Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An, do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ cấp. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An, do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên...
  • 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợpvới các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các cơ quan, tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
  • Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong cơ quan nhà nước
  • trên địa bàn tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Left: Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợpvới các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người quản lý thuê bao 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao đối với chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người quản lý thuê bao
  • Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao đối với chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp cho cơ quan, tổ chức, cá...
  • 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm về việc quản lý thuê bao theo quy định tại Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01/7/2010 của Bộ Nội vụ và Điều 13 quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành qu...
  • Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước, thực hiện theo quy đị...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mở khóa chứng thư số Trong trường hợp chứng thư số của thuê bao không thể sử dụng được do bị khóa, cơ quan quản lý trực tiếp của thuê bao lập đề nghị mở khóa chứng thư số (theo mẫu số 08) và gửi đến người quản lý thuê bao để được hỗ trợ. Người quản lý thuê bao lập danh sách thuê bao đề nghị mở khóa chứng thư số gửi về Ban Cơ y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mở khóa chứng thư số
  • Trong trường hợp chứng thư số của thuê bao không thể sử dụng được do bị khóa, cơ quan quản lý trực tiếp của thuê bao lập đề nghị mở khóa chứng thư số (theo mẫu số 08) và gửi đến người quản lý thuê...
  • Người quản lý thuê bao lập danh sách thuê bao đề nghị mở khóa chứng thư số gửi về Ban Cơ yếu Chính phủ (theo mẫu số 15) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề tài và dự án cấp tỉnh : Đề tài, dự án nghiên cứu khoa học có kết quả nghiên cứu tác động trực tiếp đến kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh, quốc phòng, phát triển khoa học và công nghệ đối với một hay nhiều địa phương trên địa bàn tỉnh. 2. Đề tài, dự án trọng điểm cấp tỉnh : đề tài, dự án nghiên cứu khoa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ (sau đây gọi tắt là Tổ chức cung cấp dịch vụ) cấp. 2. “Chứng thư số có hiệu lực” là chứng thư số chưa hết hạn, không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ (sau đây gọi tắt là Tổ chức cung cấp dịch vụ) cấp.
  • 2. “Chứng thư số có hiệu lực” là chứng thư số chưa hết hạn, không bị tạm dừng hoặc bị thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Đề tài và dự án cấp tỉnh :
  • Đề tài, dự án nghiên cứu khoa học có kết quả nghiên cứu tác động trực tiếp đến kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh, quốc phòng, phát triển khoa học và công nghệ đối với một hay nhiều địa phương trê...
  • 2. Đề tài, dự án trọng điểm cấp tỉnh : đề tài, dự án nghiên cứu khoa học cấp tỉnh có tác động nâng cao trình độ công nghệ của một ngành, một lĩnh vực và có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phát triển khoa học và công nghệ của quốc gia, bộ, ngành, của tỉnh và địa phương trong tỉnh. 4. Nhữ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao: a) Bố trí cán bộ theo dõi, thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao theo quy định. b) Xem xét và phê duyệt danh sách thuê bao đề nghị cấp, thu hồi, mở khóa chứng thư số thuộc phạm vi được ủy quyền. c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao:
  • a) Bố trí cán bộ theo dõi, thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Các yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
  • 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựngđề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Có địa chỉ ứng dụng cho các kết quả chính tạo ra trên địa bàn tỉnh Long An 3. Có yêu cầu thời gian (tính từ thời điể...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Sử dụng chữ ký số nhằm chống lại Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây mất an ninh, trật tự, an toàn xã hội, hoạt động buôn lậu hoặc tiến hành các hoạt động khác trái với pháp luật, đạo đức xã hội. 2. Trực tiếp hoặc gián tiếp phá hoại hệ thống cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Sử dụng chữ ký số nhằm chống lại Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây mất an ninh, trật tự, an toàn xã hội, hoạt động buôn lậu hoặc tiến hành các hoạt động khác trái với pháp luật, đ...
  • 2. Trực tiếp hoặc gián tiếp phá hoại hệ thống cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xây dựngđề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
  • 2. Có địa chỉ ứng dụng cho các kết quả chính tạo ra trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuấtphải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung a) Đảm bảo tính thực tiễn, khả thi, có giá trị khoa học và không phải là nhiệm vụ chuyên môn của tổ chức đề xuất; b) Không trùng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá trị pháp lý của chữ ký số 1. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ ký số. 2. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần được đóng dấu của cơ quan, tổ chức thì yêu cầu đó đối với một thông điệp d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  • 1. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ ký số.
  • Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần được đóng dấu của cơ quan, tổ chức thì yêu cầu đó đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bởi chữ ký số...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuấtphải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau:
  • 1. Yêu cầu chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II CHỮ KÝ SỐ VÀ CHỨNG THƯ SỐ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỮ KÝ SỐ VÀ CHỨNG THƯ SỐ
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quy định như sau 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh về sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện phù hợp với ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý để tổng hợp. 2. Nội dung đề xuất (theo mẫu số BM01.PĐXNV ban hành kèm theo Quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số Chữ ký số của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong cơ quan nhà nước được xem là chữ ký số an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi trên chứng thư số có hiệu lực đó. 2. Chữ ký số được tạo ra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  • Chữ ký số của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong cơ quan nhà nước được xem là chữ ký số an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi trên chứng thư số có hiệu lực đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quy định như sau
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh về sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện phù hợp với ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý để tổng hợp.
  • 2. Nội dung đề xuất (theo mẫu số BM01.PĐXNV ban hành kèm theo Quy định này), gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH DANH MỤC
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định danh mục định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh a) Đến ngày 15 của tháng cuối quý, sau khi tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ lập thành danh mục đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi hồ sơ đến các Tiểu ban của Hộ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và thời hạn của chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số của thuê bao được quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01/7/2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị. 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung và thời hạn của chứng thư số
  • Nội dung chứng thư số của thuê bao được quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01/7/2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số ch...
  • 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số của thuê bao: không quá 05 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định danh mục định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • a) Đến ngày 15 của tháng cuối quý, sau khi tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ lập thành danh mục đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi hồ sơ đế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký thực hiện nhiệm vụkhoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1.1. Tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiệnnhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trong thời gian không quá 20 ngày, Sở Khoa học và Công n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp chứng thư số 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Là cơ quan, tổ chức, cá nhân như quy định tại khoản 2 Điều 1 quy chế này. b) Có địa chỉ thư điện tử (email) thuộc hệ thống chính trị (.gov.vn). c) Thực hiện các nghĩa vụ, trách nhiệm của thuê bao quy định tại Điều 14 quy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp chứng thư số
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau:
  • a) Là cơ quan, tổ chức, cá nhân như quy định tại khoản 2 Điều 1 quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đăng ký thực hiện nhiệm vụkhoa học và công nghệ
  • 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1.1. Tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiệnnhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụkhoa học và công nghệ phát sinh 1. Các đề tài phát sinh trong thực tiễn sản xuất và đời sống có tính cấp thiết, thì Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các ban, ngành, đơn vị, nhà khoa học có liên quan để xem xét và đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trương cho phép thực hiện.Khi được Ủy ban nhân dân cho phép thực...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Thu hồi chứng thư số trong các trường hợp sau đây: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng. b) Theo yêu cầu bằng văn bản từ thuê bao, có xác nhận của cơ quan quản lý trực tiếp trong các trường hợp: khóa bí mật bị lộ hoặc nghi bị lộ; thiết bị lưu khóa bí mật bị thất lạc, bị sao chép hoặc các trường hợp mất an toà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu hồi chứng thư số
  • 1. Thu hồi chứng thư số trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chứng thư số hết hạn sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụkhoa học và công nghệ phát sinh
  • Các đề tài phát sinh trong thực tiễn sản xuất và đời sống có tính cấp thiết, thì Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các ban, ngành, đơn vị, nhà khoa học có liên quan để xem xét và đề xuất trình...
  • Đối với kinh phí thực hiện các đề tài, dự án phát sinh ngoài kế hoạch do Tỉnh ủy, UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện hoặc các ban, ngành đề xuất được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ cân đối...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHUYÊN NGÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHUYÊN NGÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền thành lập 1. Chức năng Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngànhlà tổ chức giúp Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh, Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở trong việc xét duyệt đề cương, nghiệm thukết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo phân cấp. 2. Nhiệm vụ Xem xét...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số của cơ quan, tổ chức 1. Cán bộ văn thư của cơ quan, tổ chức là người được lãnh đạo cơ quan, tổ chức giao quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số thể hiện con dấu của cơ quan, tổ chức mình; có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 14 quy chế này đối với chữ ký số, chứng thư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số của cơ quan, tổ chức
  • 1. Cán bộ văn thư của cơ quan, tổ chức là người được lãnh đạo cơ quan, tổ chức giao quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số thể hiện con dấu của cơ quan, tổ chức mình
  • có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 14 quy chế này đối với chữ ký số, chứng thư số được giao quản lý và sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền thành lập
  • Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngànhlà tổ chức giúp Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh, Hội đồng Khoa học và Công nghệ cấp cơ sở trong việc xét duyệt đề cương, nghiệm thukết quả nghi...
