Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
21/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
21/2014/QĐ_UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Điều chỉnh các loại phí 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá. 2. Phí chợ, phí thuê địa điểm kinh doanh, phí thu gom rác thải và phí trông giữ xe ô tô ra vào bến bãi tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo. 3. Phí tham quan các tuyến...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể chính sách hỗ trợ đối với Chương trình bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, tố, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định cụ thể chính sách hỗ trợ đối với Chương trình bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, tố,...
- đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, thiếu nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước, đầm phá)
- Điều 1. Quy định điều chỉnh mức thu và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- I. Điều chỉnh các loại phí
- 1. Phí đấu giá và phí tham gia đấu giá.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
- 2.1. Quyết định số 60/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt Phương án thực hiện lộ trình tăng phí nước thải, chất thải rắn đối với Dự án vệ sinh môi trư...
- tỉnh Quảng Bình.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Ban hành Quy định mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Tài chính;
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Thường trực Tỉnh uỷ; Right: Thương binh và Xã hội
- Left: - Thường trực HĐND tỉnh; Right: Trưởng Ban Dân tộc
Unmatched right-side sections