Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 75/1998/QÐ-TTg ngày 4/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối tượng nộp thuế

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 75/1998/QÐ-TTg ngày 4/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối tượng nộp thuế
left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề: Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) BẢN KÊ CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN STT Tên gọi Địa chỉ Quận/huyện Tỉnh/thành phố BẢN KÊ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề: Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) BẢN KÊ KHO HÀNG TRỰC THUỘC STT Tên gọi Địa chỉ Quận/huyện Tỉnh/thành phố MẪU SỐ: 02-ĐK-TCT HƯỚNG D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách

Mục lục ngân sách Mã ngành nghề Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... MẪU SỐ: 03-ĐK-TCT HƯỚNG DẪN KÊ KHAI Chỉ tiêu Nội dung hướng dẫn 1. Tên chính thức: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục ngân sách:

Mục lục ngân sách: Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) BẢN KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ SUB - CONTRACTOR DECLARATION S TT No. Tên Nhà thầu phụ Name of Sub-contract Quốc tịch Nationnality Mã số ĐTNT t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, các doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (dưới đây gọi chung là cơ sở), có sản xuất và tiêu thụ tại Việt Nam các mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt đều thuộc đối tượng phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt. Nơi nộp thuế tiêu thụ đặc bi...
Điều 2. Điều 2. Mỗi mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt một lần và không phải nộp thuế doanh thu ở nơi sản xuất. Trường hợp cơ sở sản xuất có tổ chức các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm thì nộp thuế tiêu thụ đặc biệt tại nơi sản xuất và nộp thuế doanh thu theo ngành thương nghiệp tại nơi tiêu thụ sản phẩm...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Điều 3. Điều 3. Căn cứ tính thuế đối với hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là số lượng hàng hoá tiêu thụ, giá tính thuế đơn vị hàng hoá và thuế suất.
Điều 4. Điều 4. Số lượng hàng hoá tiêu thụ bao gồm số lượng, trọng lượng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt xuất ra để bán, để trao đổi hoặc để biếu tặng người khác hoặc tiêu thụ dùng sinh hoạt nội bộ của cơ sở.
Điều 5. Điều 5. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá do cơ sở sản xuất mặt hàng đó bán ra tại nơi sản xuất chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt. Đối với hàng gia công, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính thuế của mặt hàng cùng loại hoặc của mặt hàng tương đương. Đối với hàng thu mua (trong trường hợp thuế tiêu thụ đặc biệt do cơ sở thu mua...
Điều 6. Điều 6. Mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo Biểu sau: STT Mặt hàng Thuế suất (%) 1 Thuốc hút: ³ ³ a) Thuốc lá điếu có đầu lọc, sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu 70 ³ b) Thuốc lá điếu có đầu lọc, sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu trong nước 52 ³ c) Thuốc lá điếu kh...