Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
01/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc thông qua Đề án đề nghị công nhân thành phố Quy Nhơn là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Bình Định
26/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua Đề án đề nghị công nhân thành phố Quy Nhơn là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thông qua Đề án đề nghị công nhân thành phố Quy Nhơn
- là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Bình Định
- Về việc ban hành Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án đề nghị công nhận thành phố Quy Nhơn là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Bình Định theo nội dung Đề án đã lập ( có nội dung đề án và phụ lục kèm theo ). Theo đó, thành phố Quy Nhơn đạt được số điểm theo các tiêu chí phù hợp với Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về phân loại đô thị và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án đề nghị công nhận thành phố Quy Nhơn là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Bình Định theo nội dung Đề án đã lập ( có nội dung đề án và phụ lục kèm theo ).
- Theo đó, thành phố Quy Nhơn đạt được số điểm theo các tiêu chí phù hợp với Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về phân loại đô thị và các quy định hiện hành của Nhà nước như sau:
- + Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị 12,84/15 điểm;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. - Quyết định này thay thế các Quyết định: + Quyết định số 2044/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- - Quyết định này thay thế các Quyết định:
- + Quyết định số 2044/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo Nghị định số 197/2004/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đương QUY ĐỊNH Thực hiện bồi thường, hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này cụ thể hóa một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; quy trình, thủ tục thực hiện công tác này tại tỉnh Thái Nguyên. 2. Các nội dung không cụ thể hóa tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004, Nghị định số 17/...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ ÁN Đề nghị công nhận TP. Quy Nhơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 16 thông qua./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Quy định này cụ thể hóa một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; quy trình, thủ tục thực hiện công tác này tại tỉnh Thái Nguyên.
- Các nội dung không cụ thể hóa tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004, Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thực hiện theo Điều 2 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ và Điều 2 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất. 2. Quy định này không áp dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã viết tắt là UBND cấp huyện. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn viết tắt là UBND cấp xã. 3. Giải phóng mặt bằng viết tắt là GPMB. 4. Giấy chứng nhận viết tắt là GCN. 5. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004, Điều 15 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Điều 4 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục tiêu, hình thức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Mục tiêu: Thông qua chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải đảm bảo quyền lợi chính đáng cho nhân dân, góp phần làm ổn định cuộc sống theo chương trình phát triển bền vững và chuyển dịch được cơ cấu lao động nông nghiệp sang sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu thực hiện 1. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại tỉnh Thái Nguyên phải được tiến hành nhanh gọn, đáp ứng tiến độ thi công các dự án, cải thiện môi trường đầu tư trên địa bàn; đồng thời đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. 2. Khi giải quyết bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, nhất thiết phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Điều 4 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Diện tích đất để bồi thường là diện tích trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ địa chính, các giấy tờ có liên quan khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được bồi thường đất và không được bồi thường 1. Điều kiện được bồi thường: a) Thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và các Điều 44, 45 và 46 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ, Điều 3 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại 1. Giá đất để tính bồi thường thực hiện theo Điều 9 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006, Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Điều 5 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bồi thường đất nông nghiệp 1. Thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Điều 6 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Hạn mức đất nông nghiệp: Thực hiện theo Điều 70 Luật Đất đai 2003, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 3. Hộ gia đình, cá nhân bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bồi thường đối với đất ở 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, Điều 7 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Người sử dụng đất ở được bồi thường bằng tiền theo giá đất ở xác định theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 9 của qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở, đất phi nông nghiệp của tổ chức bị thu hồi không được bồi thường 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân a) Thực hiện theo Điều 14 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ. b) Trường hợp Nhà nước thu hồi một phần đất ở của người sử dụng đất, nếu phần diện tích còn lại ngoài chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đất hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn. 1. Thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, Điều 8 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Bồi thường, hỗ trợ đất ở và đất nông nghiệp cùng thửa với đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản Thực hiện theo khoản 2 Điều 43 Luật Đất đai 2003, Điều 18 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bồi thường nhà ở và công trình, vật kiến trúc xây dựng trên đất. 1. Thực hiện theo Điều 24 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ. 2. Đối với nhà, công trình xây dựng khác không thuộc khoản 1 Điều 24 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ thực hiện bồi thường như sau: Mức bồi thường nhà, công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi. 1. Thực hiện theo Điều 24 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, Điều 12 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Chỉ bồi thường cho cây trồng, bao gồm cả cây giống và cây ươm trên đất có trước khi thông báo thực hiện dự án của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình. 1. Thực hiện theo Điều 20 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, Điều 10 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Nhà, công trình xây dựng của hộ gia đình, cá nhân làm trên đất mượn của cơ quan hoặc cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý tiền bồi thường tài sản thuộc sở hữu Nhà nước. 1. Thực hiện theo Điều 25 Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, Điều 13 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Tổ chức bị thu hồi đất có tài sản được Nhà nước giao quản lý, sử dụng bị thiệt hại và phải di dời đến đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất. 