Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
268/2009/NQ-HĐND
Right document
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
151/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí,
- lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí,
- Left: lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Right: Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính tại Phụ lục số 5 - Điểm 9.3, khoản 9, phần I, Điều 1 (phụ lục số 01 kèm theo). 2. Sửa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:
- 1. Sửa đổi mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính tại Phụ lục số 5 - Điểm 9.3, khoản 9, phần I, Điều 1 (phụ lục số 01 kèm theo).
- Sửa đổi mức thu phí đấu giá tại dấu cộng thứ 4, khoản 1, Phụ lục số 6, điểm b, khoản 10.2, phần I, Điều 1 như sau:
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
- I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
- 1. Phí qua đò
- Điều 1. Sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:
- 1. Sửa đổi mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính tại Phụ lục số 5 - Điểm 9.3, khoản 9, phần I, Điều 1 (phụ lục số 01 kèm theo).
- Sửa đổi mức thu phí đấu giá tại dấu cộng thứ 4, khoản 1, Phụ lục số 6, điểm b, khoản 10.2, phần I, Điều 1 như sau:
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và bãi bỏ Nghị quyết số 37/2004/NQ- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2004 của HĐND tỉnh về quy định mức thu phí xây dựng và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo có nhu cầu qua sông hoặc đi lại trên sông Mã, sông Đà bằng đò. 1.2. Mức thu phí a) Đò ngang (qua sông Đà, sông Mã): - N...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và bãi bỏ Nghị quyết số 37/2004/NQ
- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2004 của HĐND tỉnh về quy định mức thu phí xây dựng và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 18, phầ...
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau:
- I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ
- 1. Phí qua đò
- Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII thông qua và bãi bỏ Nghị quyết số 37/2004/NQ
- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2004 của HĐND tỉnh về quy định mức thu phí xây dựng và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 18, phầ...
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh như sau: I. QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ 1. Phí qua đò 1.1. Đối tượng nộp phí: Người và phương tiện, tài sản mang theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức công bố công khai và triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 5 thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections