Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
63/2013/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá đất tại Điều 1 của quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- 3. Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyề...
- Điều 2. Bảng giá đất tại Điều 1 của quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
- Tính tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
- - Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất nếu tính theo bảng giá quy định thấp hơn giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc hóa đơn hợp pháp thì tính theo giá ghi trên hợp đồng...
- Left: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; Right: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Left: 5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật; Right: đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Left: - Trường hợp Nhà nước giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất là giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất. Right: Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá theo quy định tại Điều 1. Quyết định này không áp dụng đối với người có quyền sử dụng đất thỏa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử...
- Quyết định này không áp dụng đối với người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Khi được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này), chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất; cho thuê đất (trừ trường hợp quy đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
- Phương pháp so sánh trực tiếp:
- là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
- 1. Khi được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này), chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử...
- cho thuê đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này)
- Nhà nước bồi thường thiệt hại khi thu hồi đất (trừ trường hợp áp dụng theo Bảng giá đất)
Left
Điều 5
Điều 5 . Việc điều chỉnh bảng giá đất năm 2014 được thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất. Trong trường hợp này Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường , thành phố Tân An lập văn bản nêu rõ cơ sở hình thành, nguyên nhân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất
- 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
- Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
- Việc điều chỉnh bảng giá đất năm 2014 được thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất.
- Trong trường hợp này Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường , thành phố Tân An lập văn bản nêu rõ cơ sở hình thành, nguyên nhân đề nghị điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường thẩ...
Left
Điều 6.
Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014. - Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn niêm yết công khai bảng giá đất của địa phương. - Báo Long An, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Long...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khung giá các loại đất
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014.
- - Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn niêm yết công khai bảng giá đất của địa phương.
- - Báo Long An, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Long An có trách nhiệm thông tin về bảng giá đất này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và MT “b/c”; - Bộ Tài chính “b/c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
- Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
- tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn...
- - Bộ Tài nguyên và MT “b/c”;
- - Bộ Tài chính “b/c”;
Left
PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG.
PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG. ĐVT: Đồng/m 2 STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH 50m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại A QUỐC LỘ Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I Áp dụng theo giá đất tại phần III, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I 2 Bến Lức 108.000 90.000 3 Đức Hòa 108.000 90.000 4 Tân Trụ 90.000 80.000 5 Châu Thành 90.000 80.000 6 Thủ Thừa 108.000 85.000 7 Cần Đước 108.000 70.000 8 Cần Giuộc 108.000 70.000 9 Đức Huệ 45.000 30.000 10 Thạnh Hóa 50.000 45.000 11 Tân Thạnh 60.000 40.000 12 Thị xã Kiến Tường 40.000 23.000 13 Mộc Hóa 23.000 14 Vĩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I - Phường 1, 2, 3 162.000 - Phường 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu và các xã còn lại 135.000 108.000 2 Bến Lức 162.000 135.000 3 Đức Hòa 90.000 70.000 4 Tân Trụ 108.000 80.000 5 Châu Thành 108.000 80.000 6 Thủ Thừa 135.000 108.000 7 Cần Đước 135.000 108.000 8 Cần Giuộc 135.000 108.000 9 Đức Huệ 65.000 40.000 10 Thạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I Riêng các đường đất ≥ 3m 70.000 65.000 2 Châu Thành 80.000 70.000 3 Thủ Thừa Lộ Bình Cang 85.000 Đối với các đường còn lại Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục I 4 Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH.
PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH. ĐVT: Đồng/m 2 STT ĐƠN VỊ 50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại 1 Đức Hòa Áp dụng theo giá đất tại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I a Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 70.000 - Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú 65.000 - Thị trấn Hiệp Hòa, xã An Ninh Tây và Lộc Giang 60.000 60.000 b Kênh An Hạ 70.000 c Kênh Thầy Cai và kênh ranh 364 70.000 d Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông -Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I Sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát 100.000 Đê bao sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát 100.000 Sông, kênh, đê bao còn lại áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I 5 Cần Giuộc a Sông Soài Rạp 100.000 b Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát 100.000 75.000 c Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I - Rạch Gỗ – Kênh 19 55.000 - Kênh 19 – Kênh 21 45.000 - Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của 40.000 d Các kênh cặp lộ GTNT 40.000 e Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) 35.000 f Sông, kênh còn lại áp dụng theo giá đất tại phần III phụ lục I 8 Tân Thạnh a Kênh Dương Văn Dương, Kênh 5000, Kênh 12 (bờ Đông). 45.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
phần III,
phần III, phụ lục I a Các sông Vàm Cỏ Tây, sông Cái Cỏ, sông Trăng, kênh 79, kênh Phước Xuyên, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh Hồng Ngự. 20.000 16.000 b Sông, kênh còn lại áp dụng theo giá đất tại phần III phụ lục I 13 Đối với thành phố Tân An và các huyện còn lại Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II.