  • Xem xét, phân tích và phản biện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tư vấn của hội đồng, được Sở Khoa học và Công nghệ, phòng kinh tế, phòng kinh tế - hạ tầng tổng hợp và cung cấp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thành phần của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng) - Thành phần Hội đồng: gồm 1 chủ tịch hội đồng, 1 ủy viên thư ký và một số ủy viên khác. Trường hợp cần thiết có thể mời nhà khoa học có uy tín và chuyên môn sâu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ có liên quan đến lĩnh vực tư vấn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định việc gửi, nhận văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số Việc gửi, nhận văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số, thực hiện theo quy định hiện hành của tỉnh về trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định việc gửi, nhận văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số
  • Việc gửi, nhận văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số, thực hiện theo quy định hiện hành của tỉnh về trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thành phần của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng)
  • Thành phần Hội đồng: gồm 1 chủ tịch hội đồng, 1 ủy viên thư ký và một số ủy viên khác. Trường hợp cần thiết có thể mời nhà khoa học có uy tín và chuyên môn sâu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ...
  • ủy viên hội đồng là đại diện một số sở ngành, đơn vị có liên quan, một số nhà khoa học và cán bộ kỹ thuật, quản lý có uy tín, kinh nghiệm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chương trình làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành 1. Thư ký công bố quyết định thành lập hội đồng. 2. Chủ tịch hội đồng nêu nội dung, mục đích, yêu cầu và chương trình làm việc. 3. Các tổ chức, cá nhân đăng ký/chủ trì thực hiện nhiệm vụkhoa học và công nghệ trình bày tóm tắt về mục tiêu, phương pháp,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đối với thuê bao (bên sử dụng chữ ký số) 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số. 2. Thông báo kịp thời cho người quản lý thuê bao thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 9 quy chế này. 3. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đối với thuê bao (bên sử dụng chữ ký số)
  • 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số.
  • 2. Thông báo kịp thời cho người quản lý thuê bao thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 9 quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chương trình làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành
  • 1. Thư ký công bố quyết định thành lập hội đồng.
  • 2. Chủ tịch hội đồng nêu nội dung, mục đích, yêu cầu và chương trình làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CẤP MÃ SỐ, LẬP DỰ TOÁN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KINH PHÍ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CẤP MÃ SỐ, LẬP DỰ TOÁN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • KINH PHÍ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ Sau khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành xét duyệt đề cương và đồng ý cho thực hiện, đề cương này sẽ được cấp mã số. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm xây dựng và hướng dẫn việc cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối với bên chấp nhận chữ ký số 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải tiến hành kiểm tra những thông tin sau: a) Hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm và những thông tin khác liên quan đến chứng thư số của người ký. b) Chữ ký số phải được tạo bởi khóa bí mật tương ứng với khóa công khai trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối với bên chấp nhận chữ ký số
  • 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải tiến hành kiểm tra những thông tin sau:
  • a) Hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm và những thông tin khác liên quan đến chứng thư số của người ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Sau khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành xét duyệt đề cương và đồng ý cho thực hiện, đề cương này sẽ được cấp mã số.
  • Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm xây dựng và hướng dẫn việc cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ để lập dự toán a) Các nội dung nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của đề tài, dự án đã được Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn hoặc xét chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án thông qua và được Sở Khoa học và Công nghệ thống nhất; b) Các định...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số, chứng thư số đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý, tăng cường trao đổi văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số đã cấp thông qua phần mềm quản lý văn bản, hệ thống thư điện tử thuộc hệ thống chính trị và trang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức
  • Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số, chứng thư số đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý, tăng cường trao đổi văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số đã cấp thông qua...
  • 2. Thường xuyên kiểm tra nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số tại cơ quan, tổ chức mình được thực hiện theo quy chế này và các quy định khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Căn cứ để lập dự toán
  • a) Các nội dung nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của đề tài, dự án đã được Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn hoặc xét chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án thông qua và được Sở K...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, dự án 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệphối hợp Sở Tài chính tổ chức thẩm định đối với từng đề tài, dự án. 2. Nội dung thẩm định: a) Thẩm định kinh phí cần thiết để triển khai đề tài, dự án phù hợp với các nội dung của đề tài, dự án được hội đồng đánh giá hồ...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc và cần sửa đổi, bổ sung quy chế này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 . Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện quy chế này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc và cần sửa đổi, bổ sung quy chế này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp,...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, dự án
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệphối hợp Sở Tài chính tổ chức thẩm định đối với từng đề tài, dự án.