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ) thì được hỗ trợ ổn định đời sống, mức hỗ trợ là: a) Đất sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hỗ trợ đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở và đất vườn, ao có nguồn gốc cùng thửa với đất ở: Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở hoặc có nguồn gốc cùng thửa đất ở trong khu dân cư nhưng không được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Điều 16 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (không tính diện tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hỗ trợ di chuyển 1. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở của hộ gia đình, cá nhân: Là khoản hỗ trợ cho những hộ khi thực hiện GPMB phải phá dỡ nhà, công trình để di chuyển chỗ ở. Thời gian phải di chuyển chỗ ở tối đa là 6 tháng, kể từ ngày thông báo giao đất tái định cư hoặc thông báo nhận tiền hỗ trợ để tự tìm nơi tái định cư, cụ thể như s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp công ích do UBND cấp xã quản lý và trưng dụng đất tạm thời 1. Thực hiện theo Điều 31 Nghị định 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Khi thu hồi đất nông nghiệp công ích do UBND cấp xã quản lý thì hỗ trợ bằng giá đất nông nghiệp (không bao gồm các khoản hỗ trợ khác). Số tiền này nộp vào ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các khoản hỗ trợ khác Thực hiện theo Điều 23 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ và được quy định như sau: 1. Thưởng bàn giao mặt bằng trước thời hạn: a) Người sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp (đủ điều kiện bồi thường) khi bị Nhà nước thu hồi đất, thời gian phải bàn giao mặt bằng tối đa là 30 ngày tính từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bố trí đất khu tái định cư 1. Thực hiện theo khoản 3 Điều 42 Luật đất đai 2003; Điều 34, Điều 35, Điều 37 Nghị định 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và Điều 34, Điều 35 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện được bố trí đất tái định cư. 1. Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi hết đất ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất bị thu hồi (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân không có nhu cầu tái định cư). 2. Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất mà phần diện tích đất ở còn l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. QUY TRÌNH THỦ TỤC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thông báo thu hồi đất, thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Ngay sau UBND tỉnh giới thiệu địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đầu tư được phê duyệt thì tiến hành đồng thời các công việc sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo thu hồi đất, trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch thì thực hiện th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kê khai, tổ chức điều tra hiện trạng, xác minh nội dung kê khai. 1. Kê khai. a) Trong thời gian không quá 07 ngày, kể từ ngày thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện tổ chức họp công khai với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất và tài sản thuộc phạm vi dự án, phát tờ khai theo mẫu quy định chung và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lập, niêm yết lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Hồ sơ gồm có: a) Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc văn bản giới thiệu địa điểm để thực hiện dự án của cấp có thẩm quyền; b) Thông báo thu hồi đất của cấp có thẩm quyền, Quyết định thành lập hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hoàn chỉnh, thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết 1. Hoàn chỉnh phương án bồi thường hỗ trợ tái định cư: a) Hết thời hạn niêm yết và tiếp nhận ý kiến, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến đóng góp bằng văn bản, nêu rõ số lượng ý kiến đồng ý, số lượng ý kiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất. 1. Thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 và Điều 44 của Luật Đất đai. a) Trường hợp thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất thuộc thẩm quyền của một c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quy định về bàn giao đất. Quy định về bàn giao đất theo quy định tại Điều 31 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Khi chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định cư cho người bị thu hồi đất theo quy định tại khoản 4 Điều 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, người có đất bị thu hồi có trách nhiệm: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cập nhật, chỉnh lý biến động đất đai Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp; UBND cấp xã có trách nhiệm cập nhật, chỉnh lý biến động đất đai theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, GPMB. 1. Chính quyền địa phương cùng cấp ủy các cấp, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội vận động người có đất bị thu hồi tự giác chấp hành thực hiện quyết định thu hồi đất, GPMB. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện GPMB, người bị thu hồi đất không tự giác chấp hành thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm quyền phê duyệt phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ GPMB 1. UBND tỉnh phê duyệt phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ tái định cư đối với những dự án thu hồi đất từ 02 huyện trở lên. 2. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ trong phạm vi nguồn kinh phí dự phòng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Phân công trách nhiệm công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư các dự án trên địa bàn. 1. Ban Chỉ đạo GPMB các dự án, Trưởng ban chỉ đạo, thường trực và các thành viên Ban chỉ đạo, tổ chuyên viên giúp việc ban chỉ đạo theo quyết định của UBND tỉnh. Thường trực Ban chỉ đạo GPMB có trách nhiệm sau: a) Xây dựng kế hoạch chung và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chi phí tổ chức thực hiện 1. Chi phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được tính bằng 2% tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án. Đối với các dự án thực hiện trên các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn, dự án xây dựng công trình hạ tầng theo tuyến thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong tổ chức thực hiện GPMB thì được khen thưởng theo quy định; Ban chỉ đạo bồi thường GPMB tỉnh phối hợp với Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh đề xuất mức khen thưởng cụ thể để kịp thời động viên những tổ chức, cá nhân hoàn thành xuất sắc công tác này. 2. Người n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản thi hành 1. Quy định này thay thế bản quy định kèm theo Quyết định số 2044/2005/QĐ-UBND ngày 30/9/2005, Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên. Những dự án đặc biệt quan trọng UBND tỉnh có quy định riêng. 2. Những dự án đã có quyết định phê duyệt Phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.