Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
18/2014/QĐ_UBND
Right document
Về việc bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình
01/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyế...
- Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sö dông khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau: 1. Bổ sung quy hoạch 04 khu vực mỏ, gồm: TT Loại khoáng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sö dông khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định s...
- 1. Bổ sung quy hoạch 04 khu vực mỏ, gồm:
- Loại khoáng sản
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện: Lệ Thuỷ, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hoá và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N¬i nhËn : - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- - Văn phòng Chính phủ;
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện: Lệ Thuỷ, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hoá và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp: a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm. b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện - Ngân sách Trung ương. - Ngân sách địa phương. - Nguồn huy động hợp pháp của các tổ chức, cá nhân và vốn đóng góp của các hộ gia đình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - cơ quan Thường trực Chương trình theo Nghị quyết 30a có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu cho UBND tỉnh hướng dẫn chỉ đạo tổ chức thực hiện Chương trình. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.