Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về điều kiện an toàn đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết số 32/NQ-HĐND về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về điều kiện an toàn đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người tham gia giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người tham gia giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. Ngoài việc tuân thủ các quy định của Quyết định này, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa là hoạt động của người, phương tiện tham gia giao thông, vận tải đường thủy nội địa trên các sông, hồ, kênh, rạch, đầm, phá... 2. Phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện) thô sơ là tàu, thuyền và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN AN TOÀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện tham gia hoạt động của phương tiện Phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người khi tham gia hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đăk Nông phải kê khai và được xác nhận đủ điều kiện an toàn của UBND cấp xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác nhận đủ điều kiện an toàn 1. UBND cấp xã, phường, thị trấn căn cứ tờ khai của chủ phương tiện và tiến hành kiểm tra các điều kiện an toàn theo quy định tại Điều 5 dưới đây để xác nhận đủ điều kiện an toàn cho phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý. 2. Thủ tục xác nhận phương tiện đủ điều kiện an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện an toàn của phương tiện 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn, có đủ áo phao và dụng cụ cứu sinh cho số người được phép ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 1. Xác định các kích thước cơ bản của phương tiện a) Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ): tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi của phương tiện; b) Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện người lái phương tiện và học tập cấp giấy chứng nhận 1. Người lái phương tiện phải đảm bảo các điều kiện sau: - Có đủ sức khoẻ, biết bơi, phải đủ 18 tuổi trở và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam. - Phải tham gia học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và được Sở Giao thông vận tải cấp giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ PHƯƠNG TIỆN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHUƠNG TIỆN, CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 6 của quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo đạc và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện (theo m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của người lái phương tiện 1. Kiểm tra các điều kiện an toàn của phương tiện trước khi đưa ra hoạt động. 2. Không được chở hàng hóa và hành khách quá tải trọng quy định. 3. Không được sử dụng rượu bia trước và trong khi điều khiển phương tiện. 4. Khi tham gia giao thông phải đi đúng luồng, lạch và neo đậu đúng nơi qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn 1. Hướng dẫn chủ phương tiện đo đạc kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện. 2. Kiểm tra và xác nhận phương tiện đủ điều kiện thuộc phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã 1. Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra tình hình quản lý phương tiện thủy thô sơ của UBND cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc quản lý. 2. Tuyên truyền phổ biến các quy định về quản lý phương tiện thủy nội địa tại quy định này và các quy định liên quan. 3. Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, đôn đốc các lực lượng cảnh sát giao thông, công an xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra tình hình hoạt động của phương tiện thủy thô sơ trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến các quy định về quản lý phương tiện thủy nội địa tại quy định này và các quy định liên quan. 3. Tổ chức cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra tình hình quản lý phương tiện thủy thô sơ của UBND cấp huyện, thị xã. 2. Tuyên truyền phổ biến các quy định về quản lý phương tiện thủy nội địa tại quy định này và các quy định liên quan. 3. Phối hợp với UBND cấp huyện, thị xã để tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ban An toàn giao thông tỉnh 1. Chỉ đạo Ban An toàn giao thông các huyện, thị xã thường xuyên kiểm tra tình hình trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa. 2. Phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải phổ biến, tuyên truyền pháp luật giao thông đường thủy nội địa. 3. Theo dõi, tổng hợp báo cáo cho UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành và địa phương có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn, triển khai thi hành Quy định này. 2. Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Sở Tư pháp; Ban An toàn giao thông tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.