Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản; truyền thanh, bản tin, cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản; truyền thanh, bản tin, cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan
  • nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản; truyền thanh, bản tin, cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản; truyền thanh, bản tin, cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan báo chí tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan báo chí tỉnh
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước
  • Chi nhánh Quảng Bình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • Left: Thương binh và Xã hội Right: - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: - Trung tâm tin học - công báo tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/201...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chế độ nhuận bút cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm báo chí (gồm báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử), xuất bản phẩm theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Luật Xuất bản, tác phẩm được sử dụng trên đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện, đài truyền thanh cấp xã, bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về chế độ nhuận bút cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm báo chí (gồm báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử), xuất bản phẩm theo quy định tại Khoản 4 Điều 4...
  • truyền hình cấp huyện, đài truyền thanh cấp xã, bản tin, cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  • thù lao cho người tham gia thực hiện các công việc có liên quan đến tác phẩm được sử dụng, người sưu tầm tài liệu, cung cấp thông tin phục vụ cho việc sáng tạo tác phẩm.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
  • Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất q...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã thuộc huyện Minh Hóa khi tham gia phát triển sản xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, nhà báo, phóng viên, biên tập viên, cơ quan báo chí và đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện, UBND cấp xã có đài truyền thanh, các cơ quan, tổ chức xuất bản bản tin, thiết lập cổng/trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh và các cơ quan nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, nhà báo, phóng viên, biên tập viên, cơ quan báo chí và đài truyền thanh
  • truyền hình cấp huyện, UBND cấp xã có đài truyền thanh, các cơ quan, tổ chức xuất bản bản tin, thiết lập cổng/trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM BÁO IN, BÁO ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM BÁO IN, BÁO ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp: a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm. b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhuận bút là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả khi tác phẩm được sử dụng. 2. Quỹ nhuận bút là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm lập ra để trả nhuận bút, thù lao và các lợi ích vật chất khác. 3. Thù lao là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm trả cho những người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhuận bút là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả khi tác phẩm được sử dụng.
  • 2. Quỹ nhuận bút là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm lập ra để trả nhuận bút, thù lao và các lợi ích vật chất khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ:
  • 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp:
  • a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện - Ngân sách Trung ương. - Ngân sách địa phương. - Nguồn huy động hợp pháp của các tổ chức, cá nhân và vốn đóng góp của các hộ gia đình.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá trị đơn vị nhuận bút và cách tính nhuận bút 1. Giá trị một đơn vị hệ số nhuận bút bằng 10% mức tiền lương cơ sở áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là mức tiền lương cơ sở). 2. Cách tính nhuận bút: Nhuận bút = Mức hệ số nhuận bút x Giá trị một đơn vị hệ số nhuận bút.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá trị đơn vị nhuận bút và cách tính nhuận bút
  • 1. Giá trị một đơn vị hệ số nhuận bút bằng 10% mức tiền lương cơ sở áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là mức tiền lương cơ sở).
  • 2. Cách tính nhuận bút: Nhuận bút = Mức hệ số nhuận bút x Giá trị một đơn vị hệ số nhuận bút.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • - Ngân sách Trung ương.
  • - Ngân sách địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM BÁO NÓI, BÁO HÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI TÁC PHẨM BÁO NÓI, BÁO HÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - cơ quan Thường trực Chương trình theo Nghị quyết 30a có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu cho UBND tỉnh hướng dẫn chỉ đạo tổ chức thực hiện Chương trình. 2. Sở Nông nghiệp và P...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung về trả nhuận bút, thù lao 1. Quy định chung về trả nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 của Chính phủ Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. 2. Đối với cơ quan báo chí cân đối được kinh phí từ các hoạt động kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chung về trả nhuận bút, thù lao
  • 1. Quy định chung về trả nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 của Chính phủ Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vự...
  • Đối với cơ quan báo chí cân đối được kinh phí từ các hoạt động kinh tế, hỗ trợ (ngoài ngân sách tỉnh cấp) thì căn cứ vào chất lượng, thể loại tác phẩm, Thủ trưởng cơ quan báo chí quyết định mức hệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội

Only in the right document

Điều 6 Điều 6 . Khiếu nại, tố cáo Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với chế độ nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, truyền thanh, bản tin, thông tin điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Điều 7. Điều 7. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo in, báo điện tử 1. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được cơ quan báo chí sử dụng. 2. Lãnh đạo cơ quan báo chí, biên tập viên và những người tham gia thực hiện các công việc có liên quan đến tác phẩm báo chí. 3. Người sưu tầm tài liệu, cung cấp thông tin ph...
Điều 8. Điều 8. Nhuận bút đối với tác phẩm báo in, báo điện tử 1. Khung nhuận bút cho tác phẩm báo in, báo điện tử Nhóm Thể loại Hệ số tối đa 1 Tin, Trả lời bạn đọc 5 2 Tranh 5 3 Ảnh 5 4 Chính luận 15 5 Phóng sự Ký (một kỳ) Bài phỏng vấn 15 6 Sáng tác văn học 15 7 Nghiên cứu 15 Trực tuyến Media 25 2. Những quy định khác áp dụng theo Khoản 4 Đi...
Điều 9 Điều 9 . Quỹ nhuận bút đối với báo in, báo điện tử Quỹ nhuận bút báo in, báo điện tử được thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 của Chính phủ Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.
Điều 10. Điều 10. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao đối với báo nói, báo hình 1. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được cơ quan báo nói, báo hình cấp tỉnh sử dụng. 2. Biên kịch, đạo diễn, nhạc sĩ (không kể phần nhạc qua băng tư liệu) - đối với báo nói. 3. Biên kịch, đạo diễn, quay phim, người dựng phim, nhạc sĩ (không kể phần n...
Điều 11. Điều 11. Nhuận bút đối với tác phẩm báo nói, báo hình 1. Khung nhuận bút cho tác phẩm báo nói, báo hình Nhóm Thể loại Hệ số tối đa 1 Tin, Trả lời khán, thính giả 5 2 Chính luận 15 3 Phóng sự Ký (một kỳ) Bài phỏng vấn 15 4 Sáng tác văn học 15 5 Nghiên cứu, hướng dẫn khoa học, giáo dục 15 6 Tọa đàm, giao lưu 25 2. Tác giả hoặc chủ sở hữu...
Điều 12. Điều 12. Quỹ nhuận bút đối với báo nói, báo hình Quỹ nhuận bút báo nói, báo hình được thực hiện theo Điều 11 Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 của Chính phủ Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.
Chương IV Chương IV NHUẬN BÚT, THÙ LAO ĐỐI VỚI XUẤT BẢN PHẨM