Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa...
Removed / left-side focus
  • Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên . 1. Mức thu: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). 2. Đối tượng thu, nộp phí: - Đơn vị ra Quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm phá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Quy chế chi tiết kèm theo Quyết định này)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
  • 2. Đối tượng thu, nộp phí:
  • - Đơn vị ra Quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, được thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bã...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Mức thu: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). Right: (Có Quy chế chi tiết kèm theo Quyết định này)
left-only unmatched

Phần còn lại 20% đơn vị thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí vào ngân sách nhà nước theo quy định của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Phần còn lại 20% đơn vị thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí vào ngân sách nhà nước theo quy định của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Trường hợp tổ chức, cá nhân chuyên doanh trông giữ phương tiện được đơn vị ra quyết định tạm giữ hợp đồng uỷ quyền trông giữ phương tiện, thì đơn vị ra quyết định tạm giữ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011 và thay thế Quyết định số 908/2003/QĐ-UBND ngày 05/5/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành mức phí lưu kho bãi các phương tiện vi phạm luật giao thông đường bộ. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Công an tỉnh, C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguy...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011 và thay thế Quyết định số 908/2003/QĐ-UBND ngày 05/5/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành mức phí lưu kho bãi các phương tiện vi phạ...
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dâ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thực hiện chương trình mục tiêu xóa đói, giảm nghèo và tạo việc làm tại địa phương, Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trích nguồn vốn Ngân sách địa phương ủy thác cho Ngân hàng chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật để phát triển sản xuất, kinh doanh, từng b...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH phải được sử dụng đúng mục đích, có hiêụ quả. Việc trích lập, giải ngân, quản lý, sử dụng phải theo đúng các quy định của pháp luật và quy định tại quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách địa phương vi phạm quy chế, không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro được xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại quy chế này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn. Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xóa đói, giảm nghèo và tạo việc làm, khả năng của ngân sách địa phương Sở Tài chính chủ trì phối hợp với NHCSXH tỉnh và các cơ quan có liên quan đề xuất trình UBND tỉnh quyết định bổ sung nguồn vốn từ ngân sách địa phương để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách...
Điều 5. Điều 5. Cơ chế cho vay. 1. Đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/1/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s...
Điều 6. Điều 6. Hạch toán, theo dõi. Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay uỷ thác của địa phương được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.