Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: I. Điều chỉnh tăng thu ngân sách địa phương: 525,287 tỷ đồng, gồm: 1. Nguồn dự kiến thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 là: 313,502 tỷ đồng. 2. Nguồn dự kiến dư năm 2009 chuyển sang là: 211,785 tỷ đồng. II. Điều chỉnh tăng chi ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau:
  • I. Điều chỉnh tăng thu ngân sách địa phương: 525,287 tỷ đồng, gồm:
  • 1. Nguồn dự kiến thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 là: 313,502 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, các tổ chức và hộ gia đình có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thúy Hòa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HOÀ XÃ H...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chành Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh Biểu số 1 BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI BỔ SUNG 6 THÁNG CUỐI NĂM 2010 (Ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chành Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Trần Minh Sanh
  • BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI BỔ SUNG
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, các tổ chức và hộ gia đình có liên quan có trách nhiệm thi hành Q...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Thị Thúy Hòa
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2661/2007/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung không nêu trong bản Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước về đo đạc bản đồ; các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ và các tổ chức khác có liên quan thực hiện theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản là xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và thành lập các sản phẩm đo đạc và bản đồ đáp ứng nhu cầu sử dụng chung cho các ngành và các địa phương bao gồm: a) Thiết lập hệ quy chiếu quốc gia và hệ thống số liệu gốc quốc gia; b) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc quốc gia;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ 1. Các hoạt động đo đạc bản đồ cơ bản, hoạt động đo đạc bản đồ chuyên ngành tại Điều 3 của Quy định này phải thiết lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở và chuyên dụng; b) Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000; c) Xây dựng hệ thống không ảnh chuyên dụng; d) Xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải có giấy phép do Cục Đo đạc và Bản đồ của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp: a) Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; b) Kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; c) Xây dựng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng kế hoạch, dự án về đo đạc và bản đồ Các tổ chức, cá nhân có các dự án đo đạc và bản đồ như thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000, 1/1000, 1/500, 1/200; hệ thống bản đồ chuyên dụng liên quan đến quản lý đất đai (bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, thẩm định chất lượng, giao nộp và sử dụng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ như thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000, 1/1000, 1/500, 1/200; bản đồ địa chính, bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý lưu trữ, giao nộp, cung cấp khai thác sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý, lưu trữ các sản phẩm đo đạc và bản đồ sau: a) Hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; b) Các loại bản đồ địa hình các tỷ lệ trên địa bàn tỉnh; c) Bản đồ địa chính cơ sở; d) Bản đồ địa chính; đ) Bản đồ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Uỷ ban Nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. Thẩm định kế hoạch hoặc phương án và thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ nêu ở Điều 7 Quy định này. Thẩm định hồ sơ của các tổ chức đăng ký hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện và Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban Nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố và cán bộ địa chính xã phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính theo Nghị định số 30/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG

PHẦN I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG Tên tổ chức: Người đại diện trước pháp luật: Quyết định thành lập/Giấy phép đăng ký kinh doanh số: Hạng của doanh nghiệp: Vốn pháp định: Vốn lưu động: Số tài khoản: Tổng số cán bộ, công nhân viên (không kể cộng tác viên): Trụ sở chính tại: Số điện thoại: Fax: E-mail: Căn cứ Quy chế đăng ký và cấp giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II. KÊ KHAI NĂNG LỰC

PHẦN II. KÊ KHAI NĂNG LỰC I. Lực lượng kỹ thuật 1. Lực lượng kỹ thuật phân tích theo ngành nghề TT Ngành, nghề Đại học trở lên Trung cấp Công nhân kỹ thuật Loại khác 2. Danh sách người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính TT Họ và tên Chức vụ Bằng cấp Thâm niên nghề nghiệp Kèm theo bản công chứng văn bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thu Phần thu 525.287 1 Dự kiến nguồn thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 313.502 2 Nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2009 211.785 B
Phần chi Phần chi 525.287 I Chi đầu tư phát triển 350.700 1 Chi thành lập quỹ phát triển đất 84.700 2 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 266.000 II Chi thường xuyên 144.282 1 Chi chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh 26.287 2 Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 22.910 3 Chi quản lý hành chính 12.829 4 Chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo 1.574 5 Chi sự n...
Chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh Chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh 26.287 1 Dự án hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học cơ sở Sở Giáo dục – Đào tạo 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 2.600 2 Đề án sữa học đường Sở Giáo dục – Đào tạo 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 6.620 3 Đề án giảm thiểu tai nạn giao thông Sở Giao thông - vận tải 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 1.000 4 Hỗ trợ dạy nghề ch...
Chương trình mục tiêu quốc gia nước sách và vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu quốc gia nước sách và vệ sinh môi trường nông thôn Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 365 7
Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 425 8
Chương trình xây dựng lực lượng vận động viên và nâng cao thành tích thi đấu thể thao Chương trình xây dựng lực lượng vận động viên và nâng cao thành tích thi đấu thể thao Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 1.573 9
Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hoá gia đình Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hoá gia đình Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 2.250 10
Chương trình bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng Chương trình bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 480 11