Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

Tiêu đề

Quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình Right: Quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định bảng giá các loại đất kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định bảng giá các loại đất kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019. Ủy ban nhân dân tỉnh giao: - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện. - Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành Quyết định quy định chi tiết mốc giới các khu vực định giá các loại đất trên địa bàn các xã thuộc hu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; người sử dụng đất và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc sử dụng và quản lý đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai
  • người sử dụng đất và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc sử dụng và quản lý đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
  • - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Kèm theo Quyết định số: 37...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức: a. Đối với thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn: - Các phường: Nhơn Bình, Nhơn Phú, Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân thuộc thành phố Quy Nhơn và các phường: Bình Định, Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn: không quá 140m 2 . - Các phường còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn: không quá 80 m 2 . - Các xã thuộc thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức giao đất ở
  • a. Đối với thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn:
  • - Các phường: Nhơn Bình, Nhơn Phú, Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân thuộc thành phố Quy Nhơn và các phường: Bình Định, Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn: không quá 140m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Quang
left-only unmatched

Phần I

Phần I PHẠM VI ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT I. Bảng giá đất năm 2015-2019 quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT I. NGUYÊN TẮC ĐỊNH GIÁ ĐẤT Thực hiện theo các quy định của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2015 - 2019 Bảng giá đất năm 2015-2019 tỉnh Hòa Bình gồm 11 bảng giá đất các loại đất, cụ thể như sau: I. Nhóm đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất trồng lúa, biểu số 01. 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác, biểu số 02. 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm, biểu số 03. 4. Bảng giá đất rừng sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở 1. Hạn mức: a. Đối với thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn: - Các phường thuộc thành phố Quy Nhơn: 150m 2 . - Các xã thuộc thành phố Quy Nhơn và các phường: Bình Định, Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn: 250m 2 . - Các phường: Nhơn Thành, Nhơn Hưng, Nhơn Hòa thuộc thị xã An Nhơn: 300m 2 . - Các xã thuộc thị xã...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định và Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 10/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy đị...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các hộ gia đình, cá nhân chịu trách nh...