Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
  • 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi trư...
  • tỉnh Quảng Bình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Ban hành Quy định mứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà n­ước tỉnh; Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà n­ước tỉnh
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động
  • Trưởng Ban Dân tộc
  • Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
  • Left: Thương binh và Xã hội Right: - Thường trực Tỉnh uỷ;
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể chính sách hỗ trợ đối với Chương trình bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, tố, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Điều chỉnh các loại phí 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá. 2. Phí chợ, phí thuê địa điểm kinh doanh, phí thu gom rác thải và phí trông giữ xe ô tô ra vào bến bãi tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo. 3. Phí tham quan các tuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • I. Điều chỉnh các loại phí
  • 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định cụ thể chính sách hỗ trợ đối với Chương trình bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, tố,...
  • đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, thiếu nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước, đầm phá)
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, gồm: - Hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở đất, lũ quét, lũ ống, sụt lún đất, lốc xoáy; hộ gia đình sinh sống ở vùng có n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân Ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2, Quyết định này, gồm: Di chuyển người và tài sản, nhà ở, khai hoang, lương thực (trong thời gian đầu tại nơi tái định cư, tối đa không quá 12 tháng), giống cây trồng, giống vật nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các chính sách khác 1. Chính sách đất đai - UBND các huyện, thành phố, thị xã có biện pháp thu hồi diện tích đất chưa sử dụng hoặc sử dụng kém hiệu quả của các tổ chức, cá nhân hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để giao cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc dự án bố tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện Chương trình Thống nhất áp dụng từ 02 - 04% theo các mức hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau: - Di dân nội vùng dự án (02%): 400.000 đồng/hộ. - Di dân nội huyện, nội tỉnh (03%): 690.000 đồng/hộ. - Di dân vùng biên giới (04%): 1.400.000 đồng/hộ. Trong đó: Các huyện, thành phố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn và phân bổ nguồn vốn 1. Nguồn vốn để thực hiện các chính sách tại Quy định này được huy động từ nhiều nguồn, cụ thể như sau: a) Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương, gồm: - Nguồn vốn đầu tư phát triển: Đầu tư thực hiện các dự án bố trí dân cư tập trung và ổn định tại chỗ; - Nguồn vốn sự ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - cơ quan Thường trực Chương trình - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao rà soát các dự án bố trí dân cư tập trung theo các đối tượng ưu tiên, lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.