Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
346/1998/TT-TCĐC
Right document
Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai
200/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định
- số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai
- Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
PHẦN I
PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG I. KÊ KHAI ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI I.1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc các diện: 1. Được Nhà nước Việt Nam giao đất, cho thuê đất; 2. Đang sử dụng đất vào các mục đích; 3. Được phép thay đổi mục đích sử dụng đất; 4. Được phép chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT I. Đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa đăng ký. I.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: Hộ gia đình và cá nhân: Toàn bộ diện tích đất đang sử dụng vào tất cả các mục đích;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III VIẾT GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mẫu giấy chứng nhận QSDĐ đã ban hành theo Quyết định 201 QĐ/ĐKTK ngày 14/7/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất được hướng dẫn viết theo Thông tư này để thay thế cho Thông tư 302 TT/RĐ-ĐKTK ngày 28/10/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất: I. NỘI DUNG VIẾT TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ: Trang 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH I. HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Hồ sơ địa chính là hệ thống tài liệu, số liệu, bản đồ, sổ sách, v.v... chứa đựng những thông tin cần thiết về các mặt tự nhiên, kinh tế, xã hội, pháp lý của đất đai đã được thiết lập trong quá trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký ban đầu và đăng ký biến động đất đai, cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN V
PHẦN V TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Theo những chủ trương về chuyên môn đã hướng dẫn tại Thông tư này UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào điều kiện cụ thể của mỗi địa phương để xác định chủ trương, giải pháp và kế hoạch triển khai nhằm chỉ đạo UBND các huyện (thị xã, thành phố thuộc tỉnh), UBND xã (phường, thị trấn) lập k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):.... Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây: 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch 2.................................................. Cán bộ địa chính Thư ký 3................................................................................
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung Điều 7 Chương II của bản Quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ) đô thị, ban hành kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai được bổ sung, sửa đổi như sau: - Đối với các hộ gia đình cán bộ công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung Điều 7 Chương II của bản Quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ) đô thị, ban hành kèm theo...
- - Đối với các hộ gia đình cán bộ công nhân viên Nhà nước, lực lượng vũ trang, nhân dân có hộ khẩu thường trú tại đô thị (thị xã Lào Cai, Cam Đường và các thị trấn) chưa có đất ở, có nhu cầu xin đất...
- + Phòng Địa chính huyện, thị xã tiếp nhận đơn (theo mẫu của Sở Địa chính) của các hộ gia đình, cá nhân và phối hợp với UBND phường, thị trấn thống kê, lập danh sách dự kiến sắp xếp bố trí đất ở trê...
- Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):....
- Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây:
- 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch
Left
Điều 2
Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ: Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt. Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều 23 chương III đăng ký và cấp GCNQSDĐ đô thị, được bổ xung, sửa đổi như sau: 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất đô thị đều phải đăng ký quyền sử dụng đất theo luật định, chủ sử dụng đất ở phường, thị trấn nào thì đăng ký tại UBND phường, thị trấn đó. 2. Chủ sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho phép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều 23 chương III đăng ký và cấp GCNQSDĐ đô thị, được bổ xung, sửa đổi như sau:
- 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất đô thị đều phải đăng ký quyền sử dụng đất theo luật định, chủ sử dụng đất ở phường, thị trấn nào thì đăng ký tại UBND phường, thị trấn đó.
- Chủ sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho phép thay đổi mục đích sử dụng hoặc đang sử dụng hợp pháp mà chưa đăng ký, kể cả trường hợp được Nhà nước cho phép hợp thức hóa quy...
- Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ:
- Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt.
- Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: Thành viên ĐHĐK UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC Sở ĐC Lưu: VT (Mẫu số 6a/ĐK) CỘNG HOÀ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về chuyển quyền sử dụng đất: Nội dung điều 21, chương 3 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 17/NĐ-CP ngày 29/3/1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung điều 21, chương 3 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 17/NĐ-CP ngày 29/3/1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đấ...
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN
- (Ký tên, đóng dấu)
- Left: ĐƠN XIN ĐĂNG LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: Điều 3. Về chuyển quyền sử dụng đất:
Left
PHẦN THẨM TRA CỦA HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT
PHẦN THẨM TRA CỦA HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT Xã (phường, thị trấn)................................................... Thành phần tham gia thẩm tra gồm có (ghi rõ họ tên, chức vụ từng người): ...................................... ...................................... ...................................... Kết quả thẩm tra: ....................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các chủ sử dụng đủ điều kiện theo đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)..... như sau: 1. Tổng số chủ sử dụng đất được cấp là:........ Trong đó: Số tổ chức được cấp...; số giấy chứng nhận cấp... tờ (Vào sổ cấp giấy chứng nhận từ số.......... đến số.......) Số cá nhân, hộ gia đình được c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo chính sách nhà ở, đất ở tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này thực hiện cùng với Quyết định số 1135/QĐ-UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo chính sách nhà ở, đất ở tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Địa chính, Xây dựng, Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này thực hiện cùng với Quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh, thay thế điều 7, điều 23 của bản quy định về trình tự và thủ tục giao đất, cho thuê, thu hổi chuyển quyền sử...
- Điều 1: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các chủ sử dụng đủ điều kiện theo đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)..... như sau:
- 1. Tổng số chủ sử dụng đất được cấp là:........
- Số tổ chức được cấp...; số giấy chứng nhận cấp... tờ
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông, (bà) Chánh văn phòng UBND; thủ trưởng cơ quan Địa chính các cấp; Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn).....; và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC cấp huyện Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay phê chuẩn việc giải quyết:... trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã (phường, thị trấn):. ...., có biểu "Tổng hợp giải quyết các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận" kèm theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các đối tượng chưa đủ điều kiện cấp GCN có tên trong biểu tổng hợp đã nêu tại Điều 1 phải thực hiện nghiêm chỉnh theo Quyết định này. Người có hành vi chống đối hoặc cố tình trì hoãn việc thi hành sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: UBND xã (phường, thị trấn)....... phối hợp với cơ quan thuế huyện (Quận, thị xã, thành phố)...... có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả về UBND......... chậm nhất vào ngày.../...../......
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng Địa chính các cấp Cơ quan Thuế Lưu VT UỶ BAN NHÂN DÂN Xã (ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.