Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
10/2007/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
18/2000/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được quy định tại điểm b, điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau: - Tại điểm b: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước từ mức 140.000 đồng/người/tháng lên...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo) . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người; Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo)
- . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người;
- Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
- Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được quy định tại điểm b, điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau:
- - Tại điểm b: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước từ mức 140.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng.
- - Tại điểm c: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối với người bị tâm thần mãn tính tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước: từ mức 160.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007. - Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng trong dự toán năm 2007 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội. - Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng... năm ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng......
- Điều 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
- - Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng trong dự toán năm 2007 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
- - Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):...... Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu) - T.Phòng.LĐ-TBXH huyện(quận):........ - UBND xã (phường)...................... - Đối tượng - Lưu VP, U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):......
- Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections