Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên . 1. Mức thu: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). 2. Đối tượng thu, nộp phí: - Đơn vị ra Quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm phá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
  • 1. Mức thu: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).
  • 2. Đối tượng thu, nộp phí:
left-only unmatched

Phần còn lại 20% đơn vị thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí vào ngân sách nhà nước theo quy định của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Phần còn lại 20% đơn vị thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí vào ngân sách nhà nước theo quy định của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Trường hợp tổ chức, cá nhân chuyên doanh trông giữ phương tiện được đơn vị ra quyết định tạm giữ hợp đồng uỷ quyền trông giữ phương tiện, thì đơn vị ra quyết định tạm giữ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011 và thay thế Quyết định số 908/2003/QĐ-UBND ngày 05/5/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành mức phí lưu kho bãi các phương tiện vi phạm luật giao thông đường bộ. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Công an tỉnh, C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ TN&MT; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011 và thay thế Quyết định số 908/2003/QĐ-UBND ngày 05/5/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành mức phí lưu kho bãi các phương tiện vi phạ...
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dâ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước và các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các cụm từ “nguồn nước”; “nước mặt”; “nước dưới đất”; “nước sinh hoạt”; “bảo vệ nguồn nước”; “khai thác nguồn nước”; “vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước”; “ô nhiễm nguồn nước”; “giấy phép về tài nguyên nước”; “suy thoái, cạn kiệt nguồn nước” được hiểu theo quy định của Điều 3, Luật Tài nguyên nư...
Chương II Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đối với khu vực trong hành lang bảo vệ nước mặt, hồ chứa và vùng lòng hồ. a. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường. b. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa; làm tổn hại đến nguồn nước mặt, không đ...
Điều 5. Điều 5. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho...
Điều 6. Điều 6. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này hoặc vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực n...