Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
169/2014/NQ-HĐND
Right document
về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An
36/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (có danh mục kèm theo). Trường hợp đối với các khoản phí, lệ phí có quy định mức tối đa tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính cần phải điều chỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí, quy định của pháp luật về quản lý thuế. Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (có danh mục kèm theo).
- Trường hợp đối với các khoản phí, lệ phí có quy định mức tối đa tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính cần phải điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % tríc...
- Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại Nghị quyết này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2015.
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Các tổ chức, đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí, quy định của pháp luật về quản lý thuế. Sau khi quyết toán, số tiề...
- đến ngày 01/01/2018, số tiền lệ phí còn dư phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (có danh mục kèm theo).
- Trường hợp đối với các khoản phí, lệ phí có quy định mức tối đa tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính cần phải điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % tríc...
- Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại Nghị quyết này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2015.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí, quy định của pháp luật về quản lý thuế. Sau khi quyết t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác.
Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác. Chất thải rắn thông thường Hộ gia đình không kinh doanh đồng/hộ/ tháng Các phường, thị trấn Mặt tiền đường 20,000 Trong hẻm 15,000 Trường hợp người dân tự đem rác ra nơi tập kết rác theo quy định Trường hợp đơn vị thu gom rác thực hiện thu gom t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực hiện, HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo ngành chuyên môn theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết và có báo cáo chuyên đề trình HĐND tỉnh tại kỳ họp lệ cuối năm 2017. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết: - Nghị quy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác.
- Chất thải rắn thông thường
- Hộ gia đình không kinh doanh
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo ngành chuyên môn theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết và có báo cáo chuyên đề trình HĐND tỉnh tại kỳ họp lệ cuối nă...
- Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
- Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác.
- Chất thải rắn thông thường
- Hộ gia đình không kinh doanh
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực hiện, HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo ngành chuyên môn theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết và...
Unmatched right-side sections