Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
220/1998/QĐ-NHNN16
Right document
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
220/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003...
- Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 cua UBND tỉnh Lào Cai, như sau: 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau: Suất đầu tư cho trồng mớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521...
- 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau:
- Suất đầu tư cho trồng mới chè tập trung bằng giống có năng suất cao (chè Tuyết shan, chè LDPl, LPD2, chè Bát Tiên, các giống nhập ngoại) bình quân là 44 triệu dồng/ha (gồm trồng mới và chăm sóc tro...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16 ngày 06 tháng 07 n...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003...
- Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nh...
- QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET. 1. SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước. Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực: Tài chính, Tiền tệ và hoạt động Ngân hàng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các thành viên của SBVNET Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và các loại thông tin. 1. Các thành viên thứ nhất: Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng các Vụ, Cục,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh. Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET. a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành; b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET; c. Đình chỉ và xoá bỏ thành viên khi vi phạm quy định của SBVNET; d. Xét kỷ luật hoặc đề nghị truy cứu trách nhiệm đối với những thành viên vi phạm;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET. a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan; b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET; c. Giám sát các đơn vị chức năng quản lý và triển khai thực hiện các quy định của SBVNET; d. Quy định mức phí đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM TIN HỌC NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH: Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng. Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải có trách nhiệm báo cáo kịp thời để Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của TTTH: 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều hành SBVNET cấp; 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn của các thành viên: 1. Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt động ngân hàng, văn hoá, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục của nhân dân ta. 2. Các thành viên có qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên: 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó; 2. Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn và giám sát thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.