PHẦN III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II. ĐVT: Đồng/m 2 STT VỊ TRÍ Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất trồng rừng sản xuất Đất nuôi trồng thủy sản 1 THÀNH PHỐ TÂN AN Phường 95.000 95.000 75.000 Xã 85.000 85.000 70.000 2 BẾN LỨC - Thị trấn Bến Lức và các xã Mỹ Yên,Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 2.260.000 Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 3.000.000 Ranh phường 5 – QL 62 3.500.000 QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 3.750.000 Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 2.850.000 Hết kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 4.000.000 Nguyễn Huệ- Nguyễn Trung Trực 6.000.000 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 6.000.000 3 Hai Bà Trưng 8.000.000 4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 9.000.000 5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 12.000.000 6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 4.500.000 7 Lý Thường Kiệt 2.400.000 8 Ngô Quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 3.000.000 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt
Phan Văn Đạt Cách mạng tháng 8 – Nguyễn Huệ (Phía trên) 3.850.000 Cách mạng tháng 8 – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 2.200.000 13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẽm 216 Thủ Khoa Huân 5.650.000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 3.650.000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 2.000.000 14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ 4.500...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần láng bê tông nhựa nóng
Phần láng bê tông nhựa nóng 3.000.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần láng bê tông xi măng
Phần láng bê tông xi măng 2.000.000 12 Lê Văn Tao Huỳnh Việt Thanh – QL 62 5.500.000 QL 62 – Hùng Vương 5.000.000 13 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 15.000.000 14 Nguyễn Thanh Cần 3.100.000 15 Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 4.500.000 16 Phan Đình Phùng 3.000.000 17 Trà Quí Bình (Đường số 1 - P2) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại – QL 62
Phan Văn Lại – QL 62 1.700.000 3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 1.400.000 Cống Rạch Mương – Hết đường 1.100.000 4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 1.000.000 5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 2.600.000 6 Phạm Văn Trạch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 1.000.000 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại
Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 2.100.000 8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 1.700.000 9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 1.000.000 10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 700.000 11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 800.000 12 Đường hẻm thông QL 62 - Khu dân cư Kiến Phát QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 1.500.000 13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 450.000 Không lộ 300.000 14 Đường kênh Ba Mao - P6 Có lộ 500.000 Không lộ 300.000 15 Đường kênh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn) Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)- cầu Máng 500.000 6 Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn) QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) 1.000.000 7 Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 500.000 8 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc 500.000 Từ cống Tư Dư - quán ông Cung 500.000 9 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợ1A 500.000 10 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 500.000 11 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm 500.000 12 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà 500.000 13 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá 500.000 14 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn QL 62 - sông Rạch Chanh mới 600.000 15 Đường công vụ Lợi Bình Nhơn V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) 350.000 11 Đường lộ Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 480.000 12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch 350.000 13 Đường kênh 10 Nọng Nguyễn Văn Tịch - L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất ở tại phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4) 500.000 2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 350.000 3 Các Xã 250.000 2. HUYỆN BẾN LỨC STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn 2.500.000 Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông 1.700.000 Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực 1.900.000 Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận 3.000.000 Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức 1.700.000 Cầu Bến Lức - Cầu V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) – Nguyễn Trung Trực 500.000 Nguyễn Trung Trực – QL 1A 3.300.000 2 Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh 6.600.000 3 Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1 A–Chân cầu Bến lức cũ 1.100.000 4 Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh 4.400.000 5 Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất ở tại Phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 - Thị trấn Bến Lức 300.000 2 - Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú 250.000 3 - Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh 200.000 4 - Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa 150.000 5 - Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa 120.000 3. HUYỆN ĐỨC HÒA STT TÊN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập 1.200.000 Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa) 1.500.000 Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 1.000.000 Đường Tỉnh 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp 1.500.000 Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) 4.500.000 2 Đường số 2 chợ Bàu Trai Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực 4.000.000 3 Đường phía sau chợ Bàu Trai Đường số 2 - đường 3/2 3.000.000 4 Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực) 700.000 5 Đường 3 tháng 2 Kênh B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II : NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II : NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 