Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Huấn luyện - cấp chứng chỉ chuyên môn và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên tàu biển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế Huấn luyện - cấp chứng chỉ chuyên môn và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên tàu biển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Huấn luyện - cấp Chứng chỉ chuyên môn và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên tầu biển Việt Nam".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng trong công tác lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố kèm theo Quyết định này Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng trong công tác lắp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Huấn luyện - cấp Chứng chỉ chuyên môn và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên tầu biển Việt Nam".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Bản Quy chế ban hành theo Quyết định này được áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành; các Điều lệ và văn bản quy định về thi, cấp Bằng cấp Trưởng Hàng hải và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên tầu biển đã ban hành trước đây trái với quy định của Quy chế này đều không còn giá trị thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Bản Quy chế ban hành theo Quyết định này được áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành
  • các Điều lệ và văn bản quy định về thi, cấp Bằng cấp Trưởng Hàng hải và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên tầu biển đã ban hành trước đây trái với quy định của Quy chế này đều không còn giá trị t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Các ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - lao động, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, các chủ tầu biển, Hiệu trưởng các trường Hàng hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ HUẤN LUYỆN - CẤP...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ
  • lao động, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, các chủ tầu biển, Hiệu trưởng các trường Hàng hải...
  • HUẤN LUYỆN - CẤP CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN VÀ ĐẢM NHIỆM
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Quy chế này quy định về huấn luyện, tổ chức thi - cấp chứng chỉ chuyên môn và đảm nhiệm chức danh của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. Quy chế này không áp dụng đối với những người làm việc trên các tàu của các lực lượng vũ trang không tham gia hoạt động kinh tế, những tàu chuyên dùng để khai thác thuỷ sản và những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này có ý nghĩa như sau: 2.1. "Vận chuyển xô": là vận chuyển hàng với khối lượng lớn và không có bao bì; 2.2. "Tàu dầu": Là tàu được chế tạo và sử dụng để vận chuyển xô các loại dầu và sản phẩm của dầu mỏ; 2.3. "Tàu chở hoá chất": Là tàu được chế tạo hoặc được chứng nhận để vận chuyển xô bất kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỆ THỐNG CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN VÀ CHỨC DANH THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- 3.1. Hệ thống chứng chỉ chuyên môn bao gồm: 3.1.1. "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn": Là chứng chỉ cấp cho các thuyền viên có đủ khả năng chuyên môn đảm nhiệm các chức danh thuyền trưởng, đại phó, máy trưởng, sĩ quan máy hai, sĩ quan boong, máy, và thuỷ thủ trực ca boong, máy tương ứng và phù hợp với Công ước STCW 78/95. G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Quy định về hệ thống chức danh thuyền viên. Căn cứ mức độ trách nhiệm phải thực hiện các chức năng được quy định trong Bộ luật STCW 95 nhằm đảm bảo cho sự hoạt động của con tàu, sự an toàn của người và bảo vệ môi trường biển, các chức danh của thuyền viên trên tàu biển Việt Nam được phân thành các nhóm như sau: 4.1. Mức trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Phân hạng chức danh. Căn cứ tổng dung tích (GT), hành trình hàng hải và tổng công suất máy chính của tàu mà các chức danh mức quản lý và mức vận hành được phân hạng như sau: 5.1. Thuyền trưởng, đại phó và các sĩ quan boong được phân hạng theo tổng dung tích của tàu (GT) và hành trình hàng hải như sau: a. Thuyền trưởng và đại p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Quy định về các điều kiện chung. Thuyền viên muốn được cấp chứng chỉ chuyên môn để làm việc trên tàu biển Việt Nam phải có đầy đủ các điều kiện chung như sau: 6.1. Có giấy chứng nhận sức khoẻ đáp ứng các tiêu chuẩn quy định hiện hành đối với thuyền viên Việt Nam; 6.2. Đã tốt nghiệp các chuyên ngành (điều khiển tàu biển, khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Điều kiện chuyên môn để xét cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn" đối với các hạng Thuyền trưởng và Đại phó. 7.1. Thuyền trưởng và Đại phó tàu trên 3000 GT + Tốt nghiệp Đại học Hàng hải trở lên; + Đã hoàn thành chương trình huấn luyện do Bộ Giao thông vận tải ban hành và đáp ứng tiêu chuẩn năng lực của thuyền trưởng và đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Điều kiện chuyên môn để xét cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn" đối với các hạng sĩ quan boong: 8.1. Sĩ quan boong tàu từ 500 GT trở lên + Tốt nghiệp Cao đẳng Hàng hải trở lên; + Đáp ứng những yêu cầu tối thiểu bắt buộc đối với chức danh sĩ quan boong tàu từ 500 GT trở lên được quy định tại quy tắc II/1 của Công ước STCW...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Điều kiện chuyên môn để xét cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn" đối với Máy trưởng và Máy hai. 9.1. Máy trưởng và Máy hai tàu trên 3000 KW. + Tốt nghiệp Đại học Hàng hải; + Đã hoàn thành chương trình huấn luyện do Bộ Giao thông vận tải ban hành và đáp ứng tiêu chuẩn năng lực của máy trưởng và máy hai tàu trên 3000 KW đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Điều kiện chuyên môn để xét cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn" đối với sĩ quan máy; 10.1. Sĩ quan máy tàu từ 750 KW trở lên: + Tốt nghiệp Cao đẳng Hàng hải trở lên; + Đáp ứng những yêu cầu tối thiểu bắt buộc đối với sĩ quan máy tàu từ 750 KW trở lên, được quy định tại quy tắc III/1 của Công ước STCW 78/95; + Có thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Điều kiện chuyên môn để xét cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn" đối với Sĩ quan vô tuyến điện: + Tốt nghiệp kỹ thuật - nghiệp vụ thông tin ở trường chuyên ngành; + Có đủ trình độ, năng lực theo quy định của các Quy tắc thông tin vô tuyến Việt Nam và các Công ước Quốc tế có liên quan mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.-

Điều 12.- Điều kiện chuyên môn để xét cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn" đối với các chức danh thuyền viên khác: 12.1. Thuỷ thủ trưởng: + Tốt nghiệp sơ cấp (Công nhân kỹ thuật) Hàng hải trở lên; + Đã được cấp "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn mức trợ giúp" và "Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản"; + Có thời gian đảm nhiệm chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH VỀ HUẤN LUYỆN, CƠ SỞ HUẤN LUYỆN VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.-

Điều 13.- Để đáp ứng hệ thống chứng chỉ Huấn luyện được quy định tại Điều 3 của Quy chế này và Bộ luật STCW 95, các khoá huấn luyện chuyên môn bao gồm: 13.1. Huấn luyện làm quen. 13.2. Khoá huấn luyện an toàn cơ bản. 13.2.1. Kỹ thuật cứu sinh 13.2.2. Phòng cháy, chữa cháy. 13.2.3. Sơ cứu (cơ sở). 13.2.4. An toàn sinh mạng và trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- Các cơ sở huấn luyện phải đảm bảo tổ chức huấn luyện theo chương trình, nội dung huấn luyện thống nhất theo các chương trình mẫu hiện hành của IMO, được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.-

Điều 15.- Các cơ sở huấn luyện nêu trong quy định này là các trường chuyên ngành hàng hải, các trung tâm huấn luyện hàng hải có đầy đủ các điều kiện, tiêu chuẩn về cơ sở vật chất, trang thiết bị, tài liệu theo quy định của quy chế này (Phụ lục 2) và được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.-

Điều 16.- Huấn luyện viên chính. 16.1. Huấn luyện viên chính là những người có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn cao, được đào tạo về nghiệp vụ huấn luyện tại Đại học Hàng hải theo chương trình phù hợp với yêu cầu của IM0 và được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp Chứng chỉ Huấn luyện viên chính. 16.2. Chỉ những người đã được Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.-

Điều 17.- Định kỳ hàng năm Bộ Giao thông vận tải sẽ kiểm tra các cơ sở huấn luyện đã được Bộ cấp Giấy phép. Bộ Giao thông vận tải sẽ rút Giấy phép huấn luyện đối với những cơ sở không duy trì được các điều kiện, tiêu chuẩn quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.-

