Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
45/1998/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình
42/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình
- Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình ” (có Quy chế kèm theo) - Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng cho mọi thành phần kinh tế, mọi hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và các dự án đầu tư có liên quan đến công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình ” (có Quy chế kèm theo)
- - Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng cho mọi thành phần kinh tế, mọi hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và các dự án đầu tư có liên quan đến công nghệ trên...
- - Các Quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
- 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và Nghị định này được áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chánh văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, dơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh.
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, dơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách n...
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm. 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương. 2. Xây dựng chính sách phát triển công nghệ. 3. Xây dựng quy hoạch đào tạo cán bộ về quản lý công nghệ. 4. Thẩm định công nghện các dự án đầu tư trước khi trình UBND tỉnh quyết định. 5. Thẩm định hợp đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm.
- 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương.
- 2. Xây dựng chính sách phát triển công nghệ.
- Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ
- Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao. 2. Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Về kinh phí. - Kinh phí thẩm định công nghệ, phí và lệ phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng mức cá chi phí của dự án. Mức thu phí và lệ phí thực hiện theo pháp lệnh và lệ phí và Thông tư liên tịch số: 139/1998/TTLT-BTC-BKHCNMT. - Kinh phí đánh giá trình độ sản xuất, sản phẩm được bố trí trong ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Về kinh phí.
- - Kinh phí thẩm định công nghệ, phí và lệ phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng mức cá chi phí của dự án.
- Mức thu phí và lệ phí thực hiện theo pháp lệnh và lệ phí và Thông tư liên tịch số:
- Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
- Chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm: 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và g...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các thuật ngữ sử dụng trong quy chế này được hiểu như sau: 1. Công nghệ : Là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Phát triển công nghệ : Là hoạt động nhằm tạo ra hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới. Phát triển công nghệ bao gồm triển khai thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công nghệ : Là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
- 2. Phát triển công nghệ : Là hoạt động nhằm tạo ra hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới. Phát triển công nghệ bao gồm triển khai thực hiện và sản xuất thủ nghiệm.
- Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư :
- Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm:
- 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
- 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hóa, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam.
- Left: Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Right: Điều 5: Các thuật ngữ sử dụng trong quy chế này được hiểu như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tất cả các dự án đầu tư được nhà nước phân cấp cho tỉnh đều phải được qua thẩm định công nghệ ( nếu dự án có sử dụng công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp giấy phép đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Tất cả các dự án đầu tư được nhà nước phân cấp cho tỉnh đều phải được qua thẩm định công nghệ ( nếu dự án có sử dụng công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp giấy phép đầu tư.
- Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
- Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 : Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ: 1. Các quy trình, quy phạm kỷ thuật của nhà nước. 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam ( TCVN), quốc tế 3. Hồ sơ xin thẩm định công nghệ của dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 : Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ:
- 1. Các quy trình, quy phạm kỷ thuật của nhà nước.
- 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam ( TCVN), quốc tế
- Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
- 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác.
- Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo thoả thuận trong Hợp đồng đã được ký kết hoặc thông qua một Hợp đồng mới hoặc Hợp đồng bổ sung được các Bên gi...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và gi...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : Các nội dung thẩm định. 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra 2. Thị trường sản phẩm tham gia 3. Cơ sở và phương pháp lựa chọn công nghệ 4. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ 5. Nguyên, nhiên vật liệu, linh kiện phụ tùng cho sản xuất 6. Tổ chức quản lý công nghệ, quản lý sản xuất 7. Đào tạo nhân viên kỷ thuật, quản lý công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 : Các nội dung thẩm định.
- 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra
- 2. Thị trường sản phẩm tham gia
- Điều 8. Hình thức Hợp đồng
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này.
- Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Phương pháp thẩm định . Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH&CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau: 1. Chuyên viên tự thẩm định: Phương pháp này áp dụng đối với các trường hợp sau: - Dự án đầu tư có nội dung công nghệ rõ ràng - Dự án tính chuyên ngành hoặc ý kiến của ngành liên quan đã rõ - Chuyên viên th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Phương pháp thẩm định .
- Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH&CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau:
- 1. Chuyên viên tự thẩm định:
- Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ
- Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở...
Left
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới 1. Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết và/hoặ...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 : Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm . 1. Đơn xin thẩm định công nghệ 2. Thuyết minh công nghệ 3. Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ với đầy đủ các đặc trưng kỷ thuật kèm theo 4. Các xác nhận về tình trạng chất lượng của thiết bị 5. Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra đạt được 6. Dự án đầu tư và các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 : Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm .
- 1. Đơn xin thẩm định công nghệ
- 2. Thuyết minh công nghệ
- Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
- Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của ph...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới có sử dụng nguồn vốn Nhà nước thì ngoài việc phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định này còn phải tuân theo các qu...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung của Hợp đồng Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận: Tên, chức vụ người đại diện của các Bên, số tài khoản của các Bên. Tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của Bên giao. 2. Định nghĩa cá...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 : Thời gian thẩm định công nghệ . Thời gian thẩm định công nghệ của một dự án đầu tư từ 20-30 ngày, kể từ khi chủ đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt theo yêu cầu của UBND tỉnh thì thời gian thẩm định không quá 15 ngày.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 : Thời gian thẩm định công nghệ .
- Thời gian thẩm định công nghệ của một dự án đầu tư từ 20-30 ngày, kể từ khi chủ đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt theo yêu cầu của UBND tỉnh thì thời gian thẩm định không quá 15...
- Điều 11. Nội dung của Hợp đồng
- Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận:
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận. Văn bản Hợp đồng bằng tiếng Việt và...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Sở KH&CN hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư và tổ chức thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ, trình UBND tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Sở KH&CN hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư và tổ chức thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ, trình UBND tỉnh quyết định.
- Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt.
- Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng: 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau: a) Nguyên liệu, vật liệu; b) Tư liệu sản xuất: máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải; c) Sản phẩm trung gian;...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 : Nếu trong dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây ( gọi là nội dung chuyển giao công nghệ) thì chủ dự án đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật. 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghệ, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ, nhãn hiệu hàng hoá đang trong thời gian đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 : Nếu trong dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây ( gọi là nội dung chuyển giao công nghệ) thì chủ dự án đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật.
- 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghệ, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ, nhãn hiệu hàng hoá đang trong thời gian được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao
- 2. Chuyển giao các bí quyết, kiến thức kỷ thuật công nghệ dưới dạng phương án quy trình công nghệ, tài liệu kỷ thuật.
- Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng
- Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng:
- 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau:
- Left: b) Tư liệu sản xuất: máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải; Right: 9. Cung cấp thông tin về công nghệ, về sản xuất kinh doanh. Cung cấp thiết bị, phương tiện kỷ thuật.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được phê duyệt. 2. Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 : Các công nghệ không được chuyển giao. 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội. 3. Nhữn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 : Các công nghệ không được chuyển giao.
- 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
- 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
- Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng
- 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng đư...
- Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định này thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được đ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực. Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. 2. Nếu các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn thời hạn nêu tại...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 : Tài chính liên quan đến chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/1998/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm : 1. Giá của công nghệ được chuyển giao 2. Phương thức thanh toán 3. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ 4. Thuế chuyển giao công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 : Tài chính liên quan đến chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/1998/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm :
- 1. Giá của công nghệ được chuyển giao
- 2. Phương thức thanh toán
- Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng
- 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực.
- Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm theo quy định về vi phạm đã xác định trong Hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 : Hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin phê duyệt chuyển giao công nghệ 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn, vệ sinh lao động. Các luận cứ về thị trường, nguyên liệu, kinh tế tài chính và h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 : Hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Đơn xin phê duyệt chuyển giao công nghệ
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo
- Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng
- Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp. 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải. 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử. 3. Các tranh chấp giữa các tổ...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 : Nghiệm thu và đánh giá hợp đồng . 1. Bên giao va bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: - Đánh giá nghiệm thu máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp giấy phép sử dụng trước khi hoạt động chính thức), công nghệ chuyển g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 : Nghiệm thu và đánh giá hợp đồng .
- 1. Bên giao va bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như:
- - Đánh giá nghiệm thu máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiệm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp giấy phép sử dụng trước khi hoạt động chính thức), công nghệ chuyển giao trước khi...
- Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp.