250.000 - Xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú 200.000 - Thị trấn Hiệp Hòa và các xã An Ninh Tây, Lộc Giang 160.000 160.000 2 Kênh An Hạ 200.000 3 Kênh Thầy Cai và kênh ranh 364 160.000 4 Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam 110.000 110.000 2 Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh 100.000 3 Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông 90.000 4 Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Hiệp Hòa, Lộc Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Cách ngã tư An Lái 300m 950.000 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - ngã ba ĐT 832 và ĐT 833B 950.000 Nhánh rẽ ĐT 832 (ngã ba ĐT 832 và ĐT 833B - Bến phà đi Long Cang - Cần Đước) 800.000 Cầu Dây Nhựt T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất ở tại phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn 200.000 2 Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Mỹ Bình, An Nhựt Tân, Bình Tịnh 140.000 3 Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân 115.000 5. HUYỆN CHÂU THÀNH STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 827A Ranh Thành phố Tân An – Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú – Bình Quới) 1.300.000 Lộ An Thạnh – Hết ranh trụ sở UBND xã Vĩnh Công 1.100.000 Hết ranh trụ sở UBND xã Vĩnh Công – Ranh Thị trấn Tầm Vu 1.100.000 Ranh Thị trấn Tầm Vu – Cầu Thầy Sơn 1.50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất ở tại PHẦN III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn Tầm Vu 250.000 2 Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị 100.000 3 Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông 80.000 6. HUYỆN THỦ THỪA STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ.. ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt 2.000.000 Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An 2.500.000 Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An 2.000.000 2 QL 62 Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tình
Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) 3.000.000 Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị 4.000.000 9 Võ Tánh Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 2.000.000 II Các đường chưa có tên a Thị trấn Thủ Thừa 1 Đường vào Huyện đội Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội 800.000 2 Đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tình - Giếng nước
Phan Văn Tình - Giếng nước 1.000.000 5 Đường vào cư xá Ngân hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) 800.000 6 Đường vào bờ cảng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tình – Bờ Cảng
Phan Văn Tình – Bờ Cảng 1.000.000 7 Đoạn đường Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 1.100.000 8 Đoạn đường Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn 800.000 Cụm dân cư Thị Trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành 400.000 b Các xã còn lại 1 Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ 600.000 Ngã 3 Miếu - Cống rạch đào 550.000 2 Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An –...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất ở tại Phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) 400.000 2 Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) 350.000 3 Các xã Nhị Thành, Bình Thạnh, Mỹ Phú, Bình An (phía Nam), Mỹ An 300.000 4 Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành, Bình An (phía Bắc), Long Thành, Tân Lập 200.000 7. HUYỆN CẦ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm 1.400.000 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước 1.200.000 Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m 900.000 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 1.600.000 1.600.000 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa 2.100.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Sông Vàm Cỏ Đông Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh 250.000 2 Kinh Nước Mặn Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát 250.000 3 Sông Rạch Cát Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc 250.000 4 Các sông kênh còn lại Áp dụng theo giá đất tại Phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn Cần Đước 350.000 2 Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân 180.000 3 Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông 160.000 4 Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây 140.000 8. HUYỆN CẦN GIUỘ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 50 Ranh TP - ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc 2.000.000 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc 1.800.000 Cầu Cần Giuộc - Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m về phía Cần Đước 2.000.000 2.000.000 Ngã ba Kế Mỹ kéo dà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 500.000 2 Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 5.000.000 Các lô còn lại 4.000.000 3 Khu tái định cư Tân Kim 1.200.000 4 Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) 1.000.000 5 Khu dân cư Long Hậu 1.500.000 6 Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) 1.500.000 7 Khu dân cư - tái định cư Phước Lý 1.200.000 8 Khu tái định cư H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Sông Soài Rạp 250.000 2 Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát 250.000 200.000 3 Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi 150.000 4 Ven sông, kênh còn lại Áp dụng giá đất ở tại Phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 - Thị trấn Cần Giuộc 250.000 2 - Các xã Phước Lý, Long Thượng, Tân Kim 120.000 3 - Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Trường Bình, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu 100.000 4 - Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng 90.000 9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 822 Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành 2.000.000 Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay - Phía công viên 2.500.000 - Phía đối diện Khu dân cư Công viên 2.000.000 2 ĐT 838 Ranh khu dân cư Công viên thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất ở tại Phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II Thị trấn Đông Thành 110.000 Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc 60.000 Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành 50.000 10. HUYỆN THẠNH HÓA STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng 600.000 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa 420.000 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang 360.000 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè 360.000 Cầu Bến Kè - Bún bà Của 420.000 420.000 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) 360.000 2 QL N2 QL 62 –...