Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
39/2010/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
40/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
- Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015, với các nội dung chính sau (có phụ lục kèm theo) : - Loại bỏ: 02 điểm mỏ khoáng sản (01 điểm mỏ felspat và 01 điểm mỏ cao lanh). Lý do: thuộc Quy hoạch khoáng sản chung của cả nước và khoáng sản dự trữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015, với các nội dung chính sau (có phụ lục kèm theo) :
- - Loại bỏ: 02 điểm mỏ khoáng sản (01 điểm mỏ felspat và 01 điểm mỏ cao lanh). Lý do: thuộc Quy hoạch khoáng sản chung của cả nước và khoáng sản dự trữ quốc gia.
- - Bổ sung: 01 điểm mỏ (điểm mỏ khoáng sản sắt xã Mô Rai, huyện Sa Thầy). Lý do: thực hiện theo Công văn số 7843/VPCP-KTN ngày 01/11/2010 của Văn phòng Chính phủ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ko...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện
- Left: Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Right: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và C...
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, hợp đồng, du lịch, taxi và vận tải khách công cộng bằng xe buýt; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, hợp đồng, du lịch, taxi và vận tải khách công cộng bằng xe buýt
- hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum, hội đủ các điều kiện kinh doanh vận tải, hoạt động dịch vụ theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị : Là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. Là trung tâm tổng hợp, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng, địa phương nhất định. 2. Cơ sở hạ tầng xe buýt : L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe buýt: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ; c. Khi đón và trả khách phải được tập trung tại vị trí nhất định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô: 1. Điều kiện hoạt động: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 11 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. 2. Hoạt động của xe ô tô trong đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải: 1. Điều kiện phạm vi hoạt động: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng; c. Thời gian hoạt động trong đô thị từ 22 giờ đến 05 giờ sáng. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về phương tiện: 1. Phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn do Bộ Giao thông - Vận tải quy định; 2. Đủ điều kiện hoạt động theo Quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06. 3. Xe phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật: Doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải có ít nhất 1/5 (một phần năm) số phương tiện trong tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật. Trường hợp doanh nghiệp vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lộ trình thực hiện: 1. Đối với tuyến xe buýt được mở sau khi Quy định này có hiệu lực thì doanh nghiệp vận tải phải bố trí phương tiện tham gia hoạt động trên tuyến yêu cầu đáp ứng phục vụ cho sự đi lại của người khuyết tật. 2. Các tuyến xe buýt hiện đang hoạt động mà chưa đủ điều kiện được quy định tại Quy định này, được phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ban An toàn giao thông tỉnh: Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải, Công an tỉnh, Sở Khoa học - Công nghệ và Cục Thuế tỉnh xây dựng kế hoạch phối hợp liên ngành để kiểm tra hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông - Vận tải: 1. Chủ trì phối hợp với chính quyền địa phương và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường tỉnh quản lý. 2. Chỉ đạo các đơn vị khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải hướng dẫn quản lý hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô theo Quy định này và các quy định của pháp luật liên quan về du lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học - Công nghệ: Tổ chức hướng dẫn thực hiện việc kiểm định đồng hồ tính tiền trên xe taxi cho đơn vị kinh doanh bằng xe taxi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin - Truyền thông: Hướng dẫn quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện và sóng thiết bị giám sát hành trình của xe. Phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Giao thông - Vận tải đẩy mạnh việc tuyên truyền ích lợi của việc sử dụng xe buýt cho các chuyến đi, tạo sự đồng nhất trong cộng đồng dân cư đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: Chỉ đạo việc lập và thực hiện quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, khu dân cư có phần hạ tầng dành cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Công an tỉnh: Chỉ đạo Công an các huyện, thành phố tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a. Hướng dẫn việc thực hiện các cơ chế, chính sách có liên quan đến hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; b. Phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định việc thực hiện giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch các vị trí làm bãi đậu đỗ xe công cộng tại địa phương. 2. Lắp đặt biển báo hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải: 1. Quyền của đơn vị kinh doanh vận tải a. Thu cước, phí vận tải; b. Từ chối vận chuyển trước khi phương tiện rời bến xe, rời vị trí đón, trả hành khách theo hợp đồng vận chuyển những người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng có hành vi gây rối trật tự công cộng, gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: 1. Đeo thẻ tên, mặc đồng phục của đơn vị đã đăng ký với Sở Giao thông - Vận tải. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn. 3. Có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự; hướng dẫn hành k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền và trách nhiệm của khách đi xe: 1. Được yêu cầu đơn vị kinh doanh cung cấp dịch vụ theo cam kết chất lượng dịch vụ đã niêm yết. 2. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé đưa vé đi xe buýt, xe chạy tuyến cố định hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã trả tiền. 3. Hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ báo cáo: 1. Định kỳ vào ngày 10 hàng tháng, đơn vị kinh doanh vận tải phải báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh về Sở Giao thông - Vận tải. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận chuyển hành khách theo Phụ lục 1 và mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa theo Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. 2. Định kỳ hàng quý v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện: 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các doanh nghiệp vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Ngoài việc chấp hành quy định này, các đối tượng có liên quan còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.