Điều 18.- Các cơ sở được cấp Giấy phép huấn luyện có nghĩa vụ: 18.1. Tổ chức huấn luyện theo chương trình đã được Bộ phê duyệt. 18.2. Theo dõi khoá huấn luyện và đánh giá kết quả huấn luyện. 18.3. Cấp chứng chỉ huấn luyện. 18.4. Quản lý các chứng chỉ huấn luyện bằng hệ mạng tin học, nối với Trung tâm quản lý chứng chỉ của Cục Hàng hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUY ĐỊNH VỀ THI VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN CHO THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.-

Điều 19.- Cục Hàng hải Việt Nam là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành về hàng hải, được Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải giao trách nhiệm chỉ đạo và hướng dẫn việc bồi dưỡng, thi và cấp, đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.-

Điều 20.- Hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam chỉ đạo việc mở khoá bồi dưỡng và tổ chức các kỳ thi để cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên là cấp trưởng, sĩ quan hàng hải, thuỷ thủ trưởng, thợ máy chính, thuỷ thủ trực ca và thợ máy trực ca (Trừ sĩ quan Vô tuyến điện).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.-

Điều 21.- Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam ra quyết định thành lập Hội đồng thi cho mỗi kỳ thi tuỳ thuộc vào nội dung và quy mô của từng khoá huấn luyện. Hội đồng thi gồm các thành viên: Chủ tịch Hội đồng là người được Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam uỷ quyền, các uỷ viên là đại diện Ban chức năng của Cục, Thủ trưởng cơ sở huấn luyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.-

Điều 22.- Hội đồng thi để cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên có nhiệm vụ làm tư vấn cho Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam về tổ chức chỉ đạo, giám sát các kỳ thi chức danh hàng hải, cụ thể là: 1. Xét duyệt danh sách thí sinh của các khoá thi theo các điều kiện được quy định tại chương III của Quy chế này. 2. Chuẩn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.-

Điều 23.- 23.1. Căn cứ biên bản của Hội đồng thi, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam ra quyết định công nhận trúng tuyển để cấp, đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên. 23.2. Thuyền viên dự thi đạt yêu cầu tất cả các môn thi theo quy định (Đạt điểm 5 trở lên trên thang điểm 10) thì được công nhận trúng tuyển kỳ thi và đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.-

Điều 24.- 24.1. Tất cả các giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cấp cho thuyền trưởng, máy trưởng, các sĩ quan hàng hải và thuyền viên khác và giấy chứng nhận huấn luyện đặc biệt chỉ có giá trị sử dụng trong 5 năm kể từ ngày cấp. 24.2. Khi hết hạn sử dụng, muốn được gia hạn (Xác nhận lại) hoặc đổi, xin cấp mới phải có đủ hai điều kiện s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI BỐ TRÍ CHỨC DANH TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.-

Điều 25.- 25.1. Chủ tàu là người chịu trách nhiệm bố trí thuyền viên cho tàu theo đúng quy định của Công ước STCW 78/95 và các quy định của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam về định biên các thuyền bộ. 25.2. Đối với tài dưới 500 GT không tham gia vào hành trình gần bờ phải bố trí thuyền viên có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn phù hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.-

Điều 26.- Các loại Chứng chỉ chuyên môn đã cấp được sử dụng đối ứng với các quy định của Quy chế này, thực hiện theo bản Phụ lục 1 kèm theo Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 27.-

Điều 27.- Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quy chế này. PHỤ LỤC 1 THỜI KỲ CHUYỂN TIẾP 1. Từ nay đến ngày 01/02/2002, các Bằng và Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Hàng hải được cấp theo quy định của Điều lệ ban hành theo các Quyết định 1240 QĐ/TCCB-LĐ ngày 10/07/1989 và...

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quy chế này.
  • THỜI KỲ CHUYỂN TIẾP
  • Từ nay đến ngày 01/02/2002, các Bằng và Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Hàng hải được cấp theo quy định của Điều lệ ban hành theo các Quyết định 1240 QĐ/TCCB-LĐ ngày 10/07/1989 và 1299 QĐ/TCCB-...