  • 2. Nội dung thẩm định:
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh a)Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với cá nhân, đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. b) Nội dung chủ yếu của hợp đồng nghiên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ KINH PHÍ VÀ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý kinh phí Việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sử dụng kinh phí Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm sử dụng kinh phí tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo yêu cầu của đề cương được duyệt. Việc sử dụng kinh phí thực hiện theo các qui định pháp luật hiện hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp kinh phí thực hiện đề tài, dự án Sau khi đề tài, dự án được phê duyệt thực hiện, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với đơn vị chủ trì, chuyển kinh phí cho đề tài, dự án theo tiến độ thực hiện về tài khoản của đơn vị chủ trì. - Việc cấp phát kinh phí cho đơn vị ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm quyết toán kinh phí thực hiện các nội dung thuộc nhiệm vụ khoa học và công nghệ và kinh phí hoạt động chung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn hồ sơ, thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân cấp quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí Việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí cho các nhiệm vụ khoa học công nghệ phải được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, chế độ tài chính hiện hành, danh mục nhiệm vụnghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm đã được Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị chủ trì đề tài, dự án 1. Đơn vị chủ trì phải ký xác nhận và theo dõi hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhiệm thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng các đơn vị chủ trì có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc theo dõi và kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm đề tài, dự án 1. Chủ nhiệm đề tài, dự ánchịu trách nhiệm về tiến độ và kết quả thực hiện đề tài, dự án theo đúng các điều khoản cam kết trong hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. 2. Chủ nhiệm đề tài, dự ánđược quyền chủ động sử dụng kinh phí được cấp theo chế độ khoán kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm triển khai kết quả nghiên cứu khoa học 1. Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị chủ trì và chủ nhiệm có trách nhiệm công bố kết quả nghiên cứu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị, tổ chức có liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan đặt hàng và tổ chức, đơn vị ứng dụngkết quả nghiên cứu Cơ quan, tổ chức đề xuất phải cử thành viên trong ban lãnh đạo (hoặc cán bộ chuyên trách) tham gia (hoặc tự tham gia nếu là cá nhân đề xuất) các hội đồng tuyển chọn, xét chọn, đánh giá nghiệm thu và phối hợp cùng Sở Khoa học và Công nghệ tham gia gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra, theo dõi tiến độ thực hiện 1. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm báo cáo với Sở Khoa học và Công nghệ về tiến độ thực hiện đề tài, dự ánđịnh kỳ hoặc đột xuất và báo cáo quyết toán kinh phí trước mỗi lần cấp kinh phí đợt tiếp theo. Nếu quá 06 tháng (tính từ thời điểm phải báo cáo tiến độ), mà khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giải quyết các thay đổi, phát sinh trong quá trình thực hiện đề tài, dự án 1. Đối với đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ trọng điểm cấp tỉnh khi có thay đổi, phát sinh: chủ nhiệm đề tài, dự án và thủ trưởng đơn vị chủ trì lập báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ xem xét để trình UBND tỉnh giải quyết. 2. Đối với đề tài,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH NGHIỆM THU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đánh giá nghiệm thu giữa kỳ đề tài, dự án 1. Mỗi đề tài, dự ántrong quá trình thực hiện, nhằm đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu, nội dung nghiên cứu và làm cơ sở cho việc triển khai các nhiệm vụ tiếp theo phải tổ chức hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu giữa kỳ (gọi tắt là hội đồng nghiệm thu giữa kỳ). Trừ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đánh giá nghiệm thu cuối kỳ Việc đánh giá nghiệm thu đề tài, dự áncấp cuối kỳ phải căn cứ vào hồ sơ xét chọnhoặc tuyển chọn chủ trì thực hiệnđề tài, dự ánđược duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết, kết quả nghiệm thu giữa kỳvàkết quả đánh giá nghiệm thu cơ sở (nếu có), tiến hành đúng qui định, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án không hoàn thành 1. Đề tài , dự án không hoàn thành là đề tài, dự án thuộc một trong các loại sau đây: a) Bị đình chỉ trong quá trình thực hiện theo quyết định của cơ quan quản lý có thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án, do sai phạm hoặc không có khả năng hoàn thành; b) Có kết quả được đán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án vi phạm Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án trong quá trình tổ chức, thực hiện đề tài, dự án nếu vi phạm quy định của Luật Khoa học và công nghệ, vi phạm Quy định này, vi phạm các văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan sẽ bị buộc bồi thường kinh phí thực hiện đề tài, dự án theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản và thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài, dự án 1. Sử dụng sản phẩm của đề tài, dự án: a) Sản phẩm của đề tài, dự án là tài sản trí tuệ, việc sử dụng sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về chuyển giao công nghệ và các quy định pháp luật khác có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ - Tổ chức thẩm định kinh phí cho các hạng mục công việc thuộc các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được hội đồng xét duyệt đề cương thông qua. - Cấp phát kinh phí thực hiện các hoạt động về KH&CN (bao gồm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ) theo đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm rà soát và sửa đổi quy trình tổ chức thực nhiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại cơ quan, đơn vị, cấp mình theo Quy định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy định này để các ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.