Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
18/2014/QĐ_UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1051/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Bình; Chủ tịch UBND huyện Minh Hóa; Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp
- Trung tâm Khuyến nông
- Cao Đức Phát
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Right: Quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/201...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý sử dụng, điều chuyển, thu hồi, cải tạo và xây dựng mới và bảo trì công sở của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Công sở quy định trong Quy chế này bao gồm: Nhà làm việc và các công trình kỹ thuật, phục vụ hoạt động của cơ quan trong khuôn viên đất của cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý sử dụng, điều chuyển, thu hồi, cải tạo và xây dựng mới và bảo trì công sở của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- 2. Công sở quy định trong Quy chế này bao gồm: Nhà làm việc và các công trình kỹ thuật, phục vụ hoạt động của cơ quan trong khuôn viên đất của cơ quan Bộ;
- 3. Các địa điểm làm việc do Văn phòng Bộ quản lý là trụ sở làm việc của cơ quan Bộ.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất áp dụng cho 15 xã của huyện Minh Hóa theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
- Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất q...
- 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã thuộc huyện Minh Hóa khi tham gia phát triển sản xuất.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ được giao quản lý, sử dụng công sở làm việc bao gồm: a) Văn phòng, các Vụ, Thanh Tra Bộ, Ban Đổi mới (sau đây gọi là đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc); b) Các Cục, các Trung Tâm có trụ sở làm việc tại trụ sở làm việc của cơ quan Bộ (sau đây gọi là đơn vị được giao quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ được giao quản lý, sử dụng công sở làm việc bao gồm:
- a) Văn phòng, các Vụ, Thanh Tra Bộ, Ban Đổi mới (sau đây gọi là đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc);
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện: Hỗ trợ có trọng tâm, trọng điểm, đúng đối tượng.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG HỖ TRỢ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp: a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm. b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ quản lý công sở 1. Hồ sơ quản lý công sở bao gồm: Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng và được bổ sung trong quá trình sử dụng. 2. Trách nhiệm lập và bổ sung hồ sơ quản lý công sở. a) Văn phòng Bộ có trách nhiệm lập, quản lý và lưu giữ hồ sơ trụ sở làm việc của các đơn vị được giao sử dụng trụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hồ sơ quản lý công sở
- 1. Hồ sơ quản lý công sở bao gồm: Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng và được bổ sung trong quá trình sử dụng.
- 2. Trách nhiệm lập và bổ sung hồ sơ quản lý công sở.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp:
- a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình, nhưng đóng cửa rừng) được hưởng tối đa không quá 300.000 đồng/ha/năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện - Ngân sách Trung ương. - Ngân sách địa phương. - Nguồn huy động hợp pháp của các tổ chức, cá nhân và vốn đóng góp của các hộ gia đình.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số: 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu
- Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số:
- 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công sở các cơ quan quản lý hành chính nhà nước).
- Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
- - Ngân sách Trung ương.
- - Ngân sách địa phương.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG SỬ DỤNG CÔNG SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG SỬ DỤNG CÔNG SỞ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - cơ quan Thường trực Chương trình theo Nghị quyết 30a có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu cho UBND tỉnh hướng dẫn chỉ đạo tổ chức thực hiện Chương trình. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm: a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở; b. Giấy tờ liên quan đến việc tách, nhập công sở của đơn vị; c. Giấy tờ liên quan đến việc sắp xếp, điều chuyển công sở; d. Hồ sơ trích ngang công sở theo quy định hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng
- 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm:
- a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở;
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Hóa
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
Unmatched right-side sections