Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh
37/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
37/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Right: Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định bảng giá các loại đất kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định bảng giá các loại đất kèm theo).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; người sử dụng đất và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc sử dụng và quản lý đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019. Ủy ban nhân dân tỉnh giao: - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện. - Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành Quyết định quy định chi tiết mốc giới các khu vực định giá các loại đất trên địa bàn các xã thuộc hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019.
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
- - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai
- người sử dụng đất và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc sử dụng và quản lý đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức: a. Đối với thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn: - Các phường: Nhơn Bình, Nhơn Phú, Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân thuộc thành phố Quy Nhơn và các phường: Bình Định, Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn: không quá 140m 2 . - Các phường còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn: không quá 80 m 2 . - Các xã thuộc thàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Kèm theo Quyết định số: 37...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Văn Quang
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở
- a. Đối với thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn:
- - Các phường: Nhơn Bình, Nhơn Phú, Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân thuộc thành phố Quy Nhơn và các phường: Bình Định, Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn: không quá 140m 2 .
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở 1. Hạn mức: a. Đối với thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn: - Các phường thuộc thành phố Quy Nhơn: 150m 2 . - Các xã thuộc thành phố Quy Nhơn và các phường: Bình Định, Đập Đá thuộc thị xã An Nhơn: 250m 2 . - Các phường: Nhơn Thành, Nhơn Hưng, Nhơn Hòa thuộc thị xã An Nhơn: 300m 2 . - Các xã thuộc thị xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Định và Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 10/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các hộ gia đình, cá nhân chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections