Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình). 2. Chất thải rắn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ...
  • Chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại quy định tại khoản 1 Điều này được xác định và phân loại theo quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đươn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính
  • Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích 1. Quy định này nhằm quản lý việc xả thải, thu gom, vận chuyển, đầu tư xử lý chất thải rắn tại các đô thị, các khu vực tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Nhằm nâng cao ý thức trách nhiệm về bảo vệ môi trường trong các hoạt động phát triển kinh tế xã hội; cải thiện...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • 1. Quy định này nhằm quản lý việc xả thải, thu gom, vận chuyển, đầu tư xử lý chất thải rắn tại các đô thị, các khu vực tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái...
  • 2. Nhằm nâng cao ý thức trách nhiệm về bảo vệ môi trường trong các hoạt động phát triển kinh tế xã hội
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh việc quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành: Ủy ban nhân dân các cấp; các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành: Ủy ban nhân dân các cấp
  • các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong quy định này một số từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xử lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này một số từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động xử lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau: 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn. 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau:
  • 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn.
  • 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
  • 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
  • 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm trong việc thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. 1. Nghiêm cấm mọi hành vi thải chất thải rắn không đúng nơi quy định làm mất vệ sinh, ảnh hưởng đến môi trường và mỹ quan. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3, Để lẫn chất thải rắn thông thường v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ quy định về mức thu phí tại Điều 5 Nghị định này và điều kiện thực tế về xử lý, tiêu huỷ chất thải rắn ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với từng loại chất thải rắn, ở từng địa bàn và từng loại đối tượng nộp phí tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ quy định về mức thu phí tại Điều 5 Nghị định này và điều kiện thực tế về xử lý, tiêu huỷ chất thải rắn ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm trong việc thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
  • 1. Nghiêm cấm mọi hành vi thải chất thải rắn không đúng nơi quy định làm mất vệ sinh, ảnh hưởng đến môi trường và mỹ quan.
  • 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải rắn nguy hại 1. Đối với các chất thải rắn có chứa chất độc hại, rác bệnh viện, nguồn gây dịch bệnh, chất dễ cháy, dễ nổ, chất thải phóng xạ, các chất thải khó phân hủy phải có biện pháp xử lý trước khi thải. 2. Phải chịu sự thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn ngu...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 và khoản 5 Điều 1 Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 v...
  • 2. Phần còn lại là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (một trăm phần trăm) để chi dùng cho các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất thải rắn nguy hại
  • 1. Đối với các chất thải rắn có chứa chất độc hại, rác bệnh viện, nguồn gây dịch bệnh, chất dễ cháy, dễ nổ, chất thải phóng xạ, các chất thải khó phân hủy phải có biện pháp xử lý trước khi thải.
  • 2. Phải chịu sự thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn nguy hại của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân loại chất thải rắn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường. Nế...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh.
  • Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân loại chất thải rắn
  • 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định.
  • Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường và công trình đô thị Thái Nguyên. Ban quản lý đô thị - thị xã Sông Công, các Hợp tác xã dịch vụ vệ sinh môi trường tại các huyện; các tổ, đội vệ sinh môi trường (gọi chung là các đơn vị, tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường)...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường
  • 1. Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường và công trình đô thị Thái Nguyên. Ban quản lý đô thị
  • thị xã Sông Công, các Hợp tác xã dịch vụ vệ sinh môi trường tại các huyện
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại. 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại được quy định tại Điều 25, Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc thu gom, lưu giữ chất thải rắn nguy hại tại chỗ trong các cơ sở sản xuất, làng nghề, cơ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại.
  • 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại được quy định tại Điều 25, Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc thu gom, lưu giữ chất thải rắn nguy hại tại chỗ trong các cơ sở sản xuất, làng nghề, cơ sở y tế… theo thẩm quyền được phân cấp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chất thải rắn Việc xử lý chất thải rắn thực hiện theo các quy định tại Chương V Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý chất thải rắn
  • Việc xử lý chất thải rắn thực hiện theo các quy định tại Chương V Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Trong quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, các đơn vị được giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo quy định tại Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
  • Trong quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, các đơn vị được giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn t...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy hoạch quản lý chất thải rắn Các nội dung về quy hoạch quản lý chất thải rắn thực hiện theo Điều 7, 8, 9, 10, 11 của Nghị định 59/2007/NĐ-CP và Thông tư số 13/2007/TT-BXD ngày 31/12/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số điều của Nghị định 59/2007/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quản lý thống nhất về chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Ban hành văn bản quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn; các cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia việc thu gom, vận chuyển xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 3. Tổ chức phê duyệt quy hoạch qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Xây dựng Là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về chất thải rắn có trách nhiệm: 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Chịu trách nhiệm về quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 3. Hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan soạn thảo các văn bản về cơ chế chính sách ưu đãi về đất đai cho hoạt động quản lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn nguy hại trên địa bàn tỉnh. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan soạn thảo các văn bản về chính sách ưu đãi về nguồn vốn và các chính sách khác nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân và toàn xã hội tham gia việc quản lý và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Tài chính 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản quy định, hướng dẫn về mức thu phí, lệ phí đối với chất thải rắn 2. Xây dựng đơn giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển xử lý chất thải rắn trình UBND tỉnh ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý các khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý chất thải rắn công nghiệp và sinh hoạt trong các khu công nghiệp, khu chế xuất do mình quản lý theo quy định này và các quy định khác của Nhà nước có liên quan. 2. Có trách nhiệm bố trí địa điểm tạm lưu giữ và trung chuyển chất thải rắn trong cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công (gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư thuộc địa bàn mình quản lý theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt các dự án đầu tư xử lý chất thải rắn theo phân cấp nhưn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Có trách nhiệm phối hợp quản lý chất thải rắn trên địa bàn cùng với các đơn vị, tổ chức dịch vụ môi trường đồng thời vận động nhân dân địa phương tham gia trong công tác quản lý chất thải rắn. 2. Có trách nhiệm giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thông tin đại chúng ở các cấp 1. Có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến các quy định của Trung ương, của tỉnh và của các ngành trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn tới các cơ quan, đơn vị, tổ chức và đông đảo các tầng lớp nhân dân trên địa bàn tỉnh 2. Đẩy mạnh việc tuyên truyền tới mọi thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu về nhân lực và phương tiện chuyên dùng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; hướng dẫn cho các hộ gia đình, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có các hoạt động xã thải ra môi trường 1. Nộp lệ phí thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn theo quy định hiện hành 2. Tổ chức, cá nhân phải có dụng cụ chứa chất thải rắn hợp vệ sinh và đổ đúng nơi quy định 3. Tổ chức, cá nhân có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo các quy định hiện hành của Pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm phát hiện, ngăn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo chất, mức độ vi phạm mà xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định hiện hành 2. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi cố ý vi phạm và gây hậu quả nghiêm trọng về quản lý chất thải rắn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công; các Sở, Ban, Ngành; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quản lý chất thải rắn theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân xem xét giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.