Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những nội dung không qui định trong Quyết định này được thực hiện theo nội dung Thông tư liên bộ số 44/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính- Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Những nội dung không qui định trong Quyết định này được thực hiện theo nội dung Thông tư liên bộ số 44/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính- Bộ Khoa học và Công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2008 thay thế Quyết định số 2099/QĐ-UB ngày 05/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên./. TM. UỶ BAN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY CHẾ Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đặng Viết Thuần
  • Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2008 thay thế Quyết định số 2099/QĐ-UB ngày 05/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên./.
  • Trịnh Thị Cúc
  • Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Left: công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên Right: ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3034/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06 /2009/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Những qui định chung. 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. Quy định này áp dụng đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm và các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án của cơ quan có thẩm quyền. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, UBND tỉnh Thái Nguyên chỉ ban...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này áp dụng đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm và các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án của cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, UBND tỉnh Thái Nguyên chỉ ban hành các khung định mức phân bổ ngân sách của tỉnh. Các nội dung khác thống nhất áp dụng theo Thông tư liên tịch số 44/TT...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Những qui định chung. Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khung định mức phân bổ ngân sách: 2.1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN: Đơn vị:1000 đồng Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa 1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. Đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ an ninh- quốc phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khung định mức phân bổ ngân sách:
  • 2.1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN:
  • Đơn vị:1000 đồng
Rewritten clauses
  • Left: Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Right: a) Đề tài nghiên cứu khoa học :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành. 3.1. Căn cứ theo khối lượng của từng đề tài, dự án Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng; số lượng hồ sơ đăng ký; số lượng chuyên đề; số lượng chuyên gia; số lượng đại biểu tham dự các cuộc hội thảo, hội nghị đảm bảo chất lượng và hiệu quả của hoạt động...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN: Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh. + Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh 2. Những yêu cầu riêng mỗi loại n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN:
  • Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh
  • + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành.
  • 3.1. Căn cứ theo khối lượng của từng đề tài, dự án Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng
  • số lượng hồ sơ đăng ký

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt sở Khoa học và...
Chương II Chương II QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Điều 5. Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Tập hợp đề xuất nhiệm vụ KH&CN. Hàng năm vào quý I, Sở KH&CN thông báo nội dung các nhiệm vụ KH- CN trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến để thu nhận các đề xuất nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất từ các nguồn: - Yêu cầu của Tỉnh uỷ...
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN Căn cứ biên bản của hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN của tỉnh và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở KH&CN tổng hợp, phân loại theo từng lĩnh vực, loại hình, phương thức thực hiện trình UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt danh mục thực hiện và phương thức lựa chọn : tổ chức tuyển chọn hoặc...
Điều 7. Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh. Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ : a) Xác định mục tiêu, yêu cầu, nội dung và kết quả của các nhiệm vụ KH - CN b) Tư vấn xác định và lựa chọn các n...
Chương III Chương III PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 9. Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN: 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp ( xét chọn): - Sở KH&CN hướng dẫn các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí (theo mẫu do Sở KH&CN ban hành). - Sở KH&CN tổ chức họp hội đồng xét duyệt nội dung và hội đồng thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN. Sau...