- 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải.
- 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc một trong các trường hợp sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ: a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này; b) Đối với Hợp đồng mà công nghệ thuộc diện không được chuyển giao như quy định tại Điều 5 của Nghị định này ho...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Đối tượng và vi phạm áp dụng. Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ ( sau đây gội tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đều thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Đối tượng và vi phạm áp dụng.
- Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ ( sau đây gội tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc...
- Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu
- 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc một trong các trường hợp sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ:
- a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này;
Left
Điều 19.
Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ: a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện; b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng; c) Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của các Bên từ t...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 : Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây chỉ cần đăng ký không qua thủ tục phê duyệt. a/ Đối tượng áp dụng: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Bình đối với dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước. 3. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Bình đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 : Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây chỉ cần đăng ký không qua thủ tục phê duyệt.
- a/ Đối tượng áp dụng:
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Bình đối với dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước.
- Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu
- a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện;
- b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng;
- Left: 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ: Right: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí. Đối với Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển g...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20: Các hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng li xăng 3. Hợp đồng tư vấn đào tạo, trợ giúp kỷ thuật sản xuất, quản lý công nghệ, quản lý kinh doanh. 4. Hợp đồng góp vốn bằng công nghệ 5. Hợp đồng cung cấp bản quyền công nghệ sản xuất. 6. Hợp đồng đại lý kinh tiêu ( Hợp đồng Franch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20: Các hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- 2. Hợp đồng li xăng
- Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí.
- Đối với Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển giao công nghệ chỉ có hiệu lực sau khi đã...
Left
Điều 21.
Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng; b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên; c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các Bên thoả thuận chấm dứt Hợp đồng; d) Hợp đồng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21: Cơ quan ra quyết định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền thu hồi quyết định phê duyệt của mình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21: Cơ quan ra quyết định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền thu hồi quyết định phê duyệt của mình.
- Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng
- 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau:
- a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng;
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghiệm thu đánh giá Hợp đồng 1. Bên giao và Bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: Đánh giá nghiệm thu: máy móc, thiết bị (nếu có máy móc thiết bị do Bên giao cung cấp), (đối với máy móc thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp gi...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 : Định kỳ 2 năm một lần tất cả các đơn vị, cơ quan sản xuất kinh doanh thuộc tỉnh quản lý đều phải đánh giá trình độ công nghệ sản xuất và sản xuất của đơn vị mình. - Kết quả đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, sản phẩm báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 : Định kỳ 2 năm một lần tất cả các đơn vị, cơ quan sản xuất kinh doanh thuộc tỉnh quản lý đều phải đánh giá trình độ công nghệ sản xuất và sản xuất của đơn vị mình.
- - Kết quả đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, sản phẩm báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản.
- Điều 22. Nghiệm thu đánh giá Hợp đồng
- 1. Bên giao và Bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như:
- Đánh giá nghiệm thu:
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Right: THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 23.
Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất lượng và giá cả. 2. Tuỳ thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật,...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 : Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức, hướng dẫn nội dung và nghiệp vụ đánh giá trình độ sản xuất, sản phẩm cho các cơ quan, đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 : Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức, hướng dẫn nội dung và nghiệp vụ đánh giá trình độ sản xuất, sản phẩm cho các cơ quan, đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh.
- Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao
- 1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất lượng và giá cả.
- Tuỳ thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật, xã hội, các Bên tham gi...
Left
Điều 24.
Điều 24. Phương thức thanh toán Thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các Bên thỏa thuận theo các phương thức sau đây: 1. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư. 2. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm giá bán tịnh. 3. Trả gọn làm một hoặc nhiều lần bằng tiền...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 : Các nội dung phải đánh giá 1. Trình độ, năng lực, môi trường và nhu cầu công nghệ của một ngành hoặc lĩnh vực sản xuất. 2. Chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình độ, năng lực, môi trường và nhu cầu công nghệ của một ngành hoặc lĩnh vực sản xuất.
- 2. Chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra.
- Thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các Bên thỏa thuận theo các phương thức sau đây:
- 1. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư.
- 2. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm giá bán tịnh.
- Left: Điều 24. Phương thức thanh toán Right: Điều 24 : Các nội dung phải đánh giá
Left
Điều 25.
Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ Đối với các Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, nếu Hợp đồng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì Hợp đồng đó chưa có giá trị pháp lý và không được hạch toán các chi phí cho việc chuyển giao công nghệ vào giá thành sản phẩm.
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25 : Phương pháp đánh giá . 1. Phương pháp đánh giá gián tiếp: - Xác định hệ số đống góp của 04 thành phần cơ bản của công nghệ ( phương tiện, năng lực, dữ liệu, tổ chức). - So sánh trình độ công nghệ sản xuất đối với mức thiết kế lý thuyết tối ưu và trình độ công nghệ sản xuất tương ứng trong thực tế. 2. Phương pháp đánh giá trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25 : Phương pháp đánh giá .
- 1. Phương pháp đánh giá gián tiếp:
- - Xác định hệ số đống góp của 04 thành phần cơ bản của công nghệ ( phương tiện, năng lực, dữ liệu, tổ chức).
- Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ
- Đối với các Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, nếu Hợp đồng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì Hợp đồng đó chưa có giá trị pháp lý và khôn...
Left
Điều 26.
Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 : - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và tổ chức thực hiện quy chế này. - Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các chủ đầu tư phải thực hiện đúng các nội dung của quy chế này, nếu vi phạm thì sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và tổ chức thực hiện quy chế này.
- - Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh và các chủ đầu tư phải thực hiện đúng các nội dung của quy chế này, nếu vi phạm thì sẽ bị xử lý theo pháp luật.
- Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ
- Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lệ phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Hợp đồng một khoản lệ phí theo quy định của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 27
Điều 27: Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Bình báo cáo UBND tỉnh.
- Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 27. Lệ phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Khi nộp hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Hợp đồng một khoản lệ phí theo quy định của Nhà nước.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, SẢN PHẨM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, SẢN PHẨM
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Nội dung quản lý Nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2.Thẩm định phê duyệt và đăng ký các Hợp đồng chuyển giao công nghệ, gia hạn, sửa đổi hoặc đình...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quản lý nhà nước và công nghệ. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ, Sở khoa học và Công nghệ ( Sở KH&CN) giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ, Sở khoa học và Công nghệ ( Sở KH&CN) giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định...
- Nội dung quản lý Nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.
- 2.Thẩm định phê duyệt và đăng ký các Hợp đồng chuyển giao công nghệ, gia hạn, sửa đổi hoặc đình chỉ Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Left: Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Right: Điều 2 : Quản lý nhà nước và công nghệ.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm quyền quản lý nhà nước và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương về hoạt động chuyển giao công nghệ Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước và tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: a) Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường là cơ quan chức năng giúp Chính phủ chỉ đạo thống nhất quản lý các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước như đã quy định tại Điều 28 của Nghị định này; b) Phối hợp với cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyết định phê duyệt Hợp đồng Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ nói tại khoản 1 và khoản 2 Điều 32 của Nghị định này phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Quyết định phê duyệt Hợp đồng được lập theo mẫu thống nhất do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường hướng dẫn. Cơ quan ra quyết định phê duyệt có quyền thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phân cấp phê duyệt Hợp đồng 1. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét thẩm định, phê duyệt những loại Hợp đồng sau: a) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; b) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước, trong đó có nội dung chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng: 1. Đơn yêu cầu phê duyệt Hợp đồng (theo mẫu do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định). 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo. 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động. Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng 1. Hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng được gửi đến cơ quan thẩm định phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này. 2. Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Điều 32 Nghị định này trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia Trong quá trình phê duyệt Hợp đồng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền trưng cầu ý kiến các cơ quan chuyên môn, các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chuyên môn liên quan. Các cơ quan, các chuyên gia được trưng cầu ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khiếu nại về việc phê duyệt Hợp đồng 1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quyết định phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, các Bên tham gia Hợp đồng, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ Việc xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ được Chính phủ quy định trong Nghị định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước khi Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục có hiệu lực. 2. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ chưa được phê duyệt, nếu có nội dung chưa phù hợp với Bộ luật Dân sự và Nghị định này thì phải điều chỉnh cho phù hợp Bộ luật Dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản thi hành. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections