Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động Trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động Trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn; Ban quản lý chợ, Doanh nghiệp quản lý chợ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Bản quy định này quy định việc xây dựng và tổ chức hoạt động của các Trạm cân đối chứng áp dụng cho các chợ loại 1, loại 2 và loại 3 trong hệ thống mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. 2. Các loại chợ cóc, chợ tạm, chợ không nằm trong quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đăk Nông không thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tất cả các chợ loại 1, loại 2 và loại 3 quy định tại Điều 1 đều được trang bị Trạm cân đối chứng, đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát và chống gian lận đo lường của nhân dân.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tất cả các chợ loại 1, loại 2 và loại 3 quy định tại Điều 1 đều được trang bị Trạm cân đối chứng, đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát và chống gian lận đo lường của nhân dân.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tất cả các chợ loại 1, loại 2 và loại 3 quy định tại Điều 1 đều được trang bị Trạm cân đối chứng, đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát và chống gian lận đo lường của nhân dân.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chống gian lận đo lường, đảm bảo công bằng xã hội là trách nhiệm của các cơ quan kiểm tra, thanh tra, quản lý thị trường, các cơ quan quản lý chuyên ngành, UBND các cấp, các Sở, Ban ngành liên quan, Ban quản lý các chợ, Doanh nghiệp quản lý chợ và của chính mỗi người tiêu dùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại chợ, có trách nhiệm chấp hành nghiêm Pháp lệnh đo lường; cân, đo, đếm chính xác; chịu sự kiểm tra, giám sát đo lường của người tiêu dùng, Ban quản lý các chợ, các cơ quan quản lý Nhà nước; chịu sự xử lý theo pháp luật khi có hành vi vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giải thích thuật ngữ 1. Gian lận đo lường là hành vi sử dụng một số thủ thuật làm sai lệch kết quả định lượng hàng hóa trong mua, bán, trao đổi với mục đích thu lợi bất hợp pháp, gây thiệt hại cho người khác. Bao gồm các biểu hiện sau: a) Phá kẹp chì niêm phong của cơ quan quản lý Nhà nước để điều chỉnh làm sai lệch phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch phát triển Trạm cân đối chứng 1.Tiếp tục hoàn thiện, khai thác hiệu quả các Trạm cân đối chứng đã có và phát triển các Trạm cân đối chứng mới theo quy hoạch thống nhất, phù hợp quy hoạch phát triển chợ và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Thương mại và Du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy mô Trạm cân đối chứng Tùy quy mô và phân loại chợ, mỗi chợ sẽ được xây dựng 01 Trạm cân đối chứng hoặc một số Trạm cân đối chứng bao gồm: 01 Trạm chính (với trang bị đầy đủ, đồng bộ) và một số trạm phụ (với trang bị rút gọn), theo các mô hình Trạm cân đối chứng do Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về hoạt động của Trạm cân đối chứng 1. Trạm cân đối chứng phục vụ không thu phí nhu cầu cân đối chứng của nhân dân trong mua bán, trao đổi để xác định sai số của việc định lượng hàng hóa. 2. Trạm cân đối chứng hoạt động theo phương thức tự phục vụ: Người tiêu dùng khi có nhu cầu cân đối chứng, được tự mình cân kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí xây dựng và hoạt động của các Trạm cân đối chứng Kinh phí thực hiện được huy động từ ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp Khoa học và Công nghệ, cấp qua Sở Khoa học và Công nghệ hàng năm); Ngân sách các huyện, thị xã và nguồn thu phí của chợ: 1. Kinh phí mua trang thiết bị, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Căn cứ quy hoạch chung của tỉnh, kế hoạch của các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch phát triển Trạm cân đối chứng hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện; b) Cân đối kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ hàng năm, đảm bảo thực hiện kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xây dựng, phát triển Trạm cân đối chứng và chống gian lận đo lường được khen thưởng kịp thời; 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định pháp luật trong lĩnh vực quản lý đo lường và các quy định của văn bản này đều bị xử lý theo các quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các Sở, Ban ngành liên quan tổ chức hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện quy định này trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, UBND các cấp, các Sở, Ngành phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Ủy ban nhân các huyện, thị xã các Sở, Ban, ngành khác có liên quan, tổ chức phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, thực hiện việc quản lý xe máy kéo nhỏ và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. Bao gồm các quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; đăng ký, cấp biển số; và sử dụng xe máy kéo nhỏ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Thuật ngữ “ Xe máy kéo nhỏ” trong quy định này được hiểu là các loại xe gồm phần đầu kéo có công suất đến 20 mã lực, lái bằng càng hoặc bằng vô lăng và thùng hàng kéo theo có trọng tải đến 1.000 kg (có thể tháo rời với phần đầu kéo). Được sử dụng phục vụ sản suất nông, lâm nghiệp (thường có chức năng đa dụng...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE MÁY KÉO NHỎ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện hoạt động 1. Chủ phương tiện, người lái xe máy kéo nhỏ chịu trách nhiệm duy trì tình trạng an toàn kỹ thuật của phương tiện theo tiêu chuẩn quy định khi tham gia giao thông đường bộ. 2. Khi tham gia giao thông đường bộ người điều khiển xe máy kéo nhỏ phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau: a) Giấy đăng ký xe; b) G...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi hoạt động l. Xe máy kéo nhỏ được phép tham gia giao thông đường bộ với thời gian và tuyến đường cho phép. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo nhỏ trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. Giao Sở Giao thông Vận tải thực hiện cắm biển báo trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. Gi...
Chương III Chương III KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE MÁY KÉO NHỎ