Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 22
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng sử dụng nguồn vốn: Là các doanh nghiệp dịch vụ thương mại thực hiện cung ứng và lưu thông các mặt hàng chính sách miền núi, các đơn vị sự nghiệp có thu được giao thực hiện dự trữ, các doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn dự trữ lưu thông được hình thành từ nguồn vốn uỷ quyền của trung ương, cấp theo Nghị định số 72/HĐBT ngày 13/3/1990 của Hội đồng bộ trưởng (nay là Chính phủ) về một số chủ trương chính sách cụ thể phát triển kinh tế xã hội miền núi và nguồn bổ sung từ ngân sách địa phương. Nguồn vốn dự trữ lưu thông được theo dõi và h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mặt hàng dự trữ thường xuyên là các mặt hàng thiết yếu phục vụ cho đời sống đồng bào các dân tộc vùng cao, miền núi, vùng sâu, vùng xa, phục vụ cho nhu cầu phòng chống bão lụt và sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh như: Dầu hoả, muối iốt, thuốc chữa bệnh, các loại vật tư phân bón hoá học, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng bảo toàn phát triển vốn dự trữ lưu thông tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước, và các điều kiện quy định trong quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các doanh nghiệp thực hiện dự trữ lưu thông một mặt phải thực hiện nhiệm vụ dự trữ hiện vật và cung ứng các mặt hàng chính sách miền núi, một mặt phải tổ chức sản xuất kinh doanh theo cơ chế thị trường để đảm bảo việc làm và thu nhập cho người lao động, duy trì và phát triển doanh nghiệp. Do đó có thể gặp các khó khăn, rủi ro b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc giao kế hoạch và xác định mức dự trữ hàng năm: 1. Sở Thương mại và Du lịch chủ trì phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch dự trữ các mặt hàng dầu hoả, muối i ốt. Mức dự trữ phải đáp ứng các yêu cầu dự trữ lưu thông và phòng chống bão lụt trên địa bàn. 2. Sở Nông nghiệp và Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý vốn bằng hiện vật: Lượng hàng dự trữ hiện vật được giao cho các doanh nghiệp kinh doanh, đơn vị sự nghiệp thuộc ngành quản lý. - Một số mặt hàng dự trữ tại trung tâm tỉnh: Thuốc chữa bệnh, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, giống cây trồng các loại. - Các mặt hàng: Dầu hoả, muối iốt, phân bón hoá học chủ yếu được dự tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện dự trữ lưu thông: - Căn cứ vào chỉ tiêu số lượng mặt hàng dự trữ được giao, các đơn vị phải lập phương án thực hiện cụ thể. Xác định rõ việc bố trí kho tàng, số lượng hàng hoá dự trữ tại từng địa điểm, phương án luân chuyển hàng hoá... Đảm bảo nguyên tắc sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu đột xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi phí phục vụ dự trữ cứng hàng hoá bao gồm: - Tiền lương và các khoản trích theo lương của thủ kho, bảo vệ. - Chi phí luân chuyển đổi hàng. - Khấu hao kho và thiết bị dụng cụ phục vụ trực tiếp cho quá trình dự trữ hàng hoá. - Chi phí hao hụt trong định mức. Các khoản chi phí này do ngân sách nhà nước cấp từ nguồn vốn thu được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ chế nhập xuất hàng hóa dự trữ bằng hiện vật: - Khi được UBND tỉnh phê duyệt, các đơn vị được giao nhiệm vụ dự trữ có trách nhiệm tìm nguồn hàng có chất lượng, nhập hàng theo giá được Sở Tài chính thẩm định với số lượng được giao theo kế hoạch hàng năm. Các trường hợp đột xuất xảy ra thiên tai, dịch bệnh cần sử dụng đến hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Ngoài số vốn dự trữ lưu thông đưa vào dự trữ cứng bằng hiện vật quy định tại Điều 3, phần vốn dự trữ lưu thông còn lại được sử dụng để hỗ trợ cho các doanh nghiệp như một nguồn vốn lưu động do ngân sách cho vay theo nguyên tắc sau: - Đối tượng được vay vốn như Điều 1 và là các doanh nghiệp thực hiện kinh doanh các mặt hàng chí...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG CHỦ TỊCH Nơi nhận: - Như điều 3; - TV Tỉnh uỷ; (Đã ký) - TT.HĐND tỉn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ngoài số vốn dự trữ lưu thông đưa vào dự trữ cứng bằng hiện vật quy định tại Điều 3, phần vốn dự trữ lưu thông còn lại được sử dụng để hỗ trợ cho các doanh nghiệp như một nguồn vốn lưu động do ngân...
  • - Đối tượng được vay vốn như Điều 1 và là các doanh nghiệp thực hiện kinh doanh các mặt hàng chính sách xã hội miền núi, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có vai trò trọng yếu trong sự nghiệp phát t...
  • - Các doanh nghiệp vay vốn phải có phương án sử dụng vốn có hiệu quả được các ngành chức năng thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Ngoài số vốn dự trữ lưu thông đưa vào dự trữ cứng bằng hiện vật quy định tại Điều 3, phần vốn dự trữ lưu thông còn lại được sử dụng để hỗ trợ cho các doanh nghiệp như một nguồn vốn lưu động do ngân...
  • - Đối tượng được vay vốn như Điều 1 và là các doanh nghiệp thực hiện kinh doanh các mặt hàng chính sách xã hội miền núi, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có vai trò trọng yếu trong sự nghiệp phát t...
  • - Các doanh nghiệp vay vốn phải có phương án sử dụng vốn có hiệu quả được các ngành chức năng thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Số lượng giống cây lương thực dự trữ hàng năm nếu hết thời vụ không có thiên tai bão lụt cần thanh lý, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành chức năng lập biên bản xử lý. Số kinh phí chênh lệch khi thanh lý lượng hàng này được quyết toán vào nguồn vốn dự trữ lưu thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ dự trữ: Doanh nghiệp được phân công quản lý và sử dụng nguồn vốn dự trữ lưu thông có trách nhiệm: quản lý và sử dụng nguồn vốn đúng mục đích, đúng các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ chế quản lý thu chi ngân sách trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành của tỉnh: - Sở Thương mại và Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Y tế: Phối hợp với các ngành chức năng kiểm tra đôn đốc các đơn vị thuộc ngành quản lý thực hiện đảm bảo thường xuyên có đủ mặt hàng dự trữ cứng về số lượng, chủng loại mặt hàng, tương ứng với giá trị, bảo quản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã: - Tổng hợp nhu cầu về các mặt hàng: Dầu hỏa, Muối iốt, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây lương thực khi có thiên tai, bão lụt xảy ra trên địa bàn báo cáo UBND tỉnh xuất hàng kịp thời phục vụ nhân dân. - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc phân phối hàng dự trữ đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các doanh nghiệp, đơn vị được giao nhiệm vụ căn cứ quy định này để tổ chức triển khai thực hiện. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành bản Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước ở địa phương trên lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước ở địa phương trên lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản về trách nhiệm quản lý nhà nước ở địa phương trên lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đã ban hành trước đây, có nội dung trái với bản Quy định này đều bãi bỏ.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định này điều chỉnh mối quan hệ giữa Giám đốc Sở Nông nghiệp với Chủ tịch UBND cấp huyện trên lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; phân định chức năng và nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và của Chủ tịch UBND cấp huyện trong việc chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ về phát triển nông nghiệp,...
Điều 2 Điều 2: Giám đốc Sở Nông nghiệp là người chịu trách nhiệm cá nhân trước Chủ tịch UBND tỉnh và HĐND tỉnh về toàn bộ kết quả, hiệu quả của công tác quản lý Nhà nước ở địa phương trên lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; được quyền quyết định và trực tiếp giải quyết các vấn đề do Chủ tịch UBND tỉnh phân công, phân cấp quản lý.
Điều 3 Điều 3: Chủ tịch UBND cấp huyện là người chịu trách nhiệm cá nhân trước Chủ tịch UBND tỉnh và HĐND huyện về toàn bộ kết quả, hiệu quả của công tác quản lý Nhà nước trên lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc địa bàn huyện; được quyền quyết định và trực tiếp giải quyết và các vấn đề do Chủ tịch UBND tỉnh phân công, phân cấp...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ UBND CẤP HUYỆN