khung định mức phân bổ ngân sách của tỉnh. Các nội dung khác thống nhất áp dụng theo Thông tư liên tịch số 44/TT...
- Left: Điều 1. Những qui định chung. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khung định mức phân bổ ngân sách: 2.1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN: Đơn vị:1000 đồng Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa 1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉn...
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Điều 2. Các khung định mức phân bổ ngân sách:
- 2.1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN:
- Đơn vị:1000 đồng
- Left: Chủ tịch Hội đồng Right: 2. Tổ chức dịch vụ khuyến công.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành. 3.1. Căn cứ theo khối lượng của từng đề tài, dự án Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng; số lượng hồ sơ đăng ký; số lượng chuyên đề; số lượng chuyên gia; số lượng đại biểu tham dự các cuộc hội thảo, hội nghị đảm bảo chất lượng và hiệu quả của hoạt động...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ; - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; - Gây trồng và kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản;
- - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ;
- Điều 3. Điều khoản thi hành.
- 3.1. Căn cứ theo khối lượng của từng đề tài, dự án Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng
- số lượng hồ sơ đăng ký
Unmatched right-side sections