Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn thực hiện Hiệp định vay Phần Lan cho Dự án cải tạo - mở rộng hệ thống cấp nước Tam Kỳ, Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc hướng dẫn thực hiện Hiệp định vay Phần Lan cho Dự án cải tạo - mở rộng hệ thống cấp nước Tam Kỳ, Quảng Nam
left-only unmatched

Phần vay để thay toán 85% trị giá hợp đồng thương mại là 1.678. 238,44 USD (sau đây gọi là phần vay A),

Phần vay để thay toán 85% trị giá hợp đồng thương mại là 1.678. 238,44 USD (sau đây gọi là phần vay A),

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vay để trả một phần phí bảo hiểm tín dụng bằng 3,45% trị giá Hợp đồng thương mại là 57.899,22 USD (sau đây gọi là phần vay B).

Phần vay để trả một phần phí bảo hiểm tín dụng bằng 3,45% trị giá Hợp đồng thương mại là 57.899,22 USD (sau đây gọi là phần vay B). Thời hạn vay 10 năm, không có ân hạn. Khoản đầu tiên sẽ phải trả vào ngày 30/6/2000. Lãi suất vay: 0%. Phí cam kết: 0,5%/năm tính trên số vốn chưa rút kể từ ngày ký Hiệp định vay và trả 6 tháng/lần. Phí th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 c...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đ...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức tín dụng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh 1. Ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng đầu tư, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, ngân hàng hợp tác, các loại hình ngân hàng khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng thàn...
Điều 4. Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam. a. Doanh nghiệp nhà nước b. Công ty cổ phần c. Công ty trách nhiệm hữu hạn d. Công ty hợp danh e. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội g. Doanh nghiệp liên doanh. h. Doanh nghiệp 100% vốn đ...
Điều 5. Điều 5. Các loại bảo lãnh 1. Bảo lãnh vay vốn. a. Bảo lãnh vay vốn trong nước. b. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài. 2. Bảo lãnh thanh toán. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. 5. Bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm. 6. Bảo lãnh hoàn thanh toán. 7. Các loại bảo lãnh khác.