Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015, với các nội dung chính sau (có phụ lục kèm theo) : - Loại bỏ: 02 điểm mỏ khoáng sản (01 điểm mỏ felspat và 01 điểm mỏ cao lanh). Lý do: thuộc Quy hoạch khoáng sản chung của cả nước và khoáng sản dự trữ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ko...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015, với các nội dung chính sau (có phụ lục kèm theo) :
  • - Loại bỏ: 02 điểm mỏ khoáng sản (01 điểm mỏ felspat và 01 điểm mỏ cao lanh). Lý do: thuộc Quy hoạch khoáng sản chung của cả nước và khoáng sản dự trữ quốc gia.
  • - Bổ sung: 01 điểm mỏ (điểm mỏ khoáng sản sắt xã Mô Rai, huyện Sa Thầy). Lý do: thực hiện theo Công văn số 7843/VPCP-KTN ngày 01/11/2010 của Văn phòng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và C... Right: Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định:
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, hợp đồng, du lịch, taxi và vận tải khách công cộng bằng xe buýt; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum, hội đủ các điều kiện kinh doanh vận tải, hoạt động dịch vụ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị : Là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. Là trung tâm tổng hợp, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng, địa phương nhất định. 2. Cơ sở hạ tầng xe buýt : L...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Điều 5. Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe buýt: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ...
Điều 6. Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 n...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ; c. Khi đón và trả khách phải được tập trung tại vị trí nhất định...