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Ven sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa 90.000 90.000 - Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông 80.000 - Thạnh Phước, Thạnh Phú 60.000 2 Ven các kênh Dương Văn Dương, An Xuyên 70.000 70.000 3 Ven kênh Nam Lộ 62 - Xã Tân Đông Rạch gỗ – Kênh 19 150.000 -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn Thạnh Hóa 65.000 2 Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp 45.000 3 Các xã Thuận Bình, Thạnh An. 35.000 11. HUYỆN TÂN THẠNH STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát 270.000 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình 360.000 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 470.000 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 1.100.000 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài 1.700.000 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Bờ Bắc kênh Dương Văn Dương 75.000 70.000 Cặp bờ kênh 5000 65.000 2 Kênh 7 Thước (bờ Nam) 60.000 3 Kênh 79 (bờ Nam) 60.000 4 Kênh Quận, Kênh nông nghiệp (bờ Tây) 60.000 5 Kênh 12 (bờ đông) các xã Tân Hoà, Tân Bình, Kiến Bình 125.000 6 Kênh trung ương (bờ Nam) 115.000 7 Kênh trung ươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 - Thị trấn Tân Thạnh 65.000 2 - Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành 60.000 3 - Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa 55.000 4 - Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình 50.000 12. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) QL 62 Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự 550.000 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 880.000 Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô 4.000.000 Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa 3.000.000 Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp 700.000 B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 Vàm Thủ - Bình Hòa Tây QL 62- Rạch Rồ 400.000 2 ĐT 831 Ngã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh – QL 62
Phan Chu Trinh – QL 62 4.000.000 3 Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng 7.000.000 Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh 3.000.000 4 Hùng Vương nối dài QL 62 - Cầu Hùng Vương 6.000.000 Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong 2.000.000 5 Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh – Lê Lợi (trong đê) 1.350.000 Lê Lợi –Đường 30/4 (trong đê) 2.200.000 Đường 30/4-Đường Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Lê Lợi – Đường 30/4 3.000.000 Đường 30/4 - Hai Bà Trưng 2.000.000 14 Thiên Hộ Dương Bạch Đằng – QL 62 (Đốc Binh Kiều) 2.300.000 QL 62 (Đốc Binh Kiều) - Ngô Quyền 2.000.000 15 Hai Bà Trưng 3.000.000 16 Ngô Quyền QL 62 (Đốc Binh Kiều) - Bạch Đằng 1.100.000 QL 62 (Đốc Binh Kiều) - Thiên Hộ Dương 1.000.000 17 Phạm Ngọc Thạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Ven sông Vàm Cỏ Tây 300.000 170.000 2 Ven kênh 79 115.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường, thị trấn Phía trong đê bao 200.000 Phía ngoài đê bao 100.000 2 Xã 75.000 13. HUYỆN MỘC HÓA STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 62 Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 170.000 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài 220.000 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt 240.000 B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Hòa Tây - Cầu Kênh ba xã Giáp lộ 440.000 Giáp kênh 310.000 Cầu Kênh ba xã - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông Giáp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Ven sông Vàm Cỏ Tây 190.000 2 Ven kênh 79 130.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Xã 90.000 14. HUYỆN VĨNH HƯNG STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ….. ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 831 Ranh Mộc Hóa (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - ranh xã Vĩnh Bình và Thị trấn Vĩnh Hưng 100.000 Ranh xã Vĩnh Bình và Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi 800.000 Cống Rọc Bùi - đường Tuyên Bình 2.000.000 Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt
Phan Văn Đạt Nguyễn Văn Linh - CMT8 800.000 Trần Quang Diệu Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo 800.000 8 Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng 1.200.000 Hồ Ngọc Dẫn Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng 1.200.000 Võ Duy Dương Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng 1.200.000 Phạm Hùng Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương 1.200.000 9 Khu dân cư Bến xe mở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH Áp dụng giá đất ở tại phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở CÒN LẠI KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở CÒN LẠI KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Thị trấn Ngoài đê bao 100.000 Trong đê bao 200.000 2 Xã Tất cả các xã 50.000 15. HUYỆN TÂN HƯNG STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ….. ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đ/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 831 460.000 Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) 200.000 Xã Vĩnh Châu B Cầu Tân Phước - Ranh Thị trấn (xã VCB) 200.000 2 Đường cặp kênh 79 Kênh 63 - Kênh Cái Cỏ 150.000 3 ĐT 819 (Đường cặp kênh 79) QL 62...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH 1 Ven sông Vàm Cỏ Tây 30.000 2 Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch 70.000 40.000 3 Kênh Phước Xuyên 70.000 45.000 4 Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở CÒN LẠI KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở CÒN LẠI KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 50.000 30.000 PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP STT ĐƠN VỊ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 1 Các phường thuộc thành phố Tân An (đô thị loại III) Được tính bằng 90% giá đất ở tại phụ lục II nhưng mức tối đa không vượt quá 